배우다 trong Tiếng Hàn nghĩa là gì?

Nghĩa của từ 배우다 trong Tiếng Hàn là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ 배우다 trong Tiếng Hàn.

Từ 배우다 trong Tiếng Hàn có các nghĩa là học, học tập, 學, 學習. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ 배우다

học

verb

이처럼 뇌 속 패턴 감지를 통해 피터는 자신의 뇌를 제어하는 방법을 배울 수 있습니다.
Nếu thấy được mẫu này của não bộ, anh ta có thể học cách điều khiển nó.

học tập

verb

저희 모두는 교사이고 배움이 험한 과정이라는 것을 알고 있죠.
Chúng ta đều giáo viên. Chúng ta biết học tập thật chán nản.

verb

學習

verb

Xem thêm ví dụ

다행스럽게도, 그들은 복음을 배우고 회개했으며, 사탄의 유혹을 뛰어넘을 만큼 예수 그리스도의 속죄를 통해 영적으로 강건해졌습니다.
Khoan dung thay, họ được giảng dạy cho phúc âm, đã hối cải, và qua Sự Chuộc Tội của Chúa Giê Su Ky Tô trở nên vững mạnh về phần thuộc linh hơn so với những cám dỗ của Sa Tan.
셉나의 경험으로부터 하느님의 징계에 대해 무엇을 배울 수 있습니까?
Kinh nghiệm của Sép-na dạy anh chị điều gì về sự sửa dạy đến từ Đức Chúa Trời?
어떤 상황에 있더라도 제가 구원받을 가치가 있다는 것을 배웠습니다.
Tôi đã biết được rằng cho dù hoàn cảnh có ra sao đi nữa thì tôi vẫn đáng được cứu.
예수께서 당시의 종교 교사들에게 하신 말씀을 살펴보면, 마귀에 관해 많은 것을 배우게 됩니다. “여러분은 여러분의 아버지 마귀에게서 났습니다.
Chúng ta biết nhiều về Ma-quỉ khi xem xét những lời Chúa Giê-su nói với những người dạy đạo vào thời ngài: “Các ngươi bởi cha mình, là ma-quỉ, mà sanh ra; và các ngươi muốn làm nên sự ưa-muốn của cha mình.
하지만 성경을 배우면서 생각이 바뀌었습니다. 그는 이렇게 말합니다.
Nhưng sau khi học Kinh Thánh, anh đã thay đổi suy nghĩ.
이 과제들은 학생들이 배우고 있는 교리 문장이 어떻게 오늘날의 상황에 연관되는지를 이해하는 데 필수적이다.
Những bài tập này là thiết yếu để giúp học sinh hiểu được những lời phát biểu về giáo lý họ học được liên quan như thế nào tới các hoàn cảnh ngày nay.
배우자가 아닌 사람에게 성적 관심을 갖는 것이 잘못인 이유는 무엇입니까?
Tại sao việc có ham muốn tình dục với một người không phải vợ hay chồng mình là điều không thể chấp nhận được?
그는 워터 만 배운 게 아닙니다.
Và nó không chỉ học từ "water".
그러므로 당신의 배우자에게 있는 좋은 점을 깊이 인식하려고 열심히 노력하고, 당신의 인식을 말로 표현하십시오.—잠언 31:28.
Chắc chắn là không; vậy hãy cố gắng quí trọng đức tính tốt của người hôn phối, và hãy diễn tả lòng quí trọng của bạn bằng lời nói (Châm-ngôn 31:28).
예를 들어, 자신의 정체성을 확립하고자 하는 마음이 강해지게 되면 가정에서 배운 훌륭한 가치관을 저버리게 될 수 있습니다.
Chẳng hạn, ước muốn tự khẳng định mình có thể khiến bạn chống lại những giá trị đạo đức mà bạn được gia đình dạy dỗ.
배우자가 불충실할 때 3-12
Khi người hôn phối không chung thủy 3-12
부부 중 한 사람이 간음을 범할 경우, 검사를 받는 것은 무고한 배우자를 보호하는 데 도움이 될 수 있습니다.
Trong những trường hợp ngoại tình, thì việc thử máu có thể giúp che chở người hôn phối chung thủy.
여러분은 그들이 영의 세계에서 가르침을 받으며 구원의 계획에 대해 배웠었다는 것을 안다는 이점이 있습니다.
Anh chị em có lợi thế khi biết rằng họ đã học được kế hoạch cứu rỗi từ những lời giảng dạy nhận được trong thế giới linh hồn.
청중은, 시간을 내어 성경에 기록된 사건들을 머리 속으로 그려보고 새로운 점들을 이미 배운 내용과 연결시키면서 성서를 주의 깊이 읽도록 격려받았습니다.
Cử tọa được khuyến khích đọc Kinh Thánh một cách kỹ càng, dành thời gian để hình dung những lời tường thuật của Kinh Thánh và liên kết những điểm mới với những điều đã học.
과거에 파괴와 훼손을 일삼던 이 청소년들은, 동료 인간에 대한 사려 깊음과 사랑을 나타내는 것에 더하여 “악을 미워하”는 법도 배웠습니다.
Ngoài việc tỏ lòng quan tâm và tình yêu thương đối với người đồng loại, những người trước đây phá hoại đã học “ghét sự ác”.
하지만 한 가지 주의할 점이 있습니다. 배우게 된 내용을 배우자에게 적용하려고 하지 말고 자신에게 적용하십시오.
Dù vậy, cần lưu ý: Chỉ áp dụng các lời khuyên trong Kinh Thánh cho bản thân mình, không nên áp dụng cho người hôn phối (Ga-la-ti 6:4).
배우자가 알코올이나 약물을 남용할 때 결혼 생활은 심한 곤경에 빠진다.
Cuộc hôn nhân gặp phải nhiều khốn đốn khi một người hôn phối lạm dụng rượu hoặc ma tuý.
예언자 요나의 경험에서 배우십시오.
Hãy học lấy kinh nghiệm của nhà tiên tri Giô-na.
* 학생들은 교화되고 있으며 그들이 배운 원리에 따라 생활하겠다는 영감에 차 있는가?
* Các học viên có được gây dựng và cảm thấy được soi dẫn để hành động theo các nguyên tắc mà họ đã học được hay không?
배우자 각자는 상대방을 필요로 하고 원한다는 것을 상대방으로 하여금 느끼게 함으로 충성을 표현합니다.
Sự chung thủy cũng thể hiện qua việc làm cho người hôn phối cảm thấy bạn muốn và cần có họ.
하지만 그들의 용기와 열심으로 인해 결과적으로 매우 많은 사람들이 진리를 배우고 우리의 사랑 많으신 아버지를 알게 되었기에 기뻤습니다.”—콜레트, 네덜란드.
Nhưng tôi cũng cảm thấy vui vì nhờ sự can đảm và sốt sắng của họ mà nhiều người đã học lẽ thật và biết về Cha yêu thương của chúng ta”.—Colette, Hà Lan.
학생들이 연구를 마치면 몇몇 학생에게 구주에 관해 배운 한 가지 사실을 칠판에 있는 해당 참조 성구 밑에 적게 한다.
Khi học sinh đã học xong, hãy mời một vài em trong số họ viết lên trên bảng, dưới đoạn tham khảo thánh thư tương ứng, một lẽ thật mà họ đã học được về Đấng Cứu Rỗi.
다시 말해서, 이는 사회가 이데올로기를 배우는 방법입니다.
Nó nói tới việc các xã hội được dạy về các hệ tư tưởng như thế nào.
배우자와 평생 함께해야 한다는 생각을 갖고 있을 때 좋은 점 한 가지는 부부 사이에 갈등이 생겨도, 두 사람 모두 상대방이 떠나지 않을 거라는 걸 확신할 수 있다는 거지요.”
Một người vợ tên Megan nói: “Một trong những lợi ích tốt nhất của cam kết hôn nhân là khi có mâu thuẫn xảy ra, chúng tôi biết cả hai vợ chồng sẽ không ai buông xuôi cả”.
일부 교회에서는 신도들에게 그들이 배운 내용을 성서와 대조해서 확인하는 일을 하지 못하게 합니다.
Một số tôn giáo không khuyến khích việc so sánh các giáo lý của họ với những gì có trong Kinh Thánh.

Cùng học Tiếng Hàn

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ 배우다 trong Tiếng Hàn, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hàn.

Bạn có biết về Tiếng Hàn

Tiếng Hàn là ngôn ngữ phổ dụng nhất tại Đại Hàn Dân Quốc và Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên, đồng thời là ngôn ngữ chính thức của cả hai miền Bắc và Nam trên bán đảo Triều Tiên. Hầu hết cư dân nói ngôn ngữ này sống ở Triều Tiên và Hàn Quốc. Tuy nhiên ngày nay, có một bộ phận người Hàn Quốc đang làm việc và sinh sống ở Trung Quốc, Úc, Nga, Nhật Bản, Brasil, Canada, châu Âu và Mỹ.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved