vervolgens trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?

Nghĩa của từ vervolgens trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ vervolgens trong Tiếng Hà Lan.

Từ vervolgens trong Tiếng Hà Lan có các nghĩa là sau đó, về sau, sau này, rồi, xong rồi. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ vervolgens

sau đó

(further)

về sau

(afterward)

sau này

(after)

rồi

(after)

xong rồi

(then)

Xem thêm ví dụ

Lukas’ verslag vertelt vervolgens dat Maria onmiddellijk daarna naar Juda reisde om haar zwangere bloedverwante Elisabeth te bezoeken.
Lời tường thuật của Lu-ca nói tiếp rằng sau đó Ma-ri lên đường đi đến Giu-đa đặng thăm người bà con đang mang thai là Ê-li-sa-bét.
Vervolgens las de discipel Jakobus een schriftgedeelte voor waardoor alle aanwezigen werden geholpen Jehovah’s wil in de aangelegenheid te onderscheiden. — Handelingen 15:4-17.
Rồi môn đồ Gia-cơ đọc một đoạn Kinh Thánh giúp cho mọi người trong cử tọa hiểu ý muốn của Đức Giê-hô-va trong vấn đề này.—Công-vụ 15:4-17.
Vervolgens werken zij er geleidelijk aan alle vijf de wekelijkse gemeentevergaderingen te houden.
Rồi họ dần dần sắp xếp để có cả năm buổi họp của hội thánh mỗi tuần.
Loodstof wordt vervolgens ingeademd of komt in woonhuizen terecht.
Sau đó, người đi đường hít phải bụi chì hoặc mang về nhà giày dép có dính chì.
Noem kort enkele kenmerken van de lectuuraanbieding voor juli, en laat vervolgens een of twee presentaties demonstreren.
(2) Đâu là một số nguyên nhân gây vấn đề cho mẹ và con, và thai phụ có trách nhiệm làm gì nhằm giảm những rủi ro đáng tiếc?
Vervolgens gaat hij in het defensief.
Rồi đến phản ứng chống lại.
Je gaat nooit geloven wat ik vervolgens ga doen.
Ôi Chúa ơi, Kit, Anh sẽ không tin được, những điều tôi sẽ làm tiếp theo đâu.
Binnen elk ernstigheidsniveau zijn de problemen vervolgens gesorteerd op basis van het aantal getroffen artikelen.
Trong từng mức độ nghiêm trọng, các sự cố được xếp hạng theo số lượng mặt hàng bị ảnh hưởng.
Vervolgens leefde ik de hele dag mijn kinderdroom: ik liep door het bos met deze beer.
Và rồi tôi dành nguyên cả ngày sống trong giấc mơ thuở ấu thơ dạo quanh khu rừng cùng với con gấu này.
Op de terugweg naar Vietnam, op het schip, ontmoette hij mijn grootmoeder, met haar diploma's op zak, en probeerde hij haar te versieren - wat hem uiteindelijk lukte. Vervolgens werd hij minister in de eerste onafhankelijke regering van Vietnam, in 1945.
Và chính trong chuyến tàu trở về Việt Nam ông đã gặp được bà, trong tay đang cầm tấm bằng ông đã tìm cách theo đuổi bà - cuối cùng đã thành công - và sau đó ông trở thành Bộ trưởng của Chính quyền Việt Nam độc lập đầu tiên vào năm 1945.
Bovendien werd zo’n 1971 jaar nadat Abraham Haran verliet een nakomeling van hem, Jezus, door Johannes de Doper in water en vervolgens door Jehovah zelf in heilige geest gedoopt om de Messias, Abrahams Zaad in de volledige, geestelijke zin, te worden (Mattheüs 3:16, 17; Galaten 3:16).
(1 Các Vua 4:20; Hê-bơ-rơ 11:12) Hơn nữa, khoảng 1.971 năm sau khi Áp-ra-ham rời Cha-ran, một người thuộc dòng dõi của ông, Chúa Giê-su, được Giăng Báp-tít làm báp têm trong nước và rồi được Đức Giê-hô-va làm báp têm bằng thánh linh để trở thành Đấng Mê-si, Dòng Dõi của Áp-ra-ham theo ý nghĩa thiêng liêng, trọn vẹn.
Vervolgens is hij aan Jakobus verschenen, daarna aan alle apostelen; doch het laatst van allen is hij ook aan mij verschenen.’ — 1 Korinthiërs 15:6-8.
Kế đến, ngài hiện ra với Gia-cơ, rồi với tất cả các sứ đồ; cuối cùng, ngài hiện ra với tôi”.—1 Cô-rinh-tô 15:6-8
Vervolgens vraagt zij of dat ook voor hen geldt.
Rồi chị hỏi phải chăng đó cũng là mối quan tâm của họ.
Vervolgens schreef hij: „Ik was overgelukkig uw brief te hebben ontvangen.
Rồi ông viết: “Nhận được thư anh tôi hết sức vui mừng.
„Schrander is degene die de rampspoed heeft gezien en zich vervolgens verbergt, maar de onervarenen zijn doorgelopen en moeten de straf ondergaan.” — Spreuken 22:3; 13:20.
“Người khôn-ngoan thấy điều tai-hại, và ẩn mình; nhưng kẻ ngu-muội [thiếu kinh nghiệm, NW] cứ đi luôn, và mắc phải vạ” (Châm-ngôn 22:3; 13:20).
Vervolgens kunt u de effecten van verschillende campagnes op identieke doelgroepen vergelijken.
Sau đó, bạn có thể so sánh ảnh hưởng của các chiến dịch khác nhau đến các đối tượng giống hệt nhau.
Laat een cursist de passage vervolgens aan de klas voorlezen en het door hem of haar gekozen woord of de zinsnede beklemtonen.
Rồi mời một học sinh đọc đoạn thánh thư đó cho lớp học nghe và nhấn mạnh đến từ hoặc cụm từ mà em ấy đã chọn.
Bedenk tijdens mijn toespraak hoe u elk hulpmiddel gebruikt. Vraag de Heer vervolgens hoe u er beter gebruik van kunt maken.
Trong khi tôi nói, hãy thử đánh giá việc sử dụng mỗi công cụ riêng cá nhân; sau đó tìm kiếm sự hướng dẫn của Chúa để quyết định xem làm thế nào các anh chị em có thể tận dụng nhiều hơn mỗi một công cụ đó.
9 De priester Jo̱jada nam vervolgens een kist,+ boorde een gat in het deksel en plaatste die naast het altaar, rechts ervan als je het huis van Jehovah binnenkwam.
9 Thầy tế lễ Giê-hô-gia-đa lấy một cái rương,+ khoét một lỗ trên nắp và đặt nó cạnh bàn thờ, khi một người bước vào nhà Đức Giê-hô-va thì nó nằm bên phải.
Toen vervolgens de strijdkrachten van Babylon tegen haar optrokken, deed ze voor steun een beroep op Egypte en Farao reageerde door een leger te hulp te zenden. — Jeremia 37:5-8; Ezechiël 17:11-15.
Sau đó, khi bị quân đội Ba-by-lôn đe dọa, Giu-đa bèn cầu cứu xin Ê-díp-tô tiếp viện và Pha-ra-ôn đáp ứng bằng cách gửi một đoàn quân đến giúp (Giê-rê-mi 37:5-8; Ê-xê-chi-ên 17:11-15).
Bekijk vervolgens de onderstaande informatie over het aanvragen van een beoordeling:
Sau đó, bạn nên tìm hiểu về yêu cầu xem xét bên dưới:
Vervolgens vraagt hij: „Waar maakt u zich het meest zorgen om?”
Sau đó, anh hỏi thêm: “Ông/ Bà quan tâm đến điều gì nhất?”
Vervolgens heeft hij zich omgekleed en is hij volledig in water ondergedompeld.
Sau cùng, người ấy thay đổi quần áo và được trầm mình dưới nước.
Klik op Voorraad en selecteer vervolgens het advertentieblok dat u wilt testen.
Nhấp vào Khoảng không quảng cáo, sau đó chọn đơn vị quảng cáo bạn muốn thử nghiệm.
Zo wordt in de overige Analytics-rapporten de directe bron genegeerd als een gebruiker via een verwijzing op uw site terechtkomt en vervolgens overgaat tot conversie tijdens een direct bezoek.
Ví dụ: trong các báo cáo Analytics khác, nếu người dùng truy cập vào trang web của bạn qua giới thiệu, sau đó trở lại "trực tiếp" để chuyển đổi, thì nguồn "trực tiếp" bị bỏ qua.

Cùng học Tiếng Hà Lan

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ vervolgens trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.

Bạn có biết về Tiếng Hà Lan

Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved