薄っぺら trong Tiếng Nhật nghĩa là gì?

Nghĩa của từ 薄っぺら trong Tiếng Nhật là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ 薄っぺら trong Tiếng Nhật.

Từ 薄っぺら trong Tiếng Nhật có các nghĩa là mỏng, gầy, thon thả, mảnh, trong suốt. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ 薄っぺら

mỏng

(sheer)

gầy

(thin)

thon thả

(thin)

mảnh

(thin)

trong suốt

(see-through)

Xem thêm ví dụ

紙政治家の政策なんて 紙のように薄っぺら
các chính trị gia giấy với các chính sách mỏng như giấy,
1枚の薄っぺらな毛布にくるまって独りそこに座っていると,2日前に年若い妻と病気の二人の幼子を家に残し,民兵に引っ張られてきた時の,妻の冷ややかな視線がまた目に浮かんできます。
Quấn một chiếc mền mỏng trên người, tôi ngồi một mình, hồi tưởng gương mặt lạnh như tiền của người vợ trẻ khi đội dân phòng lôi tôi ra khỏi nhà hai ngày trước đó, để lại nàng và hai con nhỏ đau bệnh.
1950年代には 薄っぺらな冊子でしたが
Vào những năm 50 cuốn sách này đã từng rất mỏng.

Cùng học Tiếng Nhật

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ 薄っぺら trong Tiếng Nhật, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Nhật.

Bạn có biết về Tiếng Nhật

Tiếng Nhật Bản là một ngôn ngữ Đông Á được hơn 125 triệu người sử dụng ở Nhật Bản và những cộng đồng dân di cư Nhật Bản khắp thế giới. Tiếng Nhật cũng nổi bật ở việc được viết phổ biến trong sự phối hợp của ba kiểu chữ: kanji và hai kiểu chữ tượng thanh kana gồm kiểu chữ nét mềm hiragana và kiểu chữ nét cứng katakana. Kanji dùng để viết các từ Hán hoặc các từ người Nhật dùng chữ Hán để thể hiện rõ nghĩa. Hiragana dùng để ghi các từ gốc Nhật và các thành tố ngữ pháp như trợ từ, trợ động từ, đuôi động từ, tính từ... Katakana dùng để phiên âm từ vựng nước ngoài.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved