バリ trong Tiếng Nhật nghĩa là gì?

Nghĩa của từ バリ trong Tiếng Nhật là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ バリ trong Tiếng Nhật.

Từ バリ trong Tiếng Nhật có các nghĩa là Bali, bali, ngựa bác, râu ria, tiếng vù vù. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ バリ

Bali

(Bali)

bali

ngựa bác

râu ria

tiếng vù vù

(burr)

Xem thêm ví dụ

スリランカはまだ内戦中だったため バリにしました
Sri Lanka vẫn còn có nội chiến đang diễn ra nên tôi đã chọn Bali.
メラティ: バリの人々や文化についての 知識も深まり
chúng tôi tìm hiểu về người dân Bali và nền văn hóa
そして世界中の人々が バリ奨学基金を 支援してくれています ここの子供達は次世代のバリを担っているからです
Và nhiều người từ rất nhiều quốc gia khác nhau đến hỗ trợ cho Quỹ Học Bổng Bali, bởi vì những đứa trẻ này sắp tới sẽ trở thành những nhà lãnh đạo xanh của Bali.
建築中たくさんの問題がありました バリ人の作業員は この膨大な計画書を見たとき 「なんですか これ?」と聞いてきました
Và vấn đề nảy sinh khi xây dựng là -- khi các công nhân Bali nhìn thấy những cái lỗ khoan trong đồ án, họ mới thắc mắc và hỏi đây là cái gì.
メラティ: 私たちには まだやることが沢山あります でもバリ空港に降りた人への 最初の質問が こうなるまでは止めませんよ
Chúng tôi vẫn có nhiều việc phải làm, nhưng chúng tôi sẽ không dừng lại cho đến khi câu hỏi đầu tiên khi bạn đặt chân tới sân bay quốc tế Bali
これは,イタリアのバリで高校の教師をしている一人の女性が,宗教史の授業中にエホバの証人について語った言葉です。
TRONG lớp học về lịch sử tôn giáo tại một trường trung học, một cô giáo ở Bari, Ý, đã đưa ra lời nhận xét trên về Nhân-chứng Giê-hô-va.
使命を負った子どもたちとして 何日も粘った後 ついに バリ空港の 商業部門の責任者に辿り着きました バリのレジ袋について スピーチしたら 彼はとてもいい人で [男の声を真似て] 「こんなことは 前例がないのですが 税関や入国審査場の外での 署名運動を許可します」 と言いました
Và sau vài ngày đi gõ từng cửa trở thành những đứa trẻ trong phái đoàn, chúng tôi cuối cùng cũng gặp được giám đốc kinh doanh của sân bay Bali.
例を挙げると その年にバリから発祥したイスがあります 地元の製造方法や文化から完全に影響を受けています コンピュータスクリーンに 1日中くぎ付けというわけではなく ここ や そこ にいるのです
Ví dụ mà tôi có ở đây là một cái ghế bắt nguồn từ năm tôi ở tại Bali -- bị ảnh hưởng rõ rệt bên ngành sản xuất và văn hóa của địa phương, không kẹt lại phía sau một màn hình vi tính đơn cả ngày dài và nên đi đây đó.
やがて,グアテマラ第三の大都市である,カリブ海沿岸のプエルト・バリオスで奉仕する宣教者を求める声が上がりました。
Chẳng bao lâu, có lời kêu gọi các giáo sĩ đến phục vụ ở Puerto Barrios, ở ven biển Caribbean, thành phố lớn thứ ba của Guatemala.
古来のバリ芸術だって 学べます
Được học về những môn nghệ thuật của người Bali cổ.
またバリでは生まれて初めての瞑想も始めました
Tôi cũng bắt đầu ngồi thiền lần đầu tiên trong đời ở Bali.
それでバリで 家具を作ることにしました
Vì thế một trong những thứ chúng tôi kiếm được ở Bali là một số đồ đạc nội thất.
RETScreenの最初のバージョンは1998年4月30日に発表され、RETScreen Version 4 は、カナダの環境省によりインドネシア、バリで2007年12月11日に発表された。
RETScreen Version 4 được Bộ Môi trường Canada phát hành vào ngày 11 tháng 12 năm 2007 tại Bali, Indonesia.
2008年9月にバリへ到着すると 早速仕事に取りかかりました
Tôi đến đó vào tháng 9, 2008 và hầu như là bắt tay vào việc ngay.
昼食の席で ドラッグ注射が理由で バリ州の刑務所にいたときのことを聞きました
Chúng tôi ăn trưa và anh ấy kể cho tôi về khoảng thời gian anh ấy trong tù ở Bali vì tiêm chích.
もしもあなたがバリの緑の家と 今後世界に50か所ほど緑の家を作ることに 興味があり 参加してくれるなら ぜひ私達に会いにバリに来てください
Và nếu bạn có hứng thú tham gia hoàn tất Ngôi Trường Xanh và xây dựng thêm 5-7 chục cái nữa khắp thế giới. hãy tới đây với chúng tôi.
末日聖徒であり,有名なアメリカNCAAのバスケットボール選手であるジャバリ・パーカーは,アメリカ全国版の雑誌のインタビューで,父親から受けた最高の助言は何かという質問についてこう答えました。「〔
Trong một cuộc phỏng vấn được đăng trên một tạp chí quốc gia, Jabari Parker, một cầu thủ bóng rổ nổi tiếng của đại học Mỹ, cũng là một tín hữu của Giáo Hội, đã được yêu cầu chia sẻ lời khuyên tốt nhất mà anh đã nhận được từ cha mình.
バリ で の 2 週間 が い い !
Em muốn 2 tuần ở Bali.
バリで過ごす日々はすばらしく 少し変わったことをすることに決めました
Chúng tôi có một cuộc sống tuyệt vời, và rồi chúng tôi quyết định làm một cái gì đó khác thường một chút.
2018年10月11日、バリ(インドネシア)—世界銀行は本日、世界銀行・IMF年次総会において「人的資本指標 (HCI)」を発表した。 この分析は、政策担当者に対して、子供の健康状態と学習成果の向上が長期的に国民および国家の所得を大幅に改善し得ることをはっきりと提示している。
BALI, Indonesia, ngày 11 tháng 10 năm 2018—Nghiên cứu được Ngân hàng Thế giới công bố hôm nay đã đưa ra bằng chứng thuyết phục cho các nhà làm chính sách về vai trò của y tế và giáo dục cho trẻ em trong việc cải thiện thu nhập của người dân và của các quốc gia, với lợi ích lâu dài cho tương lai.
バリそのものがインスピレーションですが
Có một nguồn cảm hứng tuyệt vời từ chính vùng đất này.
また、バリボーではインドネシア侵攻時の1975年10月16日にも5人のオーストラリア人ジャーナリストがインドネシア軍に殺害された。
Đây cũng là nơi 5 nhà báo Úc bị giết chết (Balibo Five) bởi các lực lượng Indonesia vào tháng 10 năm 1975 khi Indonesia xâm nhập Timor thuộc Bồ Đào Nha.
彼らにも部屋を作りました バリの貴重な黒豚です
Và không quên chừa chỗ cho những con heo mọi ở Bali.
緑の学校はバリの南中央に位置し 80,000平方メートルの広さの なだらかな土地に建っています
Ngôi Trường Xanh tọa lạc ở miền Trung Nam Bali, nằm trên một mảnh vườn 80.000 mét vuông.
バリの地元の女性は 昔から伝わる秘密の手法を使って かまどで料理します
Những phụ nữ địa phương ở Bali nấu nướng bằng mùn cưa đốt cháy và sử dụng những bí quyết gia truyền.

Cùng học Tiếng Nhật

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ バリ trong Tiếng Nhật, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Nhật.

Bạn có biết về Tiếng Nhật

Tiếng Nhật Bản là một ngôn ngữ Đông Á được hơn 125 triệu người sử dụng ở Nhật Bản và những cộng đồng dân di cư Nhật Bản khắp thế giới. Tiếng Nhật cũng nổi bật ở việc được viết phổ biến trong sự phối hợp của ba kiểu chữ: kanji và hai kiểu chữ tượng thanh kana gồm kiểu chữ nét mềm hiragana và kiểu chữ nét cứng katakana. Kanji dùng để viết các từ Hán hoặc các từ người Nhật dùng chữ Hán để thể hiện rõ nghĩa. Hiragana dùng để ghi các từ gốc Nhật và các thành tố ngữ pháp như trợ từ, trợ động từ, đuôi động từ, tính từ... Katakana dùng để phiên âm từ vựng nước ngoài.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved