발진티푸스 trong Tiếng Hàn nghĩa là gì?

Nghĩa của từ 발진티푸스 trong Tiếng Hàn là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ 발진티푸스 trong Tiếng Hàn.

Từ 발진티푸스 trong Tiếng Hàn có các nghĩa là bệnh thương hàn, bệnh sốt, Thương hàn, bệnh sốt phát ban, thương hàn. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ 발진티푸스

bệnh thương hàn

bệnh sốt

(typhus)

Thương hàn

bệnh sốt phát ban

(typhus)

thương hàn

Xem thêm ví dụ

38 또 이제 앤티푸스는 우리의 위험을 보고는 그의 군대로 하여금 더욱 빨리 행군하게 하였더라.
38 Và giờ đây, khi An Ti Phu thấy mối hiểm nguy của chúng tôi, ông liền thúc quân tiến mau lên.
그러한 제품은 위험하기 때문에 여러 나라에서 금지되었으며 각종 암, 신장 손상, 우울증, 불안 장애, 피부 발진, 흉터를 유발할 수 있다.
Việc dùng các sản phẩm ấy có thể gây ra một số loại ung thư, hại thận, trầm cảm, lo lắng, phát ban và để lại sẹo.
15 이는 내가 유디아 성에 이르렀을 때 그들이 차지하고 있던 성읍들이며, 또 나는 앤티푸스와 그의 병사들이 성을 견고히 하기 위해 그 힘을 다하여 애쓰며 일하는 것을 보았느니라.
15 Và đó là những thành phố chúng đã chiếm được khi tôi đến thành phố Giu Đê; và tôi thấy An Ti Phu cùng quân lính của ông đang tận lực làm việc để xây đấp đồn lũy cho thành phố.
나는 털진드기 병 또는 모래벼룩 병이라고 하는 일종의 발진티푸스에 걸렸습니다.
Tôi thì mắc phải một dạng của bệnh sốt chấy rận do bọ chét truyền.
어떤 사람이 와서 그들의 잔혹한 손아귀에서 나를 구해 주기는 했지만 나는 부상을 당했던 데다 티푸스로 약해져 있었기 때문에 회복하는 데 상당한 시일이 걸렸습니다.
Một người đàn ông chạy đến cứu tôi thoát khỏi tay họ, nhưng mãi lâu sau tôi mới bình phục vì bị thương và vẫn còn yếu do bệnh sốt ban.
보라, 제이십육년에 나 힐라맨은 이 이천 명의 청년들을 이끌고 그대가 그 지역 백성들의 지휘관으로 임명한 앤티푸스를 돕기 위해 유디아 성으로 진군하였도다.
Vì này, vào năm thứ hai mươi sáu, tôi, Hê La Man, đã đi dẫn đầu hai ngàn thanh niên này đến thành phố Giu Đê để tiếp viện cho An Ti Phu, người mà anh đã chỉ định lên làm người lãnh đạo dân chúng ở miền đất ấy của xứ sở.
병이 진행됨에 따라, 발진 즉 좁쌀만한 종기가 나고 완전히 탈진합니다.
Theo đà tiến triển của bệnh, nhiều đốm nhỏ bắt đầu xuất hiện trên da và em bé ngày càng kiệt sức.
또한 이러한 제품을 지속적으로 사용하면, 보기 흉한 발진이나 반점이 생길 수 있으며 상처가 나도 꿰매지 못할 정도로 피부가 약해질 수 있습니다.
Ngoài ra, tiếp tục sử dụng những sản phẩm ấy có thể khiến da bị nổi mẩn, lang ben và yếu đến mức không thể khâu lại được khi bị đứt.
티푸스와 힐라맨의 군대가 레이맨인의 가장 강한 군대에게 승리를 거두다
Quân đội của An Ti Phu và Hê La Man chiến thắng quân đội La Man mạnh nhất
아마 알러지 비슷한 것일 테지만 왜 이 발진이 아이의 목에만 난 것일까요?
Cô bé rất có thể chỉ bị dị ứng với cái gì đó, nhưng tại sao chỉ xuất hiện ở hai bên cổ, chứng phát ban chăng?
49 이에 이렇게 되었나니 내가 나의 이천 명과 더불어, 돌이켜 우리를 추격하던 이 레이맨인들을 향하였더니, 이제 보라, 앤티푸스의 군대가 그들을 따라잡아 맹렬한 전투가 시작되었더라.
49 Và chuyện rằng, tôi cùng hai ngàn thanh niên của tôi quay lại đương cự với dân La Man đã đuổi theo chúng tôi.
마더, 발진 절차 시작해줘
Mẹ, hãy điều phối quy trình thả.
티푸스 군대와 힐라맨의 군대가 레이맨인의 가장 강한 군대를 무찌르다
Quân đội của An Ti Phu và Hê La Man đánh bại quân đội mạnh nhất của dân La Man
7 ~ 10일 뒤 발진 위로 딱지가 형성되면 전염성은 수그러들기 시작하지만 그래도 그 환자는 최후의 천연두 딱지가 떨어질 때까지 전염성을 지니고 있다.
Bệnh bắt đầu ít lây nhiễm trong khoảng 7 đến 10 ngày từ lúc vảy xuất hiện, nhưng người bệnh vẫn có khả năng lây nhiễm cho đến khi miếng vảy cuối cùng rụng đi.
43 또 이제 그들이 앤티푸스에게 따라잡혔는지 우리가 알지 못하였으나 내가 나의 병사들에게 이르기를, 보라, 우리가 모르긴 해도 그들이 멈춘 것은 우리로 그들을 치러 오게 하여 그들의 올무로 우리를 잡으려 함이라.
43 Và giờ đây, chúng tôi không biết có phải chúng bị An Ti Phu đuổi kịp không, nhưng tôi nói với quân lính của tôi rằng: Này, chúng ta không biết có phải chúng dừng lại để chúng ta quay lại đánh chúng, ngõ hầu chúng có thể gạt chúng ta lọt vào cạm bẫy của chúng hay không;
대부분 어른들에겐, 비교적 가벼운 질병이에요. 약간의 발열, 약간의 두통, 관절통, 어쩌면 발진까지요.
Nào, đối với đa số người lớn, nó là một bệnh tương đối nhẹ sốt một tí, đau đầu một tí, đau khớp, có thể là phát ban.
51 이는 앤티푸스와 그의 많은 지휘관들이 그들의 급속한 행군으로 말미암아 지친 까닭에, 칼에 쓰러졌음이라—그러므로 앤티푸스의 병사들은 그들의 지휘관들의 쓰러짐으로 인하여 혼란에 빠져, 레이맨인들 앞에서 후퇴하기 시작하였느니라.
51 Vì An Ti Phu, cùng nhiều lãnh binh của ông, đã ngã gục dưới gươm, vì mệt mỏi do cuộc tiến quân cấp tốc của họ—do đó quân của An Ti Phu trở nên rối loạn, vì các lãnh binh của họ đã ngã gục, nên họ bắt đầu bỏ chạy trước mặt dân La Man.
인간은 그런 식으로 장티푸스, 이질, 심지어 콜레라와 같은 몸을 쇠약하게 하는 심각한 질병에 감염됩니다.
Chính qua cách này mà con người bị nhiễm những chứng bệnh gây suy nhược và tử vong như thương hàn, kiết lỵ và cả dịch tả.
10 그리고 나의 이천 아들들을 (이는 그들이 아들이라 불리기에 합당함이라) 앤티푸스의 군대에 합류시키매 이 병력을 앤티푸스가 심히 기뻐하였으니, 이는 보라, 저의 군대가 레이맨인들에 의해 감소되었었음이라. 이는 그들의 병력이 우리 병사를 허다히 죽인 까닭이니 이로 인해 우리가 애통해야 하리로다.
10 Và tôi đã cho sáp nhập hai ngàn người con trai của tôi (vì họ rất xứng đáng được gọi là những người con trai) vào với quân đội của An Ti Phu. Sự tăng cường này đã khiến cho An Ti Phu vô cùng hoan hỷ; vì này, quân đội của ông ta đã bị dân La Man làm giảm sút, vì lực lượng của chúng đã giết chết một số lớn quân ta, khiến chúng tôi phải khóc than.
발진이나 호흡 곤란이나 설사가 나타나거나 구토 증상이 계속되는 경우
Trẻ phát ban, khó thở, tiêu chảy hoặc ói mửa nhiều lần trong ngày
다른 여러 자매들처럼 나도 티푸스를 심하게 앓아 피를 토하고 몸이 아주 쇠약해졌습니다.
Cũng như một số chị em khác, tôi bị sốt ban rất nặng, ói ra máu và người rất yếu.
그리고 환경적인 개선이었죠. 그 이유는 예를 들면 결국 1903년, 맨하탄 시내에서는 말과 4륜차가 다니는 것이 불법이 되었습니다 왜냐하면 도로가 어떻게 되었을지 상상해 볼 수 있으니까요 백만 마리의 말이 있다고 하면 백만 마리중의 일부가 소변을 보고, 또 다른것을을 합니다 그러면 장티푸스나 다른 문제들이 생겨날 것입니다.
Và đó là một cải tiến về môi trường, bởi vì, ví dụ, năm 1903, họ đã cấm sử dụng ngựa và cỗ xe ở trung tâm thành phố Manhattan, bởi vì bạn có thể tưởng tượng những con đường trông như thế nào khi bạn có một triệu con ngựa, và một triệu con đó đi tiểu và làm những thứ khác, và thương hàn và các vấn đề khác được tạo ra gần như không thể tưởng tượng được.
30 이제 레이맨인들이 이처럼 불안해 하기 시작함을 우리가 보고, 우리는 그들에게 한 가지 계략을 시행하기 원하였나니, 그러므로 앤티푸스가 명하여 나로 하여금 나의 어린 아들들과 더불어, 마치 우리가 한 이웃 성읍으로 물자를 운반하고 있는 것같이 한 이웃 성읍으로 진군하게 하였느니라.
30 Giờ đây khi chúng tôi thấy dân La Man đã bắt đầu xao xuyến như vậy, thì chúng tôi muốn thực hiện một chiến lược đánh lừa chúng; do đó An Ti Phu ra lệnh cho tôi phải dẫn những đứa con trai nhỏ của tôi đến một thành phố lân cận, giả vờ làm như chúng tôi đang tải lương thực tới một thành phố lân cận.
37 참으로 상당한 거리까지 유인해 내었던지라, 이윽고 그들이 앤티푸스의 군대가 그 힘을 다하여 그들을 따르는 것을 보았을 때, 우로나 좌로 돌이키지 아니하고 우리 뒤를 곧바로 따르며 행군하였으니, 우리의 짐작으로는 앤티푸스가 그들을 따라 잡기 전에 우리를 도륙하려는 것이 그들의 의도였으며, 이는 그들이 우리의 백성들에게 포위당하지 아니하려 함이었으리라.
37 Phải, chúng tôi dụ chúng đi thật xa, đến đỗi khi chúng thấy quân của An Ti Phu hết sức rượt đuổi theo chúng, chúng không rẽ qua bên phải hay bên trái, mà chỉ cắm đầu tiến quân thẳng tới trước để rượt đuổi chúng tôi; và, như chúng tôi nghĩ, ý định của chúng là giết chúng tôi trước khi An Ti Phu đuổi kịp chúng, và chúng làm thế để khỏi bị dân ta bao vây.
니파이인 군대 지휘관 앤티푸스는 자신의 군대가 맡은 지역을 지키고 있을 때 수적으로 레이맨인 군대에 크게 미치지 못했다. 앤티푸스는 힐라맨이 자신을 돕기 위해 이천 명의 청년 용사들을 데려오자 기뻐했다.(
An Ti Phu, một vị lãnh đạo quân sự Nê Phi, có ít quân hơn kẻ thù La Man khi ông đạo quân của ông bảo vệ phần đất của xứ họ.

Cùng học Tiếng Hàn

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ 발진티푸스 trong Tiếng Hàn, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hàn.

Bạn có biết về Tiếng Hàn

Tiếng Hàn là ngôn ngữ phổ dụng nhất tại Đại Hàn Dân Quốc và Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên, đồng thời là ngôn ngữ chính thức của cả hai miền Bắc và Nam trên bán đảo Triều Tiên. Hầu hết cư dân nói ngôn ngữ này sống ở Triều Tiên và Hàn Quốc. Tuy nhiên ngày nay, có một bộ phận người Hàn Quốc đang làm việc và sinh sống ở Trung Quốc, Úc, Nga, Nhật Bản, Brasil, Canada, châu Âu và Mỹ.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved