verplicht trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?

Nghĩa của từ verplicht trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ verplicht trong Tiếng Hà Lan.

Từ verplicht trong Tiếng Hà Lan có các nghĩa là cần thiết, bắt buộc, chủ yếu, cốt yếu, tất yếu. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ verplicht

cần thiết

(indispensable)

bắt buộc

(indispensable)

chủ yếu

(essential)

cốt yếu

(essential)

tất yếu

(indispensable)

Xem thêm ví dụ

(b) Waartoe voelt Jehovah zich nog steeds verplicht met betrekking tot zijn volk?
(b) Đức Giê-hô-va vẫn còn sự cam kết nào với dân Ngài?
Door allerlei vergaderingen en verplichtingen kon ik pas laat van kantoor weg.
Vì có các buổi họp và những bổn phận nên tôi đã rời văn phòng trễ.
Joden — met inbegrip van de apostelen — die christenen werden, waren bevrijd van de verplichting om zich te houden aan wetten die zij moesten gehoorzamen toen zij onder het Wetsverbond stonden.
Những người Do Thái—kể cả các sứ đồ—trở thành tín đồ đấng Christ đã được thoát khỏi sự ràng buộc của luật pháp mà họ đã phải tuân theo khi ở dưới giao ước Luật Pháp.
Vergeet niet dat de tools van Google zijn ontworpen om naleving eenvoudiger te maken en niet om een uitgever te ontdoen van zijn wettelijke verplichtingen.
Vui lòng nhớ rằng các công cụ của Google được thiết kế để tạo điều kiện cho việc tuân thủ và không giải trừ nghĩa vụ cho bất kỳ nhà xuất bản cụ thể nào theo luật.
Maar hiervoor moeten alle belanghebbenden samenwerken leraren en schoolhoofden met een éénjarig contract werken veel meer dan ze contractueel verplicht zijn, zonder vergoeding.
Hơn nữa nó khiến tất cả cổ đông làm việc cùng nhau -- những giáo viên và hiệu trưởng ký hợp đồng làm việc một năm, đã làm việc hơn cả thời lượng được thỏa thuận trong hợp đồng mà không đòi bất cứ khoản đền bù nào.
Deze en gelijkaardige fragmenten verplichtten leger en politie onderzoeken te starten.
Những đoạn phim này, và những cái tương tự, đã bắt buộc quân đội và cảnh sát bắt đầu điều tra.
We kunnen de Heilige Geest niet verplichten, dwingen of gebieden.
Chúng ta không thể bắt buộc, ép buộc hoặc ra lệnh cho Đức Thánh Linh.
Vasten is niet verplicht en het is ook niet verkeerd.
Kiêng ăn không phải là điều bắt buộc, cũng không phải là điều sai trái.
Elk zevende jaar is er een verplichte sabbatsrust voor het land opdat de grond zijn vruchtbaarheid terug kan krijgen (Exodus 23:10, 11; Leviticus 25:3-7).
Họ được lệnh mỗi bảy năm phải cho đất được nghỉ sa-bát để màu mỡ của đất được phục hồi.
Als een rechtvaardige God was hij verplicht hen ter dood te veroordelen (Romeinen 6:23).
(Rô-ma 6:23) Theo lời tiên tri đầu tiên trong Kinh Thánh, Đức Giê-hô-va báo trước sự thù nghịch sẽ nảy sinh giữa các tôi tớ Ngài và những kẻ theo “con rắn”, Sa-tan.
Uitgevers die gebruikmaken van mobiele advertentie-ID's zijn verplicht de openbaarmakingsvereisten in de bepalingen voor advertentieremarketing in apps van de partnerrichtlijnen voor Google Ad Manager na te leven om doelgroepen beter te informeren over hoe advertentie-ID's van hun apparaat worden gebruikt.
Để thông báo rõ hơn cho đối tượng của bạn về cách sử dụng ID quảng cáo từ thiết bị của họ, chúng tôi yêu cầu các nhà xuất bản đang sử dụng ID quảng cáo trên thiết bị di động tuân theo yêu cầu về tiết lộ trong quy định "Tiếp thị lại quảng cáo trong ứng dụng" của Nguyên tắc dành cho đối tác của Google Ad Manager.
Als spreker ben je altijd verplicht de vraag „Waarom?” te kunnen beantwoorden.
Vậy bạn là diễn giả thì có trách nhiệm phải trả lời cho câu hỏi: “Tại sao?”
Maria woonde de viering ook bij, ook al waren alleen mannen dit verplicht (Exodus 23:17; Lukas 2:41).
Ma-ri cũng đi dự, mặc dù chỉ người nam cần phải đi.
Ten einde ons te kwijten van onze schriftuurlijke verplichtingen en onze verantwoordelijkheid de Koninkrijksboodschap te prediken, kunnen wij derhalve gebruik maken van de wettelijke voorzieningen die de wereld biedt (1 Tim.
Bởi lý do đó chúng ta được phép xử dụng các phương tiện cung cấp bởi hệ thống mọi sự này hầu đảm trách các nhiệm vụ của ta căn cứ theo Kinh-thánh và để truyền bá thông điệp về Nước Trời (I Ti-mô-thê 5:8; 6:17-19).
Op sommige plaatsen wordt een verplichte burgerdienst, zoals het verrichten van nuttig werk in de gemeenschap, beschouwd als een niet-militaire nationale dienst.
Tại vài nơi, nghĩa vụ dân sự bắt buộc, chẳng hạn như việc hữu ích trong cộng đồng, được coi là các nghĩa vụ quốc gia phi quân sự.
Deze karakters voegen verhaal toe aan het spel, maar verplichten niet tot interactie.
Những nhân vật này thêm vào cốt truyện của trò chơi nhưng không bắt buộc phải tương tác.
Daarom was Jezus, als de eniggeboren Zoon van de hemelse Koning die in de tempel werd aanbeden, niet verplicht de belasting te betalen.
Vì thế, là Con một của vị Vua trên trời, đấng được thờ phượng tại đền thờ, đúng ra Chúa Giê-su không phải đóng thuế.
Verplicht, vrees ik.
Cháu phải đeo khẩu trang vào.
Zowel mannen als vrouwen waren verplicht zich ceremonieel te reinigen nadat zij huwelijksbetrekkingen hadden gehad en ook in andere verwante situaties (Leviticus 15:16, 18; Deuteronomium 23:9-14; 2 Samuël 11:11-13).
Cả đàn ông lẫn đàn bà đều phải tắm rửa theo nghi thức sau khi ăn nằm với nhau, cũng như trong những tình thế khác liên hệ (Lê-vi Ký 15:16, 18; Phục-truyền Luật-lệ Ký 23:9-14; II Sa-mu-ên 11:11-13).
6 Het gevolg was dat de Israëlieten in het algemeen begonnen te betwijfelen of het wel waarde had God te dienen, en zelfs weigerden de bij de wet verplichte tienden te betalen (Maleachi 3:6-10, 14, 15; Leviticus 27:30).
6 Vì lẽ đó dân Y-sơ-ra-ên nói chung đã bắt đầu tự hỏi phụng sự Đức Chúa Trời có ích gì, và khước từ ngay đến việc dâng thuế một phần mười mà luật pháp đòi hỏi (Ma-la-chi 3:6-10, 14, 15; Lê-vi Ký 27:30).
En firma’s adverteren met „onze verplichting tegenover onze klanten”.
Và các hãng buôn khi quảng cáo nói “Chúng tôi trân trọng hứa với quí vị khách hàng”.
Dus het was een schok voor ons allemaal toen de film echt aansloeg bij het publiek. Momenteel is hij verplicht op scholen in Engeland en Schotland, en grotendeels in Scandinavië.
Và vì vậy nó là một cú sốc lớn với tất cả chúng tôi khi bộ phim thực sự đã thu hút được công chúng, và hôm nay được đưa vào chương trình xem phim bắt buộc ở Anh và Scotland, và hầu hết Scandinavia.
Want dit is de gehele verplichting van de mens.” — PREDIKER 12:13.
Ấy là trọn phận-sự của ngươi”. —TRUYỀN-ĐẠO 12:13.
Na de feiten beschouwd te hebben, verplichtte de commissie de kerk bekend te maken dat de oorzaak van het probleem niet bij de Getuigen had gelegen maar bij het hoofd van de kerk.
Sau khi xem xét các sự kiện, ủy ban buộc nhà thờ ra thông báo rằng nguyên nhân vụ việc là do người đứng đầu nhà thờ, chứ không phải Nhân Chứng.
“Ze zei dat ze deze wereld wilde verlaten zonder aan iets of iemand iets verplicht te zijn.
“Bà nói bà sẽ rời khỏi thế giới này mà không mắc nợ cái gì với bất cứ ai.

Cùng học Tiếng Hà Lan

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ verplicht trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.

Bạn có biết về Tiếng Hà Lan

Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved