voetsporen trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?

Nghĩa của từ voetsporen trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ voetsporen trong Tiếng Hà Lan.

Từ voetsporen trong Tiếng Hà Lan có các nghĩa là vết chân, dấu chân. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ voetsporen

vết chân

(footprint)

dấu chân

(footprint)

Xem thêm ví dụ

'Volg Shiva's voetsporen.'
" Không được phản bội những sự thật này. "
Dat elk dus in zijn voetspoor ga,
Theo lối Giê Su hiệp nhất một thôi,
Hun voetsporen volgen.
Lần theo dấu chân gì đó?
In het voetspoor van mijn ouders
Noi theo dấu chân của cha mẹ
Als jonge man koos hij ervoor om in zijn vaders voetsporen te treden en arts te worden.
Khi còn là thanh niên, ông đã quyết định đi theo nghề của cha mình và trở thành một bác sĩ.
Zien wij op naar Jezus als ons Voorbeeld en volgen wij in zijn voetspoor, dan kunnen wij veilig bij onze hemelse Vader terugkeren.
Khi trông cậy vào Chúa Giê Su là Đấng Gương Mẫu của mình và khi noi theo bước Ngài, thì chúng ta có thể an toàn trở lại với Cha Thiên Thượng.
Een paar jaar geleden voelde ik me alsof ik vast zat in een sleur, dus besloot ik om in de voetsporen te treden van de grote Amerikaanse filosoof, Morgan Spurlock, en iets nieuws te proberen gedurende 30 dagen.
Một vài năm trước, tôi có cảm giác như mình đang sống mòn, và vì thế tôi quyết định đi theo con đường của nhà triết học vĩ đại người Mĩ, Morgan Spurlock, và thử làm một điều gì đó mới trong vòng 30 ngày.
Ondertussen trad Methodius in de voetsporen van zijn vader — hij werd politiek bestuurder.
Trong khi đó, Methodius nối gót chân cha—theo đuổi sự nghiệp hành chính.
Alle boodschappen van deze conferentie helpen ons om in het voetspoor van onze Heiland te treden. Zijn voorbeeld en leringen geven het pad aan dat volgelingen van Jezus Christus moeten volgen.
Tất cả các sứ điệp của đại hội này giúp chúng ta đi theo Đấng Cứu Rỗi, là Đấng mà tấm gương và những lời giảng dạy của Ngài xác định con đường dành cho mỗi tín đồ của Chúa Giê Su Ky Tô.
De Jedi Vechter zal in de voetsporen treden van de grootheden uit het verleden.
Những chiến binh Jedi sẽ theo chân những nhà tư tưởng vĩ đại trong quá khứ
En nu, dames en heren, moeten we... in de voetsporen van John Greystoke zelf treden... en nieuwe wegen bewandelen in energieproductie... met winsten... waarvan hij nooit had durven dromen.
Và giờ đây, thưa quý vị, chúng ta phải nối bước của John đã tạo ra ngày trước. Và tạ ra sự đột phá cho việc sản xuất năng lượng. Và nguồn lợi nhuận... ông ta chưa bao giờ mơ đến.
Gelukkig trad hij niet in de voetsporen van zijn voorganger door te zeggen dat we alleen maar hoeven te gaan winkelen.
Ông đã không, thật mừng, tiếp bước các bậc tiền nhiệm và bảo chúng ta cứ mua sắm thỏa thích.
Voeten om in zijn voetspoor te treden,
Chân để có thể đi theo con đường của Ngài,
Alleen in Zijn voetspoor kan hij verdergaan.
Chỉ có những bước chân của chúa mới được tiến lên "
Heel wat voetsporen kunnen, althans oppervlakkig, sterk op elkaar lijken.
Nhiều dấu chân có vẻ giống nhau, ít nhất về bề ngoài.
Laten wij onze plicht vervullen en zo in het voetspoor van de Meester treden.
Chúng ta hãy noi theo gương của Đức Thầy khi làm bổn phận của mình.
Het lijkt wel alsof ik in de voetsporen van mijn moeder treed.
Bạn biết đấy, căn bản mà nói nó giống như kiểu tôi đang đi theo bước chân của mẹ mình.
We zoeken iets wat zowel menselijke als dierlijke voetsporen achterlaat.
Chúng tôi tìm những thứ bước trước có dấu chân người bước sau đã là dấu chân động vật
Mogen wij in het voetspoor van onze Heer en Heiland, Jezus Christus, volgen, die het allergrootste offer voor ons bracht opdat wij het eeuwige leven en verhoging in het koninkrijk van onze hemelse Vader mochten hebben.
Cầu xin cho chúng ta đi theo Chúa và Đấng Cứu Rỗi của chúng ta, Chúa Giê Su Ky Tô, là Đấng đã hy sinh tột bậc cho chúng ta, để chúng ta có thể có được cuộc sống vĩnh cửu và sự tôn cao trong vương quốc của Cha Thiên Thượng.
We kunnen moedig zijn, het pad van de Heer volgen, en in zijn voetsporen treden.
Chúng ta có thể can đảm và có thể bước đi trong lối Chúa và nối gót theo Ngài.
In de voetsporen van Paulus
Đi lại chặng đường của Phao-lô
Waarom niet de vader, en treedt hij in zijn voetsporen?
Sao biết người cha không là người lạm dụng và hắn đang tiếp tục chu kì?

Cùng học Tiếng Hà Lan

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ voetsporen trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.

Bạn có biết về Tiếng Hà Lan

Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved