あなたが好きです trong Tiếng Nhật nghĩa là gì?

Nghĩa của từ あなたが好きです trong Tiếng Nhật là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ あなたが好きです trong Tiếng Nhật.

Từ あなたが好きです trong Tiếng Nhật có các nghĩa là anh thích em, em thích anh. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ あなたが好きです

anh thích em

Phrase

em thích anh

Phrase

Xem thêm ví dụ

しかし 、 これ は 私 たち が NOC は 、 話 し て い る あなた の 結婚 式 で す 。
Nhưng giờ chúng ta đang nói về lễ cưới của cậu đó, Noc.
90 そして、あなたがた に 食物 しょくもつ を 与 あた え、 衣 い 服 ふく を 与 あた え、あるいは 金銭 きんせん を 与 あた える 者 もの は、 決 けっ して その 報 むく い を 1 失 うしな う こと は ない。
90 Và kẻ nào cho các ngươi thức ăn, hay cho các ngươi quần áo mặc, hoặc cho các ngươi tiền, thì sẽ chẳng vì lý do gì bị amất phần thưởng của mình.
パウロはこう説明しています。『 わたしは,あなた方に思い煩いがないようにと願っているのです。
Phao-lô giải thích: “Tôi muốn anh em được thong-thả, chẳng phải lo lắng gì.
あなた方はそれらより価値のあるものではありませんか」。(
Các ngươi há chẳng phải là quí-trọng hơn loài chim sao?”
親の人生について尋ねるなら,親は喜ぶことでしょう。 あなたの気持ちをくみ取って,快く答えてくれるかもしれません。
Chắc chắn họ sẽ hài lòng vì bạn quan tâm hỏi han về đời sống họ.
正確 に は 2 , 3 日 前 に 私 も あなた を 撃 っ た
Về mặt kỹ thuật tôi cũng bắn vào ông một vài ngày trước đây.
あなた は これ を 壊せ ま す か ?
Ông sẽ huỷ nó chứ?
結婚 当時 あなた の 父 は 私 を 愛 し て は い な かっ た
Cha của con không yêu ta Khi chúng ta lấy nhau
いつまでわたしは暴虐からの救助を呼び求め,そしてあなたは救ってくださらないのですか。
Tôi kêu-van mà Ngài không nghe tôi cho đến chừng nào?
「わたしの兄弟たち,さまざまな試練に遭うとき,それをすべて喜びとしなさい。 あなた方が知っているように,こうして試されるあなた方の信仰の質は忍耐を生み出すからです」― ヤコブ 1:2,3。
“Hỡi anh em, hãy coi sự thử-thách trăm bề thoạt đến cho anh em như là điều vui-mừng trọn-vẹn, vì biết rằng sự thử-thách đức-tin anh em sanh ra sự nhịn-nhục” (GIA-CƠ 1:2, 3).
詩編 104編24節は,「エホバよ,あなたのみ業は何と多いのでしょう。
Thi-thiên 104:24 nói: “Hỡi Đức Giê-hô-va, công-việc Ngài nhiều biết bao!
「シェオル[墓],すなわちあなたの行こうとしている場所には,業も企ても知識も知恵もない」―伝道の書 9:10。
“Vì dưới Âm-phủ [mồ mả], là nơi ngươi đi đến, chẳng có việc làm, chẳng có mưu-kế, cũng chẳng có tri-thức, hay là sự khôn-ngoan” (Truyền-đạo 9:10).
まず,あなたの区域で一般にどんな外国語が話されているかを調べてみてはどうでしょうか。
Tại sao không bắt đầu bằng cách để ý xem những người sống trong khu vực bạn thường nói những thứ tiếng nào?
あなたみたいに正直な人はめったにいません」と女性は言いました。
Bà nói: “Tính lương thiện là điều rất hiếm thấy ngày nay”.
「だれでもあなた方の間で偉くなりたいと思う者はあなた方の奉仕者......でなければなりません」(10分)
“Ai muốn làm lớn trong anh em thì phải là người phục vụ anh em”: (10 phút)
イザヤと同時代のミカは,「エホバがあなたに求めておられるのは,ただ公正を行ない,親切を愛し,慎みをもってあなたの神と共に歩むことではないか」と言明しました。(
Nhà tiên tri đồng thời với Ê-sai là Mi-chê tuyên bố: “Cái điều mà Đức Giê-hô-va đòi ngươi há chẳng phải là làm sự công-bình, ưa sự nhân-từ và bước đi cách khiêm-nhường với Đức Chúa Trời ngươi sao?”
あなた の お 仕事 は ?
Anh làm nghề gì?
とはいえ,年月がたっても,息子さんはやはりあなたのことをすごいと思ってくれるでしょうか。
Tuy nhiên qua năm tháng, con bạn có còn ngưỡng mộ bạn như trước không?
* わたし の 業 を 起こす 助け を しなさい。 そう すれ ば,あなた は 祝福 される で あろう, 教義 6:9.
* Hãy giúp phổ biến công việc của ta, rồi các ngươi sẽ được phước, GLGƯ 6:9.
イエスは反対者たちにこう話します。「 はっきり言いますが,徴税人や娼婦があなた方より先に神の王国に入りつつあります」。
Rồi Chúa Giê-su nói với những kẻ chống đối: “Quả thật tôi nói với các ông, người thu thuế và gái điếm sẽ vào Nước Đức Chúa Trời trước các ông”.
あなたを造った方,あなたを形造った方,あなたを腹の時から助けたエホバはこのように言われた。『 わたしの僕ヤコブよ,わたしの選んだエシュルンよ,あなたは恐れてはならない』」。(
Đức Giê-hô-va, là Đấng đã làm nên ngươi, đã gây nên ngươi từ trong lòng mẹ, và sẽ giúp-đỡ ngươi, phán như vầy: Hỡi Gia-cốp, tôi-tớ ta, và Giê-su-run mà ta đã chọn, đừng sợ chi”.
あんた は それ を 思い出 さ せ る の が 好き だ な
Ngươi đã thích nhớ nhắc ta điều đó.
あなたは適度な運動をしていますか。
Bạn có tập thể thao đầy đủ không?
ヨハネ 5:28,29)エホバは,あなたにも祝福を与えたいと思っておられます。
(Giăng 5:28, 29). Đức Giê-hô-va cũng muốn ban phước cho bạn.
* 聖霊のささやきを聞いて理解できるようにあなたの思いと心を備えるために,どのようなことが助けになるでしょうか。
* Điều gì giúp các em chuẩn bị tâm trí mình để nghe và hiểu được những lời thì thầm của Đức Thánh Linh?

Cùng học Tiếng Nhật

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ あなたが好きです trong Tiếng Nhật, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Nhật.

Bạn có biết về Tiếng Nhật

Tiếng Nhật Bản là một ngôn ngữ Đông Á được hơn 125 triệu người sử dụng ở Nhật Bản và những cộng đồng dân di cư Nhật Bản khắp thế giới. Tiếng Nhật cũng nổi bật ở việc được viết phổ biến trong sự phối hợp của ba kiểu chữ: kanji và hai kiểu chữ tượng thanh kana gồm kiểu chữ nét mềm hiragana và kiểu chữ nét cứng katakana. Kanji dùng để viết các từ Hán hoặc các từ người Nhật dùng chữ Hán để thể hiện rõ nghĩa. Hiragana dùng để ghi các từ gốc Nhật và các thành tố ngữ pháp như trợ từ, trợ động từ, đuôi động từ, tính từ... Katakana dùng để phiên âm từ vựng nước ngoài.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved