voorstellen trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?

Nghĩa của từ voorstellen trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ voorstellen trong Tiếng Hà Lan.

Từ voorstellen trong Tiếng Hà Lan có các nghĩa là đưa ra, giới thiệu, đề nghị, 介紹. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ voorstellen

đưa ra

verb

Je moet nadenken voor je met zo'n voorstel komt.
Cô nên nghĩ kỹ trước khi đưa ra một đề xuất như vậy.

giới thiệu

verb

Charles, ik wil je graag mijn verloofde Hamish voorstellen.
Charles, tôi muốn giới thiệu vị hôn phu của tôi, Hamish.

đề nghị

verb

Ik zal uw voorstellen bespreken met mijn vader's adviseurs.
Ta sẽ thảo luận đề nghị của ông với cố vấn cha tôi.

介紹

verb

Xem thêm ví dụ

Tijdens hun voorstelling zei een innerlijke stem hem dat hij na het programma naar de foyer moest gaan waar een man in een blauwe blazer hem zou zeggen wat hij moest doen.
Trong buổi trình diễn của họ, một tiếng nói từ tâm hồn đã nói với người ấy hãy đi ra ngoài hành lang sau chương trình và một người đàn ông mặc áo đồng phục mầu xanh sẽ nói cho người ấy biết phải làm điều gì.
Wij kunnen ons goed voorstellen dat zo’n reis zorg en onzekerheid teweeg zou brengen, maar Epafroditus (niet te verwarren met Epafras uit Kolosse) was bereid die moeilijke missie op zich te nemen.
Chúng ta chắc hẳn hình dung được cuộc hành trình như thế có thể làm người ta lo lắng và ngần ngại, nhưng Ép-ba-phô-đích (không nên lầm với Ê-pháp-ra ở thành Cô-lô-se) sẵn sàng thi hành sứ mạng khó khăn đó.
Wij weten niet, beseffen niet, nee, geen menselijk verstand kan zich de volledige betekenis voorstellen van hetgeen Christus in de hof van Getsemane heeft gedaan.
Chúng ta không biết, chúng ta không thể biết được, không một trí óc phàm tục nào có thể hiểu được ý nghĩa trọn vẹn của điều mà Đấng Ky Tô đã làm trong Vườn Ghết Sê Ma Nê.
Je kunt je geen leven voorstellen zonder klassieke muziek.
Những người ấy không thể sống thiếu nhạc cổ điển.
De luisteraars werden aangemoedigd de bijbel zorgvuldig te lezen, waarbij zij de tijd nemen om zich een voorstelling te maken van bijbelse verslagen en nieuwe punten te associëren met dingen die zij eerder hebben geleerd.
Cử tọa được khuyến khích đọc Kinh Thánh một cách kỹ càng, dành thời gian để hình dung những lời tường thuật của Kinh Thánh và liên kết những điểm mới với những điều đã học.
Behalve misschien één of twee rare figuren zal niemand dit voorstellen.
Không ai tuy nhiên có thể một hoặc hai người hết sức kỳ quặc đưa ra nhận định này.
Ik kan me voorstellen dat geschillen in jouw branche, moeilijk op te lossen zijn.
Có thể tưởng tượng anh khó mà làm dịu được bất hòa đó.
Dit jonge meisje en haar nicht die ‘op hoge leeftijd gekomen’4 was, hadden een bijzondere band door hun wonderbaarlijke zwangerschappen, en ik kan me wel voorstellen hoe belangrijk de drie maanden die ze samen doorbrachten voor hen waren; een periode waarin ze praatten, met elkaar meeleefden en elkaar steunden in hun unieke roeping.
Người thiếu nữ này và người chị họ là người “son sẻ,”4 đã chia sẻ một mối ràng buộc về việc mang thai kỳ diệu của họ, và tôi chỉ có thể tưởng tượng là trong ba tháng họ ở bên nhau thì thật là quan trọng biết bao đối với cả hai khi họ có thể trò chuyện, thông cảm, và hỗ trợ lẫn nhau trong sự kêu gọi độc nhất vô nhị của họ.
Nou weet ik niet meer hoe ik me jullie moet voorstellen...
Em không biết phải hình dung anh ở đâu.
Wij kunnen ons immers niet voorstellen dat iemand tot 77 zou doortellen!
Nghĩ cho cùng, chúng ta không thể tưởng tượng một người cố tình đếm cho đến 77 lần!
Ja, als wij ons de situatie kunnen voorstellen — Jezus samen met ons onder hetzelfde juk — valt het ons niet moeilijk te zien wie feitelijk het leeuwedeel van de last voor zijn rekening neemt.
Trên thực tế, nếu chúng ta có thể hình dung trường hợp—Giê-su gánh cùng ách với chúng ta—thì không khó cho chúng ta thấy ai mới thật sự gánh phần chính của gánh nặng.
Zijn naam, Jehovah, nodigt ons er dus toe uit aan hem te denken als de beste Vader die we ons maar kunnen voorstellen (Jakobus 1:17).
Thế nên, danh của Ngài, Giê-hô-va, gợi lên trong trí chúng ta hình ảnh của một người Cha tốt nhất.
Kun je je voorstellen dat je geboren wordt met een stuk gereedschap als neus?
Bạn có thể tưởng tượng được khi sinh ra với môt cái mũi là một công cụ thì sẽ như thế nào không?
Ik kon me in de verste verte niet voorstellen hoe je ervan wist, laat staan hoe je was binnengekomen.
Tôi không thể nào hình dung được làm sao anh biết về chuyện đó dám một mình đi qua cánh cửa đó.
Maar dat is eigenlijk geen eerlijke voorstelling van Jezus, die in de Evangeliën wordt beschreven als een hartelijke, vriendelijke man met intense gevoelens.
Nhưng đó chắc chắn không phải là sự miêu tả trung thực về Chúa Giê-su, người mà các sách Phúc Âm tả là nhân từ, nồng hậu, có tình cảm sâu sắc.
Hoewel ik geen vergelijking wil trekken met de uiterst heilige gebeurtenis die de herstelling inluidde, kan ik me een soortgelijk tafereel voorstellen van het licht en de geestelijke kracht van God die op deze algemene conferentie neerdaalt en die vervolgens met kracht en licht de hele wereld over gaat.
Trong khi không so sánh với sự kiện vô cùng thiêng liêng đánh dấu sự bắt đầu của Sự Phục Hồi, tôi có thể tưởng tượng một hình ảnh tương tự cho thấy ánh sáng và quyền năng thuộc linh của Thượng Đế đang ngự xuống đại hội trung ương này và, cuối cùng, quyền năng và ánh sáng đó đang lan tỏa khắp thế gian.
We kunnen ons de levendige discussie voorstellen die daarop volgde.
Chúng ta có thể tưởng tượng cuộc bàn cãi sôi nổi diễn ra sau đó.
Ik kan me twee weken vrij amper voorstellen.
Tôi không thể tưởng tượng 2 tuần rời xa chỗ này sẽ như thế nào.
BR: Ja, je kan je voorstellen dat zulk een taak een van die opdrachten is waarvoor het keukenpersoneel ons haatte. We moesten bijna opnieuw
BR: Vâng, vậy là bạn có thể tưởng tượng, một nhiệm vụ như thế này -- đây là một trong số những nhiệm vụ mà nhân viên nhà bếp vì nó mà ghét chúng tôi.
Dit verbrande ding, wat moet het eigenlijk voorstellen?
Cái thứ bị cháy này, lẽ ra là món gì thế?
27:4, 5). Toch kunnen we ons heel goed voorstellen dat Paulus elke gelegenheid heeft aangegrepen om het goede nieuws te prediken.
Tuy nhiên, chúng ta có thể hình dung cảnh Phao-lô nắm lấy mọi cơ hội để chia sẻ tin mừng.
Kunnen we ons voorstellen dat ook maar een van de aanwezigen zijn geest liet afdwalen tijdens dat gebed?
(Công-vụ 4:24-31) Chúng ta có thể nào tưởng tượng một người trong số họ suy nghĩ vẩn vơ trong lúc cầu nguyện không?
Deze verre afstammeling van de saturnaliën van Rome maakt net zozeer deel uit van het kerstfeest als de voorstelling van Jezus in een kribbe.
Hậu thân xa xôi này của Lễ Saturnalia của La Mã vẫn là một phần trong Lễ Giáng Sinh giống như việc trưng Chúa Giê-su trong máng cỏ.
Kan je je dat voorstellen?
Bạn có tưởng tượng ra không ạ?
Dingen die niemand zich zou moeten voorstellen.
Những thứ không ai tưởng tượng được.

Cùng học Tiếng Hà Lan

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ voorstellen trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.

Bạn có biết về Tiếng Hà Lan

Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved