애기 trong Tiếng Hàn nghĩa là gì?

Nghĩa của từ 애기 trong Tiếng Hàn là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ 애기 trong Tiếng Hàn.

Từ 애기 trong Tiếng Hàn có nghĩa là . Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ 애기

noun

Xem thêm ví dụ

십자화과에 속한 식물인 애기장대로 실험한 결과 그러한 사실이 밝혀졌습니다. 연구가들은 이 식물이 저장된 양분의 사용량을 밤의 길이에 따라 세밀하게 조절한다는 것을 발견했습니다.
Những khám phá này dựa vào các thí nghiệm trên một loài cây thuộc họ mù tạc có tên Arabidopsis thaliana.
형이 애기했잖아...
Anh nói rồi mà.
" 세상에, " 엄마는 아마도 그는 아주 아픈 우리가 있어요 " 눈물에 이미 외쳤다 애기.
" Vì Thiên Chúa ", đã khóc mẹ đã rơi nước mắt ", có lẽ ông bị bệnh nặng và chúng tôi khó chịu.
자넨 애기들 입맞춤에 뛰어났고
Bạn giỏi hơn khi hôn những đứa trẻ
애기잎말이나방과(Olethreutidae)는 이명 중 하나이다.
Olethreutidae là tên đồng nghĩa của họ này.
애기 좀 눕혀도 되지?
Em đặt nó xuống được không?
애기 배고프겠다
Con bé đói.
그는 항상 웃으며 나에게 애기했어요.
Ông đã luôn bật cười lớn và nói
그래서 임신이나 다른 문제가 있을 때 저는 보여줄 데이터가 있습니다. 보세요, 임신이에요. 체온이 달라졌어요. 어쨌든 이 애기를 잃었어요.
nếu có vấn đề gì với khả năng sinh sản hay gì khác tôi có số liệu để chứng minh Đây, tôi mang thai, nhiệt độ cơ thể tăng tôi đã mất đứa bé.
새들로는 아메리카물닭, 매, 왜가리, 메추라기, 철새까마귀, 도요새, 애기콘도르 등 수많은 종이 있습니다.
Các giống chim thì có chim sâm cầm, diều hâu, diệc, cút, quạ, choắt, kền kền và hàng trăm loài khác.
어느 누구도 빠짐없이 모두 남자, 여자, 아이들, 애기들, 태아까지도 말이에요.
Mỗi người trong số họ: đàn ông, phụ nữ, trẻ con, trẻ nhỏ, bào thai.
귀여운 애기들 셋쯤 낳고?
Bạn trai?
단어는 여성들의 도구입니다. 애기 얼굴을 마주보고 안으면서 단어로 부추기고, 꾸짖고, 교육시킵니다.
Họ bế đứa trẻ con trước mặt, trêu đùa nó, quở trách nó, dạy dỗ nó bằng lời nói.
그리고 이 프로젝트에 이미 기여한 사람들이 간단하게 애기하는 짧은 영상이 뒤따라 재생됩니다.
và cái theo đó là một đoạn băng ngắn của những người đóng góp vào dự án này nói một tý về nó
너랑 애기한테 안 좋으니까
Anh sẽ bảo em hai điều:
+ 24 밭일을 하는 소와 나귀는 넉가래와 쇠스랑으로 까부르고 애기수영으로 맛을 낸 여물을 먹을 것이다.
+ 24 Bò và lừa cày ruộng sẽ ăn cỏ khô trộn rau chút chít đã rê bằng xẻng và chĩa.
미안해, 애기 엄마
Xin lỗi cháu yêu.
애기 얼굴을 마주보고 안으면서 단어로 부추기고, 꾸짖고, 교육시킵니다.
Họ bế đứa trẻ con trước mặt, trêu đùa nó, quở trách nó, dạy dỗ nó bằng lời nói.
안녕, 우리 애기 천사
Chào chị yêu quý!
우리는 세계 평화에 관해 애기하죠.
Chúng ta nói về một thế giới hòa bình.
그 일이 있었던 2년 후에 - - - - 저는 이런 이야기를 들면 정말 신이 납니다 - - 아무튼 2년 후에, 캐나다에 있는 13달 짜리 여자 애기가 야간근무를 하러 집을 나간 아버지를 따라 겨울철에 기저귀만 차고 집밖으로 나갔었지요.
Một vài năm sau -- tôi thực sự bị hấp dẫn bởi những điều này-- khoảng vài năm sau nữa, có một bé gái 13 tháng tuổi từ Canada.
우리 애기, 네 할아버지는 여기에 맞지 않아
Con yêu, ông nội con sẽ không thích việc này đâu.
우는 애기였을 때 였지
Giống con.

Cùng học Tiếng Hàn

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ 애기 trong Tiếng Hàn, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hàn.

Bạn có biết về Tiếng Hàn

Tiếng Hàn là ngôn ngữ phổ dụng nhất tại Đại Hàn Dân Quốc và Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên, đồng thời là ngôn ngữ chính thức của cả hai miền Bắc và Nam trên bán đảo Triều Tiên. Hầu hết cư dân nói ngôn ngữ này sống ở Triều Tiên và Hàn Quốc. Tuy nhiên ngày nay, có một bộ phận người Hàn Quốc đang làm việc và sinh sống ở Trung Quốc, Úc, Nga, Nhật Bản, Brasil, Canada, châu Âu và Mỹ.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved