vergunnen trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?

Nghĩa của từ vergunnen trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ vergunnen trong Tiếng Hà Lan.

Từ vergunnen trong Tiếng Hà Lan có các nghĩa là cho phép, cho, cấp phép, để, trở. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ vergunnen

cho phép

(empower)

cho

(allow)

cấp phép

(allow)

để

(let)

trở

(let)

Xem thêm ví dụ

De vereiste vergunningen zouden alleen verleend worden als de kerk akkoord ging dat onze leden die het centrum gingen gebruiken, geen zendingswerk zouden doen.
Để có được giấy phép cần thiết, Giáo Hội đã phải đồng ý là các tín hữu trong trung tâm sẽ không được truyền đạo.
Geen vergunningen of visums.
Chúng ta không có giấy phép, không có thị thực.
We hebben geen vergunning om in dit gebied te jagen.
Chúng ta chưa có giấy phép đi săn ở khu vực này.
We gingen het ter plekke testen, altijd met toestemming van de plaatselijke gemeenschap, altijd met de nodige vergunningen.
luôn luôn với quy mô cộng đồng địa phương, luôn luôn với sự cho phép cần thiết.
Je moet een vergunning hebben om hot dogs te verkopen
Anh cần bằng để đi bán hot- dogs
Wall Street 112, of je bent je vergunning kwijt.
Rất đơn giản, đưa tôi tới 112 đường Wall Street... hoặc bằng lái của anh sẽ bị đình chỉ.
Mettertijd werd de vergunning om onze zwarte broeders in het pand achter het hoofdgebouw van het Bethelhuis te huisvesten, door de regering ingetrokken.
Với thời gian, chính phủ rút lại giấy phép không cho các anh da đen cư ngụ tại căn nhà phía sau nhà chính của Bê-tên.
Zij hadden beiden een rol gespeeld bij het verlenen van de vergunning voor de bouw van een tempel in hun stad.
Mỗi vị ấy đã góp phần vào quyết định cho phép chúng ta xây cất một đền thờ trong thành phố của họ.
Je moet een vergunning hebben, een soort overheidsding. En die heb ik niet.
Anh cần phải có... giống như là giấy phép, nó giống như là luật ở đây vậy, nhưng tôi không có.
Werk voor twee jaar, en dan zou je een paspoort en een vergunning krijgen.
Làm việc hai năm, bạn sẽ được giấy chứng nhận và passport.
Paraderen zonder vergunning?
Diễu hành không giấy phép?
Je moet een vergunning hebben om te vissen
Anh cần bằng để câu cá
Alleen degenen die werden gedaan voor de vergunning om ze op de markt te brengen.
Và sau đó họ đã đi để xem nếu các thử nghiệm đã được công bố trong những tạp chí hàn lâm khoa học được xem xét bởi hội đồng các chuyên gia.
Elke militaire organisatie op de planeet... heeft dan een vergunning om de deuren in te trappen bij onze agenten... en ze ter plekke neer te schieten.
Mọi tổ chức quân đội trên hành tinh đều có quyền đạp tung cửa các đặc vụ của ta và bắn họ tại chỗ.
Maar omdat we dicht bij de grens woonden, kreeg mijn vader voor ons een vergunning om de grens over te gaan naar Basel, waar we ’s zondags de vergaderingen bezochten.
Nhưng vì sống gần biên giới, cha được phép đưa gia đình băng qua biên giới đến Basel, nơi chúng tôi dự buổi họp ngày Chủ Nhật.
Je kunt de rivier niet zonder vergunning afgaan.
Cậu không thể bơi xuồng trên sông nếu không có giấy phép.
Je moet een vergunning hebben om hot dogs te verkopen.
Anh cần bằng để đi bán hot-dogs.
De details van deze tempels worden in de toekomst verschaft wanneer de benodigde vergunningen en toestemmingen zijn verkregen.
Những chi tiết về hai đền thờ này sẽ được đưa ra sau khi đã nhận được giấy phép cần thiết và được chấp thuận.
Iedereen hier is ouder dan 18 en ik heb mijn vergunningen.
Mọi người ở đây đều hơn 18 tuổi, và tôi có giấy phép của mình.
1 En nu, dit zijn de woorden van Ammon aan zijn broeders, die luiden: Mijn broers en mijn broeders, zie, ik zeg u: Hoeveel reden hebben wij niet om ons te verheugen; want hadden wij bij ons avertrek uit het land Zarahemla kunnen denken dat God ons zulke grote zegeningen zou vergunnen?
1 Và giờ đây, đây là những lời của Am Môn đã ngỏ cùng các anh em mình: Hỡi các anh em của tôi và những người anh em đồng đạo của tôi, này tôi nói cho các anh em hay, lý do để chúng ta hoan hỷ thật lớn lao biết bao, vì khi chúng ta akhởi hành từ xứ Gia Ra Hem La, chúng ta đâu có ngờ rằng Thượng Đế sẽ ban cho chúng ta những phước lành vĩ đại như vậy?
„Als zulke personen vooraf al van onze hulpacties op de hoogte zijn, kunnen we makkelijker de vergunningen krijgen die nodig zijn om in een rampgebied te komen.”
Khi những viên chức ấy đã quen với công tác cứu trợ của chúng ta thì chúng ta dễ nhận được giấy phép hơn để vào vùng gặp thảm họa”.
Of ze talmen met het verwerken van aanvragen voor het hernieuwen van licenties en vergunningen.
Hoặc họ có thể trì hoãn việc xét đơn xin gia hạn giấy phép.
Zelfs als het eigenlijk mogelijk is, kost een vergunning en goede locatie tijd en geld.
Và thậm chí nếu nó khả thi trên nguyên tắc, thì việc xin giấy phép hay nơi hợp lý sẽ tốn nhiều thời gian và tiền bạc.
Verkopers, inkooporders, vergunningen.
Đám bán hàng, đơn đặt hàng, giấy phép.
Daar heb ik'n vergunning voor.
Tôi có giấy phép sử dụng đấy!

Cùng học Tiếng Hà Lan

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ vergunnen trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.

Bạn có biết về Tiếng Hà Lan

Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved