吹きあげる trong Tiếng Nhật nghĩa là gì?

Nghĩa của từ 吹きあげる trong Tiếng Nhật là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ 吹きあげる trong Tiếng Nhật.

Từ 吹きあげる trong Tiếng Nhật có các nghĩa là phọt ra, phun ra, vọt ra, bắn ra, phọt. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ 吹きあげる

phọt ra

(spurt)

phun ra

(gush)

vọt ra

(gush)

bắn ra

(spurt)

phọt

(spurt)

Xem thêm ví dụ

イエス・キリストは,『わたしのところに来なさい。 そうすれば,あなた方をさわやかにしてあげましょう』と言われたとき,年若い追随者たちのことも念頭に置いておられたに違いありません。(
CHẮC CHẮN Chúa Giê-su muốn bao gồm các môn đồ trẻ tuổi khi ngài nói: “Hãy đến cùng ta, ta sẽ cho các ngươi được yên-nghỉ”.
彼らが認識しているとおり,使徒ヨハネが預言的な幻の中で見た4人のみ使いは「地の四方の風をしっかり押さえて,地に......風が吹かないようにして」います。
Họ nhận biết bốn thiên sứ trong sự hiện thấy có tính tiên tri của sứ đồ Giăng đang “cầm bốn hướng gió lại, hầu cho không gió nào thổi trên đất”.
突如として,100人から成るギデオンの隊が角笛を吹くのが聞こえ,自分たちの持っていた大きな水がめを砕くのが見えます。
Thình lình ta nghe 100 quân sĩ cùng đi với Ghê-đê-ôn thổi kèn và đập vỡ các bình nước lớn họ mang theo.
天から,「激しい風の吹きつけるような物音」が起こり,イエス・キリストの弟子たち,およそ120人が集まっていた家全体を満たしたのです。
Gió thổi đầy khắp căn nhà, nơi mà 120 môn đồ của Giê-su Christ nhóm họp lại.
心配 し な い で ショー を 見せ て あげ
Đừng lo, tao sẽ cho mày xem đã luôn.
外への一歩を踏み出し 声をあげようと触発された人々を 政府は殺そうとしたのです
Những người dân đã được thôi thúc xuống phố và nói lên tiếng nói của mình, họ muốn xóa bỏ chế độ.
強力 な 武器 を 見つけ て あげ よう 。
Ta sẽ tìm binh khí cho các ngươi.
そして,雨がどしゃぶりに降って洪水が来,風が吹いて打ちつけても,その家は崩れ落ちませんでした。 岩塊の上に土台が据えられていたからです」。(
Chúa Giê-su phán: “Có mưa sa, nước chảy, gió lay, xô-động nhà ấy; song không sập, vì đã cất trên đá”.
18年以上もの間、この管理下で公開された映画は、前任者たちと同じほど商業的に好成績をあげることができなかった。
Những bộ phim phát hành trong hơn mười tám năm với ban quản lý mới này vừa không nhận được đánh giá chuyên môn cao vừa thiếu đi nét kỳ diệu của những bộ phim trước đây.
連れ て 行 っ て あげ
Tôi sẽ dắt ông tới đó.
それ は 別 の 人 に 言 っ て あげ る べ き だ
Anh không phải người cần nó đâu.
私は,「『ラッパを吹く』人は入れないように」とノア兄弟から言われたのを思い出しました。
Tôi nhớ anh Knorr đã dặn: “Tôi không muốn ai thổi kèn cả!”
争いあっている間に 3人目の僧侶が間に入ってきた “ 旗が動いているのでも 風が吹いているのでもない あなた方の精神が 揺れ動いているのだ”
Họ tranh qua cãi lại, đến khi vị thiền sư thứ ba can thiệp: "Chằng phải cờ cũng chẳng phải gió động mà là tâm hai vị động."
2 時間 あげ よう その 後 私 たち は 移動 し ま す
Cô có 2 giờ, trước khi chúng tôi rời đi.
約120人のクリスチャンの小さな一団がエルサレムの階上の部屋に集まっていると,突然,吹きつける激しい風のような物音がその場を満たしました。
Khi nhóm nhỏ gồm 120 môn đồ đang nhóm lại tại một phòng trên lầu ở Giê-ru-sa-lem, thình lình có tiếng động như tiếng gió thổi mạnh ùa vào căn phòng.
お名前はよく存じあげています。
Tôi biết rõ tên của bạn.
長期的な症状には失明や腎不全があげられる。
Kết quả lâu dài có thể bao gồm mù và suy thận.
知らなかったの? じゃあ教えてあげる
Chef: Ồ, anh không biết sao? Để tôi kể cho anh điều này
そういうときは,聖書の詩編 83編18節の聖句を教えてあげることができるでしょう。
Do đó, em có thể chỉ cho họ câu Thi-thiên 83:18.
外見は彼らの個性の一部にすぎないことを 私があなたを好きなのは あなたそのもの あなたがやること うれしい気持ちにさせてくれるからだということを 教えてあげるのです
Cho chúng thấy bề ngoài chỉ là một phần của bản sắc và sự thật là chúng ta yêu bọn trẻ dù chúng là ai và làm gì và cách chúng ta cảm nhận về chúng.
父さんが毎日1話ずつ読んであげよう」と言いました。
Mỗi ngày bố sẽ đọc cho con nghe một chuyện nhé!”
首を切り落としてあげた” と言えるでしょう
Và đó là điều trắc ẩn nhất tôi đã có thể làm."
週末には水上スキーで 水しぶきをあげるのです
Và mỗi cuối tuần ông thích lấy ván ra lướt sóng để khoe sức mạnh của mình
抱きしめてあげる
Tôi ôm lấy nó.
また 火星から知ったのですが この彗星には大気がありません ですから風に吹かれる影を作るのは 少々難しいのです
Ta đã biết các hình thể này trên sao hỏa, nhưng sao chổi không có khí quyển, vậy thật khó để tạo ra được sóng cát.

Cùng học Tiếng Nhật

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ 吹きあげる trong Tiếng Nhật, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Nhật.

Bạn có biết về Tiếng Nhật

Tiếng Nhật Bản là một ngôn ngữ Đông Á được hơn 125 triệu người sử dụng ở Nhật Bản và những cộng đồng dân di cư Nhật Bản khắp thế giới. Tiếng Nhật cũng nổi bật ở việc được viết phổ biến trong sự phối hợp của ba kiểu chữ: kanji và hai kiểu chữ tượng thanh kana gồm kiểu chữ nét mềm hiragana và kiểu chữ nét cứng katakana. Kanji dùng để viết các từ Hán hoặc các từ người Nhật dùng chữ Hán để thể hiện rõ nghĩa. Hiragana dùng để ghi các từ gốc Nhật và các thành tố ngữ pháp như trợ từ, trợ động từ, đuôi động từ, tính từ... Katakana dùng để phiên âm từ vựng nước ngoài.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved