암돼지 trong Tiếng Hàn nghĩa là gì?

Nghĩa của từ 암돼지 trong Tiếng Hàn là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ 암돼지 trong Tiếng Hàn.

Từ 암돼지 trong Tiếng Hàn có các nghĩa là lợn cái, chi lợn, heo, con heo, lợn nái. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ 암돼지

lợn cái

(sow)

chi lợn

heo

con heo

lợn nái

(sow)

Xem thêm ví dụ

친족 가운데 전립선에 걸린 사람이 있으면 이 병이 발병할 확률이 높아집니다.
Những người có thân nhân bị ung thư này có tỉ lệ mắc bệnh cao hơn.
오늘날까지도, 저는 폭찹(돼지 갈비)을 싫어해요.
Đến hôm nay, tôi vẫn ghét món sườn heo.
암. 제가 이라고 하면 다들 을 치료하는 일을 말하는 걸로 알죠.
Khi tôi nói điều đó, hầu hết mọi người nghĩ rằng chúng tôi đang nghiên cứu cách chữa trị ung thư.
그래서 이 빠른속도로 회전하는 프로틴(단백질)에 작은 주머니속으로 들어가서 그 배치된 메모를 꽂는것을 방지하는 분자를 만들수 있을거라는 아이디어, 이론적설명을 지어냈습니다 그런 다음에는 어쩌면 우리는 확실히 그의 BRD4프로틴(단백질)에 중독된 그들이 이 아니라고 그 세포들을 설득할 수 있을지 몰랐으니까요
Vì vậy chúng tôi tìm ra một ý tưởng, một lý do, rằng có thể, nếu chúng tôi tạo ra một nguyên tử có thể phòng ngừa được sự dính những mảnh giấy nhớ bằng cách thâm nhập vào các bao mỡ nhỏ nằm ở đáy của những tế bào protein quay, thì có thể chúng tôi sẽ thuyết phục được những tế bào ung thư, những tế bào liên kết với protein BRD4, rằng chúng không phải ung thư.
담배의 많은 화학 물질들은 을 형성하는 위험한 DNA돌연변이를 만들 수 있습니다.
Nhiều hoá chất có trong thuốc lá có thể gây ra những đột biến nguy hiểm lên DNA của cơ thể, là nguyên nhân hình thành ung thư.
그러니까 2천여피트(6백여m) 깊이의 빙벽이 있는데 빙하가 기반 위에 놓여있다면 기반까지 닿아있고, 그렇지 않다면 물 위에 떠있는 상태죠.
Nên đó là một bức tường băng sâu vài ngàn feet đâm sâu vào nền đá nếu tảng băng trôi nằm trên nền đá và trôi nổi nếu không.
수천 년 전에 이 화산들이 강력한 폭발을 일으키면서 이 지역은 두 종류의 암석—단단한 현무과 부드러운 응회—으로 뒤덮이게 되었는데, 흰색을 띤 응회은 화산재가 굳어서 형성된 것입니다.
Nhiều ngàn năm trước đây, đã có những trận phun lửa dữ dội, cả vùng này được bao phủ bằng hai loại đá—bazan cứng và tufa mềm, tức loại đá trắng do tro của núi lửa đông đặc lại.
슬프게도 2004년에 남편이 에 걸렸다는 진단을 받았습니다.
Đáng buồn là năm 2004, anh John được chẩn đoán là bị ung thư.
그 후 얼마 있지 않아 어머니는 에 걸렸다는 진단을 받았고, 결국 사망하였습니다.
Không lâu sau, mẹ tôi được bác sĩ cho biết là mẹ bị bệnh ung thư. Cuối cùng mẹ đã qua đời vì căn bệnh này.
그러면 의학이 노인들의 주요 사망 원인인 심장 질환과 그리고 뇌졸중을 없앨 수 있다고 가정해 봅시다.
Bây giờ hãy giả thử như ngành y có thể loại được những nguyên nhân chính gây tử vong ở lớp người cao tuổi —bệnh tim, ung thư, và đột quỵ.
실제로, 판명이 된 바로는 매번 마시는 술의 양에 따라 유방의 위험은 약간씩 증가합니다
Thực sự, nguy cơ ung thư vú của bạn tăng dần dần với mỗi lượng cồn mà bạn uống.
모든 종류의 단 1%를 차지합니다. 이 유전된다는 건 다들 아실텐데요.
Chúng chiếm khoảng một phần trăm trong các loại ung thư
저희는 사람들이 건강할 때부터 정기 검진을 시작하도록 함으로써 초기 경보를 활성화하는 방안을 연구하고 있습니다. 이를 통해 이 생기는 순간에 진행을 막고 더 진행되지 않도록 하고자 합니다.
Chúng tôi tìm cách để thường xuyên kích hoạt cảnh báo ung thư sớm thông qua cho phép các sàng lọc đơn giản bắt đầu khi một người còn khỏe mạnh và hành động đó có thể chặn ung thư vào thời điểm nó xuất hiện và trước khi nó có thể tiến triển ra khỏi thời kì tiền phát.
제가 했던 것은 에서 벗어나서 춤 속으로 들어간 것이었습니다.
Những gì tôi làm chính là giải thoát tâm hồn mình khỏi ung thư và đưa nó vào khiêu vũ
궁극적으로는 이 기술로 목표로 하는 엑소좀을 분리하고 찾아내서 특정 과의 관련성을 몇 분 안에 찾아내서 검사 결과를 알 수 있다는 것입니다.
Cuối cùng, nó có thể dùng để cô lập và phát hiện exosome mục tiêu có liên quan đến từng loại ung thư cụ thể, cảm nhận và báo cáo về sự có mặt của nó trong vài phút.
하지만, 그 어떤차이 즉, 이번 실패를 인정함에 있어서 그 차이는 가끔 말하자면 이 이겼다면, 만일 죽음 앞에 정말 선택이 없다면 그 영광과 인정은 필요하겠죠
Nhưng điều khác biệt là việc chấp nhận sự thất bại này cụ thể là đôi khi nếu ung thư chiến thắng, nếu có cái chết và chúng ta không còn sự lựa chọn, thì ân sủng và sự chấp nhận là cần thiết.
‘세렝게티’ 국립공원에서 사자와 새끼 세마리에게 일어났던 일의 목격담이 있다.
Trong lúc sư tử cái đi vắng, ba tử con nằm trốn trong bụi rậm.
첫 번째로 완료된 은 뇌 종양입니다.
Ung thư đầu tiên được giải mã hoàn thiện là ung thư não.
우리는 을 마치 세균감염에 의한 질병처럼 다루고 있습니다.
Chúng ta điều trị ung thư cứ như nó là một căn bệnh truyền nhiễm.
이 바이러스가 전립선을 일으키는 걸까요?
Virus gây ra ung thư tuyến tiền liệt?
붉은 소의 재를 사용하는 것은 예수의 희생을 통해 깨끗하게 하는 것을 예표합니다.—히브리 9:13, 14.
Việc dùng tro bò cái tơ là hình bóng cho sự tẩy uế qua sự hy sinh của Chúa Giê-su.—Hê-bơ-rơ 9:13, 14.
만약 완화 치료가 항암제라면 전 세계 모든 전문의들은 처방전을 썼을 겁니다.
Nếu chăm sóc sau điều trị là thuốc ung thư, thì mọi bác sỹ ung thư trên hành tinh này đều kê đơn với thuốc đó rồi.
다른 검사방법이 유방으로 인한 사망률을 감소시킨다는 사실을 보여주기까지 십 년 또는 그 이상이 걸립니다.
Như vậy, sẽ mất 10 năm hoặc hơn để bất kỳ phương pháp chụp nào có thể chứng minh là giảm được tỉ lệ tử vong từ ung thư vú.
그러나 애석하게도, 어머니에게 진단이 내려졌습니다.
Buồn thay, mẹ của Aroldo được chẩn đoán mắc bệnh ung thư.
이건 많이 성장하지 않는 좋은 종류의 에 속하죠. 전 제 삶과 생활 방식을 완전히 바꿨습니다.
Tôi đã hoàn toàn thay đổi cuộc đời và cách sống của tôi.

Cùng học Tiếng Hàn

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ 암돼지 trong Tiếng Hàn, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hàn.

Bạn có biết về Tiếng Hàn

Tiếng Hàn là ngôn ngữ phổ dụng nhất tại Đại Hàn Dân Quốc và Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên, đồng thời là ngôn ngữ chính thức của cả hai miền Bắc và Nam trên bán đảo Triều Tiên. Hầu hết cư dân nói ngôn ngữ này sống ở Triều Tiên và Hàn Quốc. Tuy nhiên ngày nay, có một bộ phận người Hàn Quốc đang làm việc và sinh sống ở Trung Quốc, Úc, Nga, Nhật Bản, Brasil, Canada, châu Âu và Mỹ.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved