超す trong Tiếng Nhật nghĩa là gì?

Nghĩa của từ 超す trong Tiếng Nhật là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ 超す trong Tiếng Nhật.

Từ 超す trong Tiếng Nhật có các nghĩa là vượt qua, vượt, vượt quá, đi qua, quá. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ 超す

vượt qua

(surpass)

vượt

(cross)

vượt quá

(to exceed)

đi qua

(to cross over)

quá

(exceed)

Xem thêm ví dụ

なかでも"Lady Gaga Poker Face Tutorial" は2000万回を超す大人気となった。
Đứng trước nó là bản hit "Poker Face" của Lady Gaga, bán được hơn 500.000 bản.
天文学者の推定によると,天の川銀河だけでも1,000億を超す恒星があります。
Theo ước lượng của các nhà thiên văn học, chỉ riêng dải Ngân Hà của chúng ta thôi, đã có hơn 100 tỉ ngôi sao.
私たちは山奥深く進みました 山頂を超すたびに 男たちがあらゆる地形にある 宗教上の意味を 読んでいるのが分かりました
Chúng tôi đi lên cao vào trong đồi trọc, và trong khi vượt qua những ngọn đồi, chúng tôi nhận ra những người đàn ông đang giải thích từng chỗ đất trồi lên theo cách hiểu sùng đạo thái quá của họ.
過去3年間に,世界中で6,000を超す新たな会衆ができました。
Trong ba năm qua, có hơn 6.000 hội thánh mới trên khắp thế giới.
海外からの100人を超す兄弟姉妹(19歳から79歳)が,ミクロネシアの必要の大きな所で奉仕してきました。
Có hơn một trăm anh chị từ nước ngoài (từ độ tuổi 19 đến 79) đã phụng sự nơi có nhu cầu lớn hơn tại Micronesia.
ほかにもメコンには,体長2.7メートルを超すような絶滅危惧種のナマズがいます。
Sông Mekong cũng có một loài cá da trơn hiện đang đứng trước nguy cơ bị tuyệt chủng. Loài cá này có thể dài đến 2,75 mét.
マルハナバチは真社会性と言いますが 実はそれほど社交的ではありません 社交的なのは冬を超す女王蜂だけです
ong ruồi có tổ chức xã hội cao nhất: chúng không thực sự là xã hội bởi vì chỉ có ong chúa sống qua mùa đông
私の年収は500万円を超している。
Thu nhập hàng năm của tôi hơn 5 triệu yen.
気温50°Cを超す現場では 男 女 子供を含めた家族全員が 埃まみれになりながら 頭の上に機械的にレンガを載せていました 多い時には18個も載せて 焼け付く窯から 数百メートル離れたトラックまで運ぶのです
Bị bao bọc trong nhiệt độ hơn 54 độ C, đàn ông, phụ nữ, trẻ em, toàn bộ các gia đình, bị trùm trong màn bụi mịt mù, làm như máy, xếp gạch lên đầu, tới 18 viên mỗi lần, và mang chúng từ những lò nung bỏng rát tới những chiếc xe tải ở cách đó hàng trăm mét.
そして今日,200を超す国々において,引き続き人々をその家に訪問し,今世紀の諸問題の真の原因について説明しています。
Ngày nay, trong hơn 200 xứ họ tiếp tục viếng thăm mọi người tại nhà riêng để giải thích lý do thật sự của những vấn đề khó khăn của thế kỷ này.
23 今や205の国々で奉仕している250万を超す王国宣明者たちは何と際立った一致を保つ群れなのでしょう。
23 Khối hai triệu rưỡi người rao truyền về Nước Trời hiện đang làm việc này tại 205 xứ thật đoàn-kết biết bao!
現在,500万人を超すエホバの証人が230余りの国や地域で神の王国の良いたよりを宣明しています。
Hiện nay có hơn năm triệu Nhân-chứng Giê-hô-va đang rao giảng tin mừng về Nước Trời trong hơn 230 xứ.
30年間 発展し続けています 元々は一種のアングラ文化でした 一部の 少々度を超した スニーカー好きによる —
Ba mươi năm của quá trình phát triển, một thứ bắt đầu như văn hóa underground của một số ít người thích sneaker chỉ hơi nhiều một chút --
そして二つ目は ここにはありませんが 二酸化炭素が 1,000ppmを 超した時期は地球には 氷が存在しなかったことです
Nhưng chuyện thứ 2 không được trình bày ở đây: Trái Đất chưa từng có băng tuyết khi chúng ta chỉ có nồng độ CO2 cỡ 1000 phần triệu.
1966年当時会衆が一つだったサンタ・クルスには,現在50を超す会衆があります。
Năm 1966, ở Santa Cruz chỉ có một hội thánh, nay có hơn 50 hội thánh.
ケニアは,100万頭を超すヌーや絶滅の危機に瀕しているサイの生息地です。
Đó là nơi cư trú cho hơn một triệu con linh dương đầu bò và giống tê giác đang có nguy cơ bị tuyệt chủng.
50を超す新しい国々が生まれました
Hơn 50 quốc giá mới được ra đời.
雄だと,体重が約270キロ,しっぽを含む体長が3メートルを超す場合があります。
Con đực có thể nặng khoảng 270kg và dài đến hơn 3m, tính cả đuôi.
モンスーンのどしゃ降りの雨の中でも,また気温が40度を超すような時でも,独りでその三輪車を動かしています。
Đôi khi anh phải đạp xe dưới trời mưa như thác đổ và có khi lại phải đi dưới trời nóng bức lên đến hơn 43°C.
しかし今では,約250の会衆と2万人を優に超す王国伝道者がいます。
Ngày nay có khoảng 250 hội thánh và trên 20.000 người công bố Nước Trời.
世界中の500人を超すボランティアが 90 を越す家族に数多くの写真を完全に修復 加工して返す協力をしました
Hơn năm trăm tình nguyện viên toàn cầu đã giúp trao trả cho hơn 90 gia đình, hàng trăm bức ảnh đã được hoàn toàn phục hồi và chỉnh sửa.
ヨハネ 17:3)ジャラズ兄弟は,世界的な聖書教育活動においていっそう大きな役割を進んで担おうとする卒業生たちを褒めました。 その教育活動は,世界中の9万8,000を超すエホバの証人の会衆で実施されています。
(Giăng 17:3) Anh Jaracz khen các học viên đã biểu lộ tinh thần sẵn sàng tham gia nhiều hơn vào công việc giáo dục toàn cầu về Kinh Thánh, đang diễn ra trong hơn 98.000 hội thánh Nhân Chứng Giê-hô-va trên khắp thế giới.
13 現在,地上には40億を超す人々がいますが,その大勢の人々は地球に対するエホバの目的を成し遂げてはいません。 エホバに従ってもいなければ,地球を管理してもいません。
13 Ngày nay có hơn năm tỷ người trên trái đất, nhưng số lượng to tát này đâu có thực hiện ý định của Đức Giê-hô-va đối với trái đất.
度を超した見方をすべきではない」。
Họ không nên đi quá xa”.
彼は200を超す ありとあらゆる題材の教育ゲームを考案しました
Anh bạn này đã sáng chế ra hơn 200 trò chơi để dạy hầu như bất cứ môn học nào dưới ánh nắng mặt trời.

Cùng học Tiếng Nhật

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ 超す trong Tiếng Nhật, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Nhật.

Bạn có biết về Tiếng Nhật

Tiếng Nhật Bản là một ngôn ngữ Đông Á được hơn 125 triệu người sử dụng ở Nhật Bản và những cộng đồng dân di cư Nhật Bản khắp thế giới. Tiếng Nhật cũng nổi bật ở việc được viết phổ biến trong sự phối hợp của ba kiểu chữ: kanji và hai kiểu chữ tượng thanh kana gồm kiểu chữ nét mềm hiragana và kiểu chữ nét cứng katakana. Kanji dùng để viết các từ Hán hoặc các từ người Nhật dùng chữ Hán để thể hiện rõ nghĩa. Hiragana dùng để ghi các từ gốc Nhật và các thành tố ngữ pháp như trợ từ, trợ động từ, đuôi động từ, tính từ... Katakana dùng để phiên âm từ vựng nước ngoài.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved