uitvoeren trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?

Nghĩa của từ uitvoeren trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ uitvoeren trong Tiếng Hà Lan.

Từ uitvoeren trong Tiếng Hà Lan có các nghĩa là thực hiện, làm, đặt, để, chơi. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ uitvoeren

thực hiện

(exercise)

làm

(exercise)

đặt

(run)

để

(put)

chơi

(to play)

Xem thêm ví dụ

Welke unieke gelegenheid hebben wij in het uitvoeren van Gods wil?
Chúng ta có đặc ân nào trong việc thực hiện ý muốn của Đức Chúa Trời?
Terwijl Jezus zijn bediening ten uitvoer bracht, vertroostte hij dus niet alleen degenen die vol geloof luisterden maar legde ook een fundament om mensen de komende duizenden jaren aan te moedigen.
Vậy khi thực hiện thánh chức, Chúa Giê-su không chỉ an ủi những người đương thời đã lắng nghe với đức tin, mà còn đặt nền tảng để khuyến khích người ta trong hàng ngàn năm sau đó.
Ze zijn een inspirerend voorbeeld van de vermogens die ons te beurt vallen als we geloof oefenen, taken aanvaarden, en die met inzet en toewijding ten uitvoer brengen.
Họ thể hiện trong một cách đầy soi dẫn quyền năng mà đến với cuộc sống của chúng ta khi chúng ta thực hành đức tin, chấp nhận công việc chỉ định, và làm tròn với lòng cam kết và tận tụy.
3 De Wereldwijd verenigd- brochure bevat uitvoerige inlichtingen over Jehovah’s organisatie.
3 Sách mỏng Làm theo ý định Đức Chúa Trời chứa đựng lời giải thích dễ hiểu về tổ chức của Đức Giê-hô-va.
Mocht je ooit je dreigementen ten uitvoer brengen... Dan zullen de consequenties zo groot zijn... En zal je hersenloze hoofd sneller ronddraaien... Dan de wielen van je wielrenner.
nếu anh cứ tiếp tục đưa ra lời đe dọa, anh sẽ nếm mùi cứt đái, gánh lấy hậu quả, anh bạn, cái đầu teo rỗng tuếch của anh sẽ lăn nhanh hơn bánh cái xe -... hiệu Schwinn của anh đằng kia.
+ 2 David antwoordde: ‘Ik heb een opdracht van de koning, maar hij heeft gezegd: “Vertel niemand iets over de opdracht die je moet uitvoeren en houd mijn instructies geheim.”
+ 2 Đa-vít đáp: “Đức vua sai tôi làm một việc, nhưng ngài ấy bảo: ‘Đừng để ai biết về nhiệm vụ ta giao phó cùng lời chỉ dẫn ta đã truyền cho ngươi’.
Hoewel zijn geschriften bedoeld waren om de joden ervan te verlossen zich tot eindeloze commentaren te moeten wenden, werden er al gauw uitvoerige commentaren over zijn werken geschreven.
Mặc dù các tác phẩm của ông có ý định giúp người Do Thái không bị tùy thuộc vào vô số lời chú giải, nhưng không lâu sau người ta lại viết nhiều lời chú giải dài lê thê về các tác phẩm của ông.
Ten tweede, wanneer we de muziek zelf kunnen horen, moeten we die thuis proberen ten uitvoer te brengen.
Thứ hai, khi có thể tự mình nghe được âm nhạc, chúng ta phải cố gắng hết sức để làm cho âm nhạc đó được thể hiện trong nhà của mình.
Andere manieren om onze verbonden door opoffering na te komen, zijn zo eenvoudig als een roeping in de kerk aannemen en die trouw uitvoeren, of gehoor geven aan de oproep van onze profeet, Thomas S.
Những cách khác để tuân thủ các giao ước của chúng ta bằng cách hy sinh thì cũng giản dị như chấp nhận một sự kêu gọi trong Giáo Hội và trung tín phục vụ trong sự kêu gọi đó, hoặc tuân theo lời mời của vị tiên tri của chúng ta là Thomas S.
We wisten altijd dat er maar 1% kans was dat iemand zoiets kon uitvoeren.
Chúng tôi luôn biết rằng chỉ có 1% cơ hội để bất cứ ai có thể xử lý thành công chuyện như thế này.
Ook kerst wordt uitvoerig gevierd.
Chúng cũng là cây Giáng sinh rất được ưa chuộng.
Bedrijven die transacties uitvoeren in meer dan één valuta, kunnen een lokaal valutatype opgeven wanneer ze transactiegegevens naar Analytics verzenden.
Doanh nghiệp giao dịch bằng nhiều đơn vị tiền tệ có thể chỉ định một loại nội tệ khi gửi dữ liệu giao dịch đến Analytics.
Of degene die vraagt nu de hemelse hoop bezit of tot de andere schapen behoort, Jehovah’s geest is in overvloed beschikbaar om Zijn wil te kunnen uitvoeren.
Dù người xin có hy vọng sống trên trời hoặc thuộc các chiên khác, Đức Giê-hô-va vẫn ban thánh linh một cách dư dật để người đó thực hiện ý muốn của Ngài.
Met de Google Assistent kun je vragen stellen en taken uitvoeren op sommige tv's.
Bạn có thể đặt câu hỏi và hoàn thành các thao tác trên một số tivi có Trợ lý Google.
De overheid lanceerde een hele rits programma's om die problemen op te lossen en impliciet werd van de leraren verwacht dat ze die programma's zouden uitvoeren.
Vậy chính phủ phát động nhiều chương trình để nhắm tới những thách thức này, và giáo viên trở thành những nhân tố nội tại của những chương trình này.
De meeste acties die u in het rapport 'Rendement' kon uitvoeren, zijn ook beschikbaar op de kaart 'Vraagvergelijking' op het homepage-dashboard 'Overzicht'.
Hầu hết các hành động bạn có thể thực hiện trên Báo cáo lợi nhuận cũng có sẵn trong thẻ "So sánh nhu cầu" ở phần Tổng quan trên trang tổng quan chính.
Het is niet zomaar een activiteit waaraan we slechts even hoeven deelnemen of een taak die wij als lid van De Kerk van Jezus Christus van de Heiligen der Laatste Dagen even moeten uitvoeren.
Đó không phải chỉ là một sinh hoạt mà chúng ta tham gia vào trong một thời gian giới hạn hoặc một sự chỉ định mà chúng ta phải hoàn tất với tư cách là tín hữu của Giáo Hội Các Thánh Hữu Ngày Sau của Chúa Giê Su Ky Tô.
‘die plannen uitvoeren die niet van mij zijn,+
Thực hiện kế hoạch không phải của ta+
Met bots kunt u in gespreksvorm services uitvoeren in Hangouts Chat, zoals informatie opzoeken, meetings inplannen en taken uitvoeren.
Bot đem lại một phương thức trò chuyện giúp bạn kết nối với các dịch vụ trong Hangouts Chat, chẳng hạn như tra cứu thông tin, lên lịch họp, thực hiện các việc cần làm và nhiều việc khác nữa.
Als uw advertentiesnelheid Slecht of Redelijk is, kunt u Publisher Ads Audits for Lighthouse uitvoeren om te proberen de snelheid te verbeteren.
Nếu loại tốc độ quảng cáo của bạn là "Kém" hoặc "Khá", thì bạn có thể chạy chức năng Kiểm tra quảng cáo của nhà xuất bản trong Lighthouse để thử và cải thiện tốc độ.
De quorumpresident kan het quorum ook vertellen welke plannen hij in zijn eigen boek heeft genoteerd en wat zijn ervaringen zijn met de uitvoering van die plannen.
Chủ tịch nhóm túc số cũng có thể chia sẻ với nhóm túc số các kế hoạch mà em ấy đã lập trong quyển sách của mình và kể về những kinh nghiệm của em ấy khi thực hiện các kế hoạch đó.
Veel hedendaagse legers beweren Gods steun te hebben, maar brengen ze werkelijk Gods wil ten uitvoer?
Nhiều quân đội ngày nay cho rằng họ được Đức Chúa Trời ủng hộ, nhưng họ có thật sự thực thi ý muốn của Ngài không?
Samen bieden die boeken een uitvoerige verdediging van het christendom zoals dat door Eusebius werd opgevat.
Toàn bộ các sách này trình bày một biện luận đầy đủ cho đạo Đấng Christ như Eusebius hiểu.
Niemand kan zijn priesterschapswerk goed uitvoeren als hij alleen op zijn eigen wijsheid en talenten vertrouwt.
Không một ai trong chúng ta có thể làm công việc của chức tư tế, và làm giỏi điều đó, mà chỉ dựa vào sự khôn ngoan và tài năng của mình cả.
Maar later dacht ik dat het team, de uitvoering, of het aanpassingsvermogen wellicht nog belangrijker waren dan het idee.
Nhưng qua thời gian, tôi lại nghĩ rằng sự chấp hành và thích ứng của nhóm, có lẽ còn quan trọng hơn cả ý tưởng. Tôi chưa từng nghĩ sẽ trích dẫn Mike Tyson trên sân khấu TED,

Cùng học Tiếng Hà Lan

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ uitvoeren trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.

Bạn có biết về Tiếng Hà Lan

Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved