액세스 방법 trong Tiếng Hàn nghĩa là gì?

Nghĩa của từ 액세스 방법 trong Tiếng Hàn là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ 액세스 방법 trong Tiếng Hàn.

Từ 액세스 방법 trong Tiếng Hàn có các nghĩa là (sự) kết nối, phương pháp truy cập. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ 액세스 방법

(sự) kết nối

phương pháp truy cập

(access method)

Xem thêm ví dụ

행동 흐름 보고서에 액세스하는 방법은 다음과 같습니다.
Để truy cập vào báo cáo Luồng hành vi:
getAppInstanceId를 통해 ID에 액세스하는 방법 자세히 알아보기
Tìm hiểu thêm về cách truy cập ID qua getAppInstanceId.
활동 로그에 액세스하는 방법은 다음과 같습니다.
Để truy cập nhật ký hoạt động:
다음 페이지에서 이러한 보고서에 액세스하는 방법을 알아보세요.
Bạn có thể tìm hiểu cách truy cập vào những báo cáo này trên các trang sau:
대시보드에 액세스하는 방법은 다음과 같습니다.
Để truy cập vào Trang tổng quan của bạn:
광고 세션 보고서에 액세스하는 방법:
Để truy cập vào báo cáo Phiên quảng cáo:
보안 프로그램의 지원 센터에 문의하여 프로그램을 사용하면서도 Google에 계속 액세스하는 방법을 알아보세요.
Liên lạc với trung tâm hỗ trợ của chương trình và hỏi cách sử dụng chương trình mà không chặn truy cập Google.
콘텐츠 플랫폼 보고서에 액세스하는 방법:
Để truy cập vào báo cáo Nền tảng nội dung:
이러한 선택 항목은 나중에 광고 소재 라이브러리에서 기존 광고 소재에 액세스하는 방법 또는 광고 항목에 새 광고 소재를 추가하는 경우에 선택하는 광고 소재 유형과 일치합니다.
Lựa chọn này phù hợp với cách bạn truy cập các quảng cáo hiện có từ thư viện quảng cáo sau này hoặc loại quảng cáo bạn chọn nếu bạn thêm quảng cáo mới vào mục hàng.
API에 대한 액세스를 요청하는 방법 자세히 알아보기
Tìm hiểu thêm về cách yêu cầu quyền truy cập vào API.
Google의 로그인 문제해결 도구를 사용하면 계정에 액세스할 수 없는 이유 및 다시 액세스할 수 있는 방법을 확인할 수 있습니다.
Hãy sử dụng trình gỡ rối đăng nhập để giúp chúng tôi hiểu nguyên nhân khiến bạn không đăng nhập được vào tài khoản của mình và cách tốt nhất chúng tôi có thể giúp bạn đăng nhập lại.
동료, 관리자 또는 대행사에 위치 그룹에 대한 액세스 권한을 부여하는 방법은 다음과 같습니다.
Để cấp cho đồng nghiệp, người quản lý hoặc đại lý quyền truy cập vào nhóm vị trí:
이 도움말에서는 보고서를 만들고 저장하는 방법, 저장된 보고서를 여는 방법, 나와 계정에 액세스할 수 있는 다른 사용자에게 보고서를 이메일로 보내도록 예약하는 방법을 설명합니다.
Trong bài viết này, bạn sẽ tìm hiểu cách tạo và lưu báo cáo, cách mở các báo cáo đã lưu cũng như cách thiết lập để gửi báo cáo theo lịch qua email cho bạn và những người khác có quyền truy cập vào tài khoản của bạn.
봇이 특정 콘텐츠에 액세스하지 못하도록 제한하는 방법을 자세히 알아보세요.
Hãy tìm hiểu thêm về cách hạn chế quyền truy cập của bot vào một số nội dung nhất định.
검색엔진 최적화 기본 가이드에서 Google 크롤러가 웹사이트에 액세스할 수 있도록 하는 방법을 자세히 알아볼 수 있습니다.
Bạn có thể tìm hiểu thêm về cách để trình thu thập thông tin truy cập vào trang web trong Hướng dẫn dành cho người mới làm quen với tính năng Tối ưu hóa công cụ tìm kiếm.
Google Ads 계정의 액세스 권한을 부여 또는 삭제하는 방법을 알아보세요.
Ngoài ra, hãy tìm hiểu cách cấp hoặc xóa quyền truy cập vào Tài khoản Google Ads của bạn.
게임에서 내 Google 계정에 액세스할 권한을 삭제하는 방법을 알아보세요.
Tìm hiểu cách xóa quyền truy cập của một trò chơi vào Tài khoản Google của bạn.
Google Ads 계정의 액세스 수준 정보 및 Google Ads 로그인 정보 변경 방법 자세히 알아보기
Tìm hiểu thêm về các cấp truy cập trong tài khoản Google Ads và cách thay đổi thông tin đăng nhập Google Ads của bạn.
샘플 데이터 세트 내보내기 및 액세스 방법을 자세히 알아보려면 BigQuery Export 문서를 참고하세요.
Để biết thông tin về hoạt động xuất và quyền truy cập vào một tập dữ liệu mẫu, hãy đọc tài liệu về BigQuery Export.
액세스 방법이나 서버 소프트웨어를 잘 모르는 경우 웹 호스팅 업체에 문의하시기 바랍니다.
(Nếu bạn không chắc chắn về quyền truy cập hoặc phần mềm máy chủ của mình, hãy kiểm tra thông qua nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ web của bạn).
계정에 초대한 사용자와 계정 액세스 권한을 가지고 있는 사용자를 확인하는 방법은 다음과 같습니다.
Để xem bạn đã mời ai vào tài khoản và ai đã có quyền truy cập tài khoản:
이 도움말은 YouTube 채널에 액세스하도록 YouTube 채널의 G+ 페이지에 관리자를 추가하는 방법에 대해 설명합니다.
Bài viết này mô tả cách thêm người quản lý vào trang G+ của kênh YouTube, việc này sẽ cho phép truy cập vào kênh YouTube.
계정에 액세스할 수 없는 상황이 발생하지 않도록 하는 방법을 자세히 알아보세요.
Tìm hiểu thêm về cách tránh mất quyền truy cập vào tài khoản.
중립적인 연령 심사는 사용자가 연령을 속이고 어린이용으로 제작되지 않은 앱 영역에 액세스할 권한을 얻는 행위를 방지하는 방법으로 사용자의 연령을 확인하는 메커니즘입니다(예: 연령 제한).
Biện pháp phân loại độ tuổi khách quan là một cơ chế để xác minh độ tuổi của người dùng theo cách không khuyến khích họ làm sai lệch tuổi của mình và có được quyền truy cập vào các phần không dành cho trẻ em trong ứng dụng, chẳng hạn như cổng xác minh độ tuổi.

Cùng học Tiếng Hàn

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ 액세스 방법 trong Tiếng Hàn, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hàn.

Bạn có biết về Tiếng Hàn

Tiếng Hàn là ngôn ngữ phổ dụng nhất tại Đại Hàn Dân Quốc và Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên, đồng thời là ngôn ngữ chính thức của cả hai miền Bắc và Nam trên bán đảo Triều Tiên. Hầu hết cư dân nói ngôn ngữ này sống ở Triều Tiên và Hàn Quốc. Tuy nhiên ngày nay, có một bộ phận người Hàn Quốc đang làm việc và sinh sống ở Trung Quốc, Úc, Nga, Nhật Bản, Brasil, Canada, châu Âu và Mỹ.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved