앞에 trong Tiếng Hàn nghĩa là gì?

Nghĩa của từ 앞에 trong Tiếng Hàn là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ 앞에 trong Tiếng Hàn.

Từ 앞에 trong Tiếng Hàn có các nghĩa là trước, đằng trước, phía trước, trước khi, trước đây. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ 앞에

trước

(before)

đằng trước

(before)

phía trước

(ahead)

trước khi

(before)

trước đây

(before)

Xem thêm ví dụ

게다가 약속의 땅이 바로 눈에 있었으므로, 그들은 배가 목적지를 알려 주는 빛을 향해 나아가듯이 그 땅을 향해 나아가야만 했습니다.
Giờ đây, Đất Hứa ngay trước mắt. Họ chỉ việc tiến vào, như con tàu tiến tới ánh sáng báo hiệu nơi cập bến.
7 그러자 사탄은 여호와 *에서 떠나가 욥을 머리끝에서 발바닥까지 고통스러운 종기*로+ 쳤다.
7 Vậy, Sa-tan lui khỏi mặt Đức Giê-hô-va và hành hạ Gióp bằng những ung nhọt đau đớn+ từ lòng bàn chân cho đến đỉnh đầu.
14 그러므로 사랑하는 여러분, 여러분은 이런 것들을 기다리고 있으니, 마침내 점도 없고 흠도 없이 평화 가운데+ 그분 에 나타날 수 있도록 최선을 다하십시오.
14 Vậy, hỡi anh em yêu dấu, vì anh em đang chờ đợi những điều ấy nên hãy gắng hết sức để cuối cùng được ngài xét thấy là không tì, không vết và có sự hòa thuận.
광고 네트워크 탭에서 기존 광고 네트워크 또는 으로 추가될 모든 광고 네트워크의 광고에 대해 차단 여부를 설정할 수 있습니다.
Trong tab Mạng quảng cáo, bạn có thể đặt tùy chọn chặn quảng cáo từ các mạng quảng cáo hiện tại hoặc từ tất cả các mạng quảng cáo trong tương lai.
감옥에 있은 지 2년 후에, 사도 바울은 이제 유대 통치자 헤롯 아그리파 2세 에 서게 된 것입니다.
Sau hai năm trong tù, sứ đồ Phao-lô bấy giờ đứng trước một người cai trị dân Do Thái, Hê-rốt Ạc-ríp-ba II.
(마태 10:41) 하느님의 아들께서도 자신의 고향 나사렛에 있는, 믿음 없는 사람들 에서 그 과부를 모범으로 언급하심으로 그를 영예롭게 해 주셨습니다.—누가 4:24-26.
(Ma-thi-ơ 10:41) Con của Đức Chúa Trời cũng khen ngợi bà góa này khi nói đến gương của bà trước đám dân thiếu đức tin ở Na-xa-rét, quê hương ngài.—Lu-ca 4:24-26.
경전을 소리 내어 읽어 줄 청남 한 명에게 경전을 들고 교실 으로 나오라고 한다.
Mời một thiếu niên sẵn lòng đọc to mang theo thánh thư đi lên trước lớp.
그러한 예언들이 오래 전에 미리 기록된 것들이며, 따라서 으로 성취될 예언들이었다는 점을 증명할 수 있습니까?
Chúng ta có thể nào chứng minh được là những lời tiên đoán như vậy đã được viết trước từ lâu và do đó là những lời tiên tri được ứng nghiệm không?
으로도 부모님께서 계속 제 인생의 길잡이가 되어 주실 거라고 믿어 의심치 않아요.”
Suốt cuộc đời, tôi sẽ luôn cần cha mẹ hướng dẫn”.
3 유익을 얻을 수 있는 방법: 책의 부분에 나오는 중앙장로회의 편지에서는 우리에게 이렇게 격려합니다.
3 Làm thế nào anh chị có thể nhận được lợi ích? Lá thư mở đầu của Hội đồng Lãnh đạo khuyến khích chúng ta bằng những lời sau: “Hãy dùng trí tưởng tượng cùng những giác quan của các anh chị.
지금 형제가 얼마나 힘들지 우리가 다 알 순 없지만 여호와께서 지금도 그리고 으로도 형제를 계속 붙들어 주실 거예요.
Chúng tôi không hiểu rõ cảm xúc của bạn, nhưng Đức Giê-hô-va hiểu và sẽ luôn nâng đỡ bạn.
하느님의 영의 힘으로, 여호와의 증인은 사람들의 집 에서나 그 밖의 장소에서 수많은 사람들에게 왕국의 좋은 소식을 전파하는, 인류 역사상 전례 없는 위업을 달성할 수 있었다.
Nhờ sức mạnh của thánh linh Đức Chúa Trời, Nhân-chứng Giê-hô-va đã có thể hoàn thành một kỳ công chưa từng thấy trong lịch sử nhân loại.
좁고 구불구불한 산길을 가다 보면, 시시각각 다른 모습으로 눈에 펼쳐지는 육지와 바다의 멋진 장관을 즐길 수 있습니다.
Trên những đường đèo hẹp, uốn khúc, bạn sẽ được ngắm những bức tranh phong cảnh tuyệt đẹp, đa dạng giữa đất và biển.
+ 그들은 저마다 곧장 으로 가곤 했다.
+ Mỗi vị cứ đi thẳng tới.
3. (ᄀ) 으로 일어날 어떤 일이 데살로니가 첫째 5:2, 3에 언급되어 있습니까?
3. (a) Biến cố nào chưa xảy ra được đề cập nơi 1 Tê-sa-lô-ni-ca 5:2, 3?
그룹 에서 연설하는 데 사용할 예를 선택하는 일이 청중의 유형에 따라 어떻게 영향을 받을 수 있습니까?
Khi nói trước một nhóm người, yếu tố cử tọa thuộc thành phần nào có thể ảnh hưởng thế nào đến sự lựa chọn minh họa?
얼마 지나지 않아 집 문 에서 매주 성서 연구를 하게 되었습니다.
Cứ như thế, cô học mỗi tuần tại cửa nhà.
으로 20분 내로 어떤 멍들이 생기는지 알아야겠네.
Tôi cần biết những vết thâm nào xuất hiện sau 20'nữa.
저는 제 목장과 모든 걸 가지고 있으니까요. 하지만 저는 실제로 으로 올 나날들을 생각하는 것 조차 원치 않습니다.
Tôi có doanh trại lớn và có mọi thứ, nhưng tôi không thực sự muốn nghĩ rằng ngày đó đến.
4 또 이렇게 되었나니 내가 주의 말씀을 좇아 배를 완성하고 난 후 나의 형제들이 본즉, 그것이 좋으며 그 솜씨가 심히 훌륭하였던지라, 그들은 다시 주 에 스스로를 ᄀ겸손히 하였느니라.
4 Và chuyện rằng, sau khi tôi hoàn thành chiếc tàu, theo như lời của Chúa, các anh tôi thấy rằng tàu ấy rất tốt, cách kiến trúc của chiếc tàu rất đẹp, vậy nên, họ lại biết ahạ mình trước mặt Chúa.
이 기구는 아이들이 커다란 고성능 모니터 에 앉아 광대역 인터넷을 사용할 수 있도록 설계되었습니다. 단 여러 명이 사용해야 합니다.
Nội thất được thiết kế để trẻ em có thể ngồi trước những màn hình lớn kết nối mạng nhanh, nhưng phải theo nhóm.
난 누나 볼 때까지 행복하게 살면서 열심히 공부하고 있을게. 그리고 으로 절대 울지 않을게.
Em sẽ sống một cuộc sống thật hạnh phúc và học hành chăm chỉ cho đến khi em gặp lại chị, và em hứa sẽ không khóc nữa.
일부 사람들은 날에 대한 불안감에 시달리면서 안정을 되찾으려고 힘겹게 싸웁니다. 그러한 상태가 이혼한 지 여러 해 동안 계속될 수도 있습니다.
Trước nhiều lo lắng về tương lai, một số người phấn đấu để lấy lại thăng bằng, dù sau nhiều năm ly hôn.
어디서 만났어? " " 어, 슈퍼 에서. "
Một người ngoài hành tinh, hả?
그런데 케네스와 필로메나가 집 에 와 있다는 것을 알게 되자, 문을 열고 나와 그들에게 들어오라고 했습니다.
Nhưng khi biết anh Kenneth và chị Filomena đến, cô ra mở cửa mời họ vào.

Cùng học Tiếng Hàn

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ 앞에 trong Tiếng Hàn, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hàn.

Bạn có biết về Tiếng Hàn

Tiếng Hàn là ngôn ngữ phổ dụng nhất tại Đại Hàn Dân Quốc và Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên, đồng thời là ngôn ngữ chính thức của cả hai miền Bắc và Nam trên bán đảo Triều Tiên. Hầu hết cư dân nói ngôn ngữ này sống ở Triều Tiên và Hàn Quốc. Tuy nhiên ngày nay, có một bộ phận người Hàn Quốc đang làm việc và sinh sống ở Trung Quốc, Úc, Nga, Nhật Bản, Brasil, Canada, châu Âu và Mỹ.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved