volgens trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?

Nghĩa của từ volgens trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ volgens trong Tiếng Hà Lan.

Từ volgens trong Tiếng Hà Lan có các nghĩa là theo, tùy theo, tuỳ theo, tùy. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ volgens

theo

conjunction

Volgens de laagste schatting zal dat dertigduizend jen kosten.
Cái đó sẽ tốn ba mươi nghì yen theo ước tính thấp nhất.

tùy theo

adverb (Op een wijze die overeenstemt of in overeenstemming met.)

Hij werkte volgens de beginselen van geloof en ijver.
Nó hoạt động tùy theo các nguyên tắc của đức tin và sự tận tụy.

tuỳ theo

adposition

naar nog een andere. Ze worden ingedeeld volgens leeftijd en geslacht,
đến một trại trẻ khác. Tuỳ theo tuổi và giới tính,

tùy

adverb (Op een wijze die overeenstemt of in overeenstemming met.)

God heeft, volgens zijn voorkennis, voor iedereen een ander reisplan.
Lộ trình cho mỗi người chúng ta sẽ khác nhau tùy theo điều biết trước của Thượng Đế.

Xem thêm ví dụ

12 Volgens de wetten die Jehovah door bemiddeling van Mozes had gegeven, moesten echtgenotes ’innig geliefd’ zijn (Deuteronomium 13:6).
12 Theo các luật pháp của Đức Giê-hô-va ban qua Môi-se, vợ được “yêu-mến” (Phục-truyền Luật-lệ Ký 13:6).
In de Verenigde Staten worden auteursrechten bijvoorbeeld beperkt door het principe van 'fair use' (redelijk gebruik). Volgens dit principe kan bepaald gebruik van auteursrechtelijk beschermd materiaal voor recensies, commentaar, verslaggeving over nieuwsfeiten, onderwijs, wetenschap of onderzoek als redelijk worden beschouwd.
Ví dụ: ở Hoa Kỳ, các quyền của bản quyền bị hạn chế bởi các học thuyết về "sử dụng hợp pháp," trong đó một số mục đích sử dụng tài liệu có bản quyền nhất định, bao gồm nhưng không giới hạn đối với phê bình, nhận xét, báo cáo tin tức, giảng dạy, học bổng hoặc nghiên cứu có thể được xem là hợp pháp.
In welke behoeften zou de kerk volgens hun verwachtingen moeten voorzien?
Các nhu cầu nào mà họ có thể kỳ vọng Giáo Hội đáp ứng?
Zijn we als individu en als volk vrij van twist en strijd en één ‘volgens de eenheid die de wet van het celestiale koninkrijk vereist’?
Chúng ta, với tư cách là cá nhân và toàn thể các tín hữu, có còn gây gổ và tranh chấp và “theo sự đoàn kết mà luật pháp vương quốc thượng thiên đòi hỏi” không?
Die vinden niet toevallig, maar volgens Gods plan plaats.
Chúng không xảy ra tình cờ, mà là theo kế hoạch của Thượng Đế.
Volgens de Nieuwe Vertaling van het Nederlands Bijbelgenootschap luiden deze verzen: „De levenden weten tenminste, dat zij sterven moeten, maar de doden weten niets; zij hebben geen loon meer te wachten, zelfs hun nagedachtenis is vergeten.
Các câu đó nói như sau: “Kẻ sống biết mình sẽ chết; nhưng kẻ chết chẳng biết chi hết, chẳng được phần thưởng gì hết; vì sự kỷ-niệm họ đã bị quên đi.
Volgens de Wet.
Nghĩa là diễn ra theo luật.
Nu, moderne slavernij: volgens ruwe statistieken van het Ministerie van Buitenlandse Zaken zijn er ongeveer 800. 000 -- 10 keer zoveel -- die worden verhandeld over de internationale grenzen heen.
Chế độ nô lệ hiện đại ngày nay theo thống kê của Bộ có khoảng 800 ngàn người - cao gấp 10 lần - bị đưa lậu giữa các nước trên thế giới
Als je steeds volgens je normen leeft, kun je ‘een voorbeeld voor de gelovigen in woord, in wandel, in liefde, in geloof en in reinheid [zijn]’ (1 Timotheüs 4:12).
Bằng cách tiếp tục sống theo các tiêu chuẩn đạo đức của mình, em có thể “lấy lời nói, nết làm, sự yêu thương, đức tin và sự tinh sạch mà làm gương cho các tín đồ” (1 Ti Mô Thê 4:12).
Eva werd ‘moeder’ genoemd vóór ze kinderen had.4 Volgens mij betekent ‘moederen’ ‘leven schenken’.
Ê Va đã được gọi là “người mẹ” trước khi bà có con cái.4 Tôi tin rằng “làm mẹ” có nghĩa là “ban phát sự sống.”
„Hoe dit op schitterende wijze volgens een vast patroon vervaardigde, ordelijke en fantastisch ingewikkelde stuk machinerie deze functies verricht, is volkomen duister. . . . mensen zullen wellicht nooit de gehele raadselachtige werking van de hersenen doorgronden.” — Scientific American.
“Bộ máy cực kỳ phức tạp này (đã được hoạch định và tổ chức đến mức tinh xảo tuyệt vời) thực hiện được những chức năng mà người ta vẫn chưa hiểu làm sao nó có thể làm được... Loài người có lẽ sẽ chẳng bao giờ giải quyết nổi mọi vấn đề rắc rối riêng rẽ của não bộ” (Scientific American).
En praktisch gezien: mensen die niet van ons geloof zijn, zoeken soms naar informatie volgens dat woordgebruik.
Trên thực tế, những người không thuộc tín ngưỡng của chúng ta đến tìm kiếm chúng ta bằng cách tìm kiếm từ đó.
Hij deed dat ‘met een wijs oogmerk’, volgens de wil van de Heer (zie Woorden van Mormon 1:4–7).
Ông đã làm điều này “vì mục đích thông sáng,” theo ý muốn của Chúa (xin xem Lời Mặc Môn 1:4–7).
* Wat kunnen we volgens ouderling Maxwell doen om onvermoeid te dienen?
* Theo Anh Cả Maxwell, chúng ta có thể làm gì để phục vụ với tinh thần chuyên cần không biết mệt mỏi?
Ik heb je volgens mij al een zaak gegeven.
Theo như tôi nhớ, thanh tra, tôi đã giao cho cậu một vụ rồi.
Volgens mij is het dwingen van mensen om hun hoofd te ontbloten, even tiranniek als hen te dwingen om het te bedekken.
Tôi nghĩ ép mọi người bỏ khăn che mặt thể hiện sự chuyên chế như việc bắt họ che mặt.
Volgens mij waren ze blij dat ze een patiënte minder hadden.
Họ nghĩ họ sẽ sung sướng hơn khi bớt đi một bệnh nhân phải chăm sóc.
4 En het geschiedde, nadat ik het schip had afgebouwd volgens het woord van de Heer, dat mijn broers zagen dat het goed was, en dat de makelij ervan buitengewoon fraai was; daarom averootmoedigden zij zich wederom voor het aangezicht van de Heer.
4 Và chuyện rằng, sau khi tôi hoàn thành chiếc tàu, theo như lời của Chúa, các anh tôi thấy rằng tàu ấy rất tốt, cách kiến trúc của chiếc tàu rất đẹp, vậy nên, họ lại biết ahạ mình trước mặt Chúa.
Het Griekse woord dat hier met „vrijelijk vergeven” is vertaald, is volgens een Bijbelgeleerde „niet het gangbare woord voor vergeving of vergiffenis (...) maar een woord met een rijkere betekenis, dat het welwillende karakter van de kwijtschelding benadrukt”.
Theo một học giả, từ Hy Lạp được dịch “sẵn lòng tha thứ” “không phải là từ thông thường cho việc dung thứ hay tha thứ... nhưng từ này còn có nghĩa rộng hơn là nhấn mạnh sự rộng lượng của việc tha thứ”.
Het is tevergeefs dat de burgers zich „reinigen” volgens heidense riten.
Việc dân sự “tẩy sạch” mình theo nghi lễ ngoại giáo hoàn toàn vô giá trị.
Volgens voorlopige ramingen is het een reis van 414 dagen.
Ước tính ban đầu là mất 414 ngày.
□ Wat zijn volgens Jakobus 1:27 enkele vereisten waaraan de ware aanbidding moet voldoen?
Theo Gia-cơ 1:27, sự thờ phượng thanh sạch đòi hỏi những gì?
Je kunt er zeker van zijn dat je de beste soort vrienden zult hebben als je vrienden kiest volgens de maatstaven in Gods Woord.
Hãy yên tâm rằng bạn có thể tìm được những người bạn tốt nhất nếu bạn chọn họ dựa trên tiêu chuẩn trong Kinh Thánh.
Volgens de standaard attributiemethodologie van Analytics wordt deze conversie echter als één conversie geteld en toegewezen aan de campagne uit het tweede account (B), omdat de laatste interactie vóór de conversie betrekking had op dit account.
Theo phương pháp phân bổ Analytics mặc định, lần nhấp này chỉ được tính là một lượt chuyển đổi và sẽ được phân bổ cho chiến dịch của tài khoản thứ hai (B) vì đó là lần tương tác cuối cùng trước khi người dùng chuyển đổi.
Maar volgens meneer Radley was het dat wel.
Nhưng ông Radley lại nghĩ nó là vậy.

Cùng học Tiếng Hà Lan

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ volgens trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.

Bạn có biết về Tiếng Hà Lan

Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved