천만에요 trong Tiếng Hàn nghĩa là gì?

Nghĩa của từ 천만에요 trong Tiếng Hàn là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ 천만에요 trong Tiếng Hàn.

Từ 천만에요 trong Tiếng Hàn có các nghĩa là không có chi, không có gì, không sao đâu. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ 천만에요

không có chi

Phrase

"감사합니다." "천만에요."
"Cám ơn." "Không có chi."

không có gì

Phrase

không sao đâu

Phrase

Xem thêm ví dụ

샌프란시스코는 상하수도 체계를 재조사하고 재설계하는데 4천만 달러(400억원)을 지출하고 있어요. 왜냐하면 이런 하수구는 바닷물이 범람하기 시작하면 물에 잠겨서 공장을 닫아야 하고 하수를 처리하는데 필요한 세균에 해를 끼치게 되기 때문이죠.
San Francisco cũng đang chi 40 triệu đô la để cân nhắc và thiết kế lại hệ thống lọc nước và xử lý nước thải, vì nước biển có thể tràn vào những ống dẫn nước thải như thế này, làm ngập nhà máy và gây hại đến vi khuẩn cần để xử lý rác thải.
사실, 인구통계학자들이 증명해온 바에 따르면 어디에서든 현재 인구에서 6천만에서 1억명 사이의 여성들이 누락되어 있습니다.
Sự thật là, các nhà nghiên cứu dân số đã chứng minh được dân số hiện nay thiếu hụt từ khoảng 60 triệu đến 100 triệu phụ nữ
또 생각해 보아야 할 것은, ‘국제 연합’의 한 보고서가 알려 주듯이, 전세계적으로 적어도 4억 5천만명의 사람들이 굶주리고 있으며 그 수는 증가하고 있다는 사실입니다.
Cũng hãy xem một bản phúc trình của Liên Hiệp Quốc cho thấy ít nhất có 450 triệu người trên khắp thế giới đang bị đói và con số đó càng ngày càng gia tăng.
이 손실로 인해 우리는 재정적, 안보적 그리고 정신적으로 무거운 대가를 영원히 치르게 될 것입니다. 과거 가장 최근에 있었던 이와 같은 격변은 공룡 시대의 막을 내리게 만든 경우입니다 이런 대격변으로 인한 피해는 복구되는데 보통 5백만 년에서 천만 년이 걸립니다
Mất mát này sẽ khiến ta phải trả giá đắt cho sự thịnh vượng, an toàn và đúng, cả khía cạnh tinh thần sau này bởi vì những biến cố trước đó -- biến cố cuối kết thúc thời đại khủng long - mất thông thường từ 5 đến 10 triệu năm mới khôi phục lại được.
가장 뛰어난 예술은 늘 선물이라는 것입니다. 소설이 24. 95달러를 하거나 도난당한 베르메르 그림을 사기 위해 7천만 달러가
Hãy để tôi kết thúc với một suy nghĩ cuối, và đó là một trong những nhà văn người Anh vĩ đại của 3 thâp kỷ qua đề nghị rằng nghệ thuật vĩ đại bao giờ cũng là món quà.
제 고객의 천만 달러가 입금된 시점이
Chúng tôi chẳng làm gì được.
5천만 헥타르 넓이의 지역입니다
Khu vực này có diện tích khoảng 50 triệu héc-ta.
미국의 북동부의 보스턴에서 뉴욕에 이르는 그리고 필라델피아에서 워싱턴에 이르는 거대 도시군에는 5천만명 이상의 인구가 거주중이고 또한 고속 철도망을 세울 계획도 있습니다.
Mỗi đô thị sẽ có hơn 50 triệu dân cư và cũng có kế hoạch xây dựng một mạng lưới đường ray cao tốc.
오늘 저녁에 저는 우리가 이런 위험천만하고 힘든 세상에 살더라도 두려워해서는 안 된다는 말씀을 드리고자 합니다.
Sứ điệp của tôi dành cho các em buổi tối hôm nay là chúng ta không nên sợ hãi ngay cả trong một thế giới nguy hiểm và rắc rối.
2004년에 세금후 순이익은, 엄청난 세금후, 1억 2천만불 이었습니다.
Và năm 2004, lợi nhuận ròng, sau thuế -- thuế cao -- là 120 triệu đô.
어떤 물체를 1억 5천만 도까지 가열하면 입자들은 엄청난 속도로 운동을 하게 되고 정확하게 설정된 상태에서 충돌하는 매순간 핵융합이 일어나고 에너지가 방출됩니다.
Nếu nhiệt độ tăng lên 150 triệu độ, quá trình sẽ tăng tốc mỗi lần chúng va chạm đúng kiểu, quá trình sẽ diễn ra và giải phóng năng lượng.
모세는 이스라엘 국민의 대표자들을 소집하였을 때 그들을 “이스라엘 천만인의 두령”이라고 불렀습니다.
Khi Môi-se triệu tập những người đại diện của nước Y-sơ-ra-ên, ông mời “đầu các binh ngàn Israel”.
행렬에는 5천만마리가 함께합니다. 섬은 이 홍게들이 이루는 장관으로 유명합니다.
Đó là một sự kiện khiến hòn đảo nổi tiếng khắp thế giới.
그는 큰 회사의 사장이 되었고 백만장자가 되었으며, 지금은 70만 달러(약 5억 6천만원)짜리 집에서 살고 있읍니다.
Thế rồi anh ta trở thành giám đốc của một công ty thương mại đồ sộ, thành triệu phú và ở trong một ngôi nhà giá 700.000 đô la.
저희는 2천만 달러를 20여개의 다른 사업에 투자하였고, 그럼으로 인해 20,000여개에 가까운 직장을 창출, 수천만가지의 서비스를 이 방법이 없었다면 이것들을 충당하지 못했을 사람들에게 제공하였습니다.
Chúng tôi đã đầu tư khoảng 20 triệu đôla trong 20 doanh nghiệp, và làm như vậy, chúng tôi đã tạo gần 20000 công việc và cung cấp hàng chục triệu dịch vụ đến những người không đủ khả năng cho trả nếu không làm như vậy.
이 위험천만한 시대에 영적인 준비는 시급한 문제이므로, 저는 아주 강력한, 이 시대의 한 가지 표적에 관해 경고의 목소리를 높이려 합니다.
Do nhu cầu cấp bách để chuẩn bị phần thuộc linh trong một thời kỳ nguy hiểm như hiện nay, tôi muốn đưa ra một lời cảnh báo về một dấu hiệu rất mạnh mẽ về thời kỳ này.
오늘날 세상에는 약 6천만 명에 이르는 난민이 있습니다. 즉, “인구 122명당 한 명은 고향에서 내몰렸다”2는 말입니다. 그리고 그중 절반은 아이들입니다.3 이러한 관련 수치와 이것이 개개인의 삶에 미친 영향을 생각해 보면 충격적입니다.
Người ta ước tính có khoảng 60 triệu người tị nạn trên thế giới ngày nay, có nghĩa là “cứ mỗi 1 người trong số 122 người ... đã bị buộc phải rời bỏ nhà cửa của họ”2 và một nửa trong số những người này là trẻ em.3 Thật là điều kinh ngạc để xem xét các con số liên quan và suy ngẫm về ý nghĩa của mỗi cuộc sống cá nhân.
이래서 저희가 초기에 5백만~천만 대 이상이 아니면 노트북을 출시할 수 없다는 겁니다.
Cũng chính vì thế, chúng tôi sẽ chưa triển khai dự án nếu chưa có 5 đến 10 triệu chiếc trong lần chạy đầu tiên.
만약 여러분이 이렇게 다르게 적용되는 규칙의 효과에 대해 의구심을 가진다면 이 통계가 답을 확실히 말해줄 겁니다. 1970년부터 2009년 까지 연수입 5천만 달러의 벽을 넘어 정말로 커진 비영리집단의 갯수는 144개 입니다
Nếu chúng ta còn lo ngại về ảnh hưởng của cuốn sách thống trị riêng rẽ này, số liệu thống kê này có thể giúp: Từ năm 1970 đến năm 2009, số lượng các tổ chức phi lợi nhuận tăng đáng kể, con số vượt ngưỡng doanh thu 50 triệu hàng năm, là 144.
그러던 중 끔찍한 제 2차 세계 대전이 일어났으며, 그로 인해 5천만명 가량의 군인과 민간인 희생자가 발생하였습니다.
Rồi lại đến thế chiến thứ hai kinh hoàng đã giết hại 50 triệu binh sĩ và thường dân.
그곳을 향해 발을 내딛는 것은 참으로 위험천만한 일일 것입니다!
Thật là một con đường nguy hiểm!
인류는 매일 8천만 시간 분량의 유튜브 동영상을 봅니다. 시스코사에서 예측하기로는 향후 4년간
Loài người đang xem hơn 80 triệu giờ mỗi ngày trên YouTube.
전세계적으로 목초지는 3천만 제곱 킬로미터입니다.
Diện tích đồng cỏ là 30 triệu km2.
3천만부가 팔렸습니다.
Ba mươi triệu bản copy của quyển sách này.

Cùng học Tiếng Hàn

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ 천만에요 trong Tiếng Hàn, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hàn.

Bạn có biết về Tiếng Hàn

Tiếng Hàn là ngôn ngữ phổ dụng nhất tại Đại Hàn Dân Quốc và Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên, đồng thời là ngôn ngữ chính thức của cả hai miền Bắc và Nam trên bán đảo Triều Tiên. Hầu hết cư dân nói ngôn ngữ này sống ở Triều Tiên và Hàn Quốc. Tuy nhiên ngày nay, có một bộ phận người Hàn Quốc đang làm việc và sinh sống ở Trung Quốc, Úc, Nga, Nhật Bản, Brasil, Canada, châu Âu và Mỹ.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved