voorkomen trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?

Nghĩa của từ voorkomen trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ voorkomen trong Tiếng Hà Lan.

Từ voorkomen trong Tiếng Hà Lan có các nghĩa là ngăn chặn, sự tồn tại. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ voorkomen

ngăn chặn

verb

Ik ben voor alles wat onnodige agressie voorkomt.
Tôi rất ủng hộ những việc góp phần ngăn chặn những hành động bạo lực không cần thiết.

sự tồn tại

noun

Xem thêm ví dụ

Wat zijn enkele veel voorkomende situaties waarin de rechtschapenheid van een christen gevaar kan lopen?
Một số tình huống thông thường nào có thể thử thách lòng trung kiên của người tín đồ Đấng Christ?
Tenzij u uw account heeft gemachtigd om de betreffende advertenties te blijven weergeven, worden eerder gemaakte advertenties onderbroken om te voorkomen dat ze zonder meting worden weergegeven.
Trừ khi bạn đã cho phép tài khoản của mình tiếp tục chạy quảng cáo bị ảnh hưởng, chúng tôi sẽ tạm dừng những quảng cáo đã tạo trước đây để ngăn quảng cáo phân phát mà không được đo lường.
Als je je Chromebook met een simkaart gebruikt, kun je de kaart op elk gewenst moment vergrendelen om te voorkomen dat anderen je mobiele data per ongeluk opgebruiken.
Nếu đang sử dụng thẻ SIM với Chromebook, bạn có thể khóa thẻ bất kỳ lúc nào để ngăn người khác vô tình sử dụng hết dữ liệu di động của bạn.
Maar het kan ook voorkomen dat je zelf steun van de gemeente nodig hebt.
Thế nhưng, có lẽ bạn sẽ cần đến sự hỗ trợ của hội thánh.
Identiteitsverwarring kan ook voorkomen als we een kind vragen wat ze willen worden als ze later groot zijn, alsof wat iemand voor werk doet inhoudt wat hij of zij is.
Sự hoang mang về nguồn gốc cũng có thể xảy ra khi chúng ta hỏi một đứa con là nó muốn làm gì khi nó lớn lên, thể như công việc làm của một người chính là bản chất của người ấy.
15 De aangeklaagde heeft, in alle zaken, recht op de helft van de raad om belediging of onrecht te voorkomen.
15 Trong tất cả mọi trường hợp, bị cáo có quyền được phân nữa hội đồng, để ngăn ngừa sự nhục mạ hay sự bất công.
Door middel van genetische manipulatie hopen zij te voorkomen dat het dengue-virus zich in muggenspeeksel kan vermenigvuldigen.
Nhờ kỹ thuật di truyền, họ hy vọng ngăn ngừa sự tự sao chép của vi-rút bệnh đanga trong nước bọt của loài muỗi.
Hoewel we ons best doen om ongepaste voorspellingen te voorkomen, lukt dit niet altijd.
Tuy luôn cố hết sức để ngăn các nội dung gợi ý không phù hợp, nhưng chúng tôi không phải lúc nào cũng có thể làm điều này một cách chính xác.
Vanwege de veiligheid wilden we ze geen gevaar laten lopen en informatielekken voorkomen.
Với tình hình an ninh hiện nay, chúng tôi không muốn các anh chị gặp nguy hiểm, hay mạo hiểm bất cứ điều gì có thể xảy ra.
Kortom, wat we met deze zoekopdrachten hebben opgemerkt, die met duizenden per seconde binnenkomen, is dat ze voorkomen op plaatsen waar er energie is.
Nhưng căn bản, chúng tôi nhận thấy các truy vấn đến với tần suất hàng nghìn truy vấn trên giây ở bất kỳ nơi nào có điện.
Als er water op de vloer wordt gemorst, haalt u dat dan snel weg om een ongeluk te voorkomen?
Nếu nước đổ trên sàn nhà, bạn có nhanh tay lau ngay để tránh gây tai nạn không?
Jij bent, meen ik, meer... capabel dan je mogelijk doet voorkomen.
Tôi tin rằng cô... giỏi giang hơn vẻ bề ngoài đấy.
We moeten dus voorkomen dat we zo druk met ons werk bezig zijn dat we ons gezin en onze gezondheid verwaarlozen.
Vì vậy, chúng ta không nên lao đầu vào công việc đến nỗi bỏ bê gia đình hoặc lơ là sức khỏe.
Kon de ramp nog voorkomen worden?
Có thể nào ngăn chặn thảm họa đó không?
Geen wonder dat het een van de meest voorkomende oorzaken van echtelijke ruzies is.
Không ngạc nhiên gì khi tiền bạc đứng đầu danh sách những vấn đề thông thường nhất trong các cuộc tranh cãi giữa vợ chồng.
Een van hen zei: „De opleiding geeft ons de vrijheid technieken te gebruiken om de brontekst aan te pakken, maar geeft ons ook redelijke grenzen die voorkomen dat we de rol van de schrijver overnemen.
Một chị nói: “Sự huấn luyện này cho phép chúng tôi tìm những phương pháp giải quyết vấn đề khi dịch từ bản gốc, nhưng cũng lập ranh giới để chúng tôi không lấn sang vai trò của người viết.
Als anderstalige gemeenten een toewijzing krijgen om in hetzelfde gebied te prediken, moeten de dienstopzieners contact met elkaar houden om onnodige irritatie voor mensen in de buurt te voorkomen.
Nếu hội thánh tiếng nước ngoài được chỉ định rao giảng trong cùng khu vực, thì các giám thị công tác nên hợp tác chặt chẽ hầu tránh việc gây khó chịu cho người ta một cách không cần thiết.
Als je kinderen hebt, zal dit je bekend voorkomen.
Và nếu bạn có trẻ con ở nhà, bạn hẳn đã chứng kiến cảnh này hàng trăm lần.
Bekijk de onderstaande redenen voor informatie over hoe je kunt voorkomen dat deze foutmeldingen opnieuw worden weergegeven.
Xem những lý do dưới đây để tìm hiểu cách ngăn thấy những thông báo này trong tương lai.
Het kan echter voorkomen dat u deze functies dynamisch wilt uitschakelen voor een bepaalde sessie of wanneer een bepaalde pagina wordt geladen. Bijvoorbeeld wanneer gebruikers hebben aangegeven dat ze niet willen dat hun gegevens worden gebruikt om advertenties te personaliseren.
Tuy nhiên, đôi khi bạn có thể tắt các tính năng này cho một lần tải trang hoặc phiên cụ thể, ví dụ: khi người dùng cho biết họ không muốn dữ liệu của họ được sử dụng cho mục đích cá nhân hóa quảng cáo.
AML is de meest voorkomende vorm van acute leukemie bij volwassenen, met een incidentie die toeneemt met de leeftijd.
AML là bệnh bạch cầu cấp tính phổ biến nhất ảnh hưởng đến người lớn, và tỷ lệ của nó tăng lên cùng với tuổi tác.
Hoe kunnen we voorkomen dat het te luidruchtig wordt in de flats?
Làm thế nào chúng ta có thể tránh tạo tiếng động không cần thiết ở hành lang?
Door de jaren heen hebben machtige leiders geprobeerd te voorkomen dat het gewone volk de Bijbel las.
Đôi khi, những thế lực rất mạnh cố khiến Kinh Thánh không đến được với dân thường.
De Heer vergeleek zijn weg met onze weg in zijn instructies aan de profeet Samuël, die een nieuwe koning moest zoeken: ‘Doch de Here zeide tot Samuël: Let niet op zijn voorkomen noch op zijn rijzige gestalte, want Ik heb hem verworpen. Het komt immers niet aan op wat de mens ziet; de mens toch ziet aan wat voor ogen is, maar de Here ziet het hart aan’ (1 Samuël 16:7).
Chúa so sánh đường lối của Ngài với đường lối của chúng ta khi Ngài giảng dạy cho tiên tri Sa Mu Ên là người được gửi tới để tìm ra một vị vua mới: “Nhưng Đức Giê Hô Va phán cùng Sa Mu Ên rằng; Chớ xem về bộ dạng và hình vóc cao lớn của nó, vì ta đã bỏ nó. Đức Giê Hô Va chẳng xem điều gì loài người xem; loài người xem bề ngoài, nhưng Đức Giê Hô Va nhìn thấy trong lòng” (1 Sa Mu Ên 16:7).
En hoe voorkom je dat je kinderen het gevoel krijgen dat ze iets missen omdat je hun verjaardag niet viert?
Làm thế nào mình có thể giúp con không cảm thấy buồn vì không cử hành một ngày lễ hoặc không tổ chức sinh nhật?

Cùng học Tiếng Hà Lan

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ voorkomen trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.

Bạn có biết về Tiếng Hà Lan

Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved