칠리소스 trong Tiếng Hàn nghĩa là gì?

Nghĩa của từ 칠리소스 trong Tiếng Hàn là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ 칠리소스 trong Tiếng Hàn.

Từ 칠리소스 trong Tiếng Hàn có nghĩa là Tương ớt. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ 칠리소스

Tương ớt

(hot sauce)

Xem thêm ví dụ

추적되지 않았던 이전 페이지로부터의 추천이 사이트의 첫 번째 추적 페이지에서 기록될 수 있으므로, 페이지 추적이 올바르게 설치되어 있지 않으면 세션의 소스가 '직접'으로 나타날 수 있습니다.
Nếu theo dõi trang không được cài đặt đúng cách, thì các phiên có thể xuất hiện với Nguồn "trực tiếp" vì trang được theo dõi đầu tiên trên trang web sẽ ghi lại phần giới thiệu từ trang không được theo dõi trước đó.
관리 API를 통해 데이터를 가져오려면 고유한 데이터 세트 ID(종전 맞춤 데이터 소스 ID)가 있어야 합니다.
Nhập dữ liệu qua API quản lý yêu cầu ID tập dữ liệu duy nhất (trước đây gọi là ID nguồn dữ liệu tùy chỉnh).
채널 그룹은 규칙을 기반으로 트래픽 소스를 그룹화한 것입니다.
Nhóm kênh là nhóm các nguồn lưu lượng truy cập dựa trên quy tắc.
[허용되지 않음] 다른 소스의 콘텐츠를 그대로 옮겨 놓고 자신만의 고유한 콘텐츠 또는 기능을 추가하지 않은 도착 페이지 콘텐츠
[Không được phép] Nội dung đích đến được sao chép từ một nguồn khác mà không thêm giá trị ở dạng nội dung nguyên bản hoặc chức năng bổ sung
그리고 데이터를 분석하면서 가장 인기있는 스파게티 소스를 찾았냐고요?
Bấy giờ, có phải ông ấy tìm kiếm loại nước sốt được yêu thích nhất không?
모바일 앱 소스 보고서를 사용하기 전에 앱 설치 추적을 설정해야 합니다.
Bạn cần thiếp lập theo dõi cài đặt ứng dụng trước khi có thể sử dụng báo cáo Nguồn ứng dụng dành cho thiết bị di động.
제외 목록에 도메인을 추가한 경우 제외된 도메인 목록에서 해당 도메인을 삭제하면 보고서에서 이 트래픽을 추천 소스로 다시 추가됩니다.
Nếu bạn đã thêm tên miền vào danh sách loại trừ, bạn có thể giới thiệu lại lưu lượng truy cập đó dưới dạng nguồn giới thiệu trong báo cáo của bạn bằng cách loại bỏ các tên miền khỏi danh sách các tên miền bị loại trừ.
그곳에서 나는 3년 형을 선고받고 마크로니소스 섬에서 동쪽으로 50킬로미터가량 떨어져 있는 야로스 섬의 교도소에 수감되었습니다.
Tại đó tôi bị kết án ba năm tù và bị giam ở Yíaros (Gyaros), một đảo cách Makrónisos 50km về phía đông.
대부분의 브라우저는 페이지에서 마우스 오른쪽 버튼을 클릭하고 소스 보기를 선택하면 됩니다.
(Trong hầu hết các trình duyệt, bạn có thể làm điều này bằng cách nhấp chuột phải vào trang và chọn Xem nguồn.)
하지만 게재할 광고가 없는 경우 공개 입찰 광고 소스가 광고를 게재합니다.
Tuy nhiên, nếu các nguồn đó không có quảng cáo để phân phát, nguồn quảng cáo Đặt giá thầu mở sẽ phân phát quảng cáo.
일반 광고 규칙과 마찬가지로 세션 광고 규칙은 표시되는 광고 형식의 유형과 광고 소스를 제어합니다.
Giống như các quy tắc quảng cáo chuẩn, quy tắc quảng cáo trong phiên kiểm soát loại định dạng quảng cáo sẽ xuất hiện và nguồn quảng cáo.
또한 서비스가 Google 드라이브와 연동되는 경우에는 서비스를 사용하는 귀하 및 최종 사용자가 보고서, 데이터 소스, 서비스에서 생성되거나 사용되는 다른 정보(이하 '서비스 파일')의 저장, 검색, 삭제 등을 위해 Google 드라이브를 사용할 수 있어야 합니다.
Ngoài ra, vì Dịch vụ kết hợp hoạt động với Google Drive, nên bạn và Người dùng cuối sử dụng Dịch vụ cũng phải sử dụng Google Drive, bao gồm các vấn đề liên quan đến việc lưu trữ, truy xuất và xóa báo cáo, nguồn dữ liệu và/hoặc thông tin khác được tạo hoặc được sử dụng trong Dịch vụ (“Tệp Dịch vụ”).
필터 패턴 입력란의 정규 표현식을 사용하여 여러 추천 소스를 제외합니다.
Sử dụng biểu thức chính quy trong trường Dạng bộ lọc để loại trừ nhiều nguồn giới thiệu:
어쩌면 갈리오는 소스데네가 바울을 고발하도록 사람들을 주동한 인물이며 자신의 행동에 대한 응분의 대가를 치르고 있다고 생각했을지 모릅니다.
Có lẽ Ga-li-ô nghĩ rằng Sốt-then đã cầm đầu đám đông chống lại Phao-lô và do đó đáng bị đánh.
우리는 어쩌면 투표를 합니다 -- 우리는 크라우드 소스를 합니다.
Có thể chúng ta sẽ yêu cầu biểu quyết -- chúng ta dùng sức mạnh đám đông.
Google 뉴스에서 기사 미리보기 스니펫이 잘못 표시된다면 다음의 소스 코드를 검토하세요.
Nếu Google Tin tức hiển thị đoạn trích của bài viết không chính xác, hãy xem lại mã nguồn của bạn để:
채널 그룹을 사용하면 개별 트래픽 소스, 매체 또는 캠페인 이름뿐만 아니라 채널 이름별로 통합된 측정항목을 조회하고 비교할 수 있습니다.
Các nhóm kênh cho phép bạn xem và so sánh số liệu tổng hợp theo tên kênh, cũng như nguồn lưu lượng truy cập, phương tiện hay tên chiến dịch riêng lẻ.
참고: 공개 입찰 광고 소스에서 일치하는 항목을 보려면 원본 PNG를 업로드해야 합니다.
Lưu ý: Bạn phải tải tệp PNG gốc lên nếu muốn xem kết quả đối sánh từ các nguồn quảng cáo Đặt giá thầu mở.
자동 태그 기능은 광고의 소스/매체에 'google/cpc'를 자동으로 입력합니다.
Tự động gắn thẻ tự động gắn thẻ Nguồn/Phương tiện của quảng cáo dưới dạng "google/cpc".
경이로운 미각 덕분에 우리는 신선한 오렌지의 달콤한 맛, 박하 향 나는 아이스크림의 상쾌하고 시원한 맛, 아침에 마시는 커피 한 잔의 기분을 북돋워 주는 구수한 맛, 주방장이 자기만의 비법으로 만든 소스의 미묘한 맛을 즐길 수 있습니다.
Vị giác kỳ diệu cho phép chúng ta thưởng thức vị ngọt của quả cam tươi, cảm giác mát lạnh của kem bạc hà, vị đắng đậm đà của tách cà phê buổi sáng và vị ngon tuyệt của món nước chấm được pha chế theo bí quyết của người đầu bếp.
애드센스 코드가 올바르게 삽입되어 있는지 확인하려면 먼저 브라우저에서 사이트를 열어 소스 코드를 표시합니다('보기' 메뉴에서 '소스' 또는 '페이지 소스'를 선택).
Để xác minh rằng mã AdSense của bạn đã được triển khai đúng, trước tiên, hãy mở trang web của bạn trong trình duyệt và xem mã nguồn (chọn 'View' (Xem), sau đó chọn 'Source' (Nguồn) hoặc 'Page Source' (Nguồn trang)).
예: 하위 프레임에 애셋 삽입, 승인되지 않은 타사 소스로부터 리소스 로드, Google Fonts 이외의 글꼴 사용, 음성 또는 동영상 태그 추가
Ví dụ: Nhúng nội dung trong khung con, tải tài nguyên từ các nguồn bên thứ ba không được chấp thuận, sử dụng phông chữ không phải của Google, thêm thẻ âm thanh hoặc video
트래픽 분류를 세부적으로 설정하면 언제든지 트래픽 소스와 실적을 파악할 수 있습니다.
Thiết lập phân đoạn lưu lượng truy cập thật chi tiết sẽ cho phép bạn, bất cứ lúc nào cũng có thể xem nguồn lưu lượng truy cập của bạn là nguồn nào và các nguồn này hoạt động như thế nào so với nguồn khác.
예를 들어 추천 스니펫에는 소스 속성으로 연결되는 링크가 있으므로 대개 게재순위 1위를 차지합니다.
Ví dụ: một đoạn trích nổi bật có liên kết đến sản phẩm nguồn, và do đó, đoạn trích (thường) chiếm vị trí 1.
AdMob에서 특정 광고를 폭포식 구조 미디에이션의 다른 광고 소스보다 더 높은 CPM으로 게재할 수 있는 경우 광고 게재 요청이 처리됩니다.
AdMob sẽ thực hiện yêu cầu nếu có thể phân phát quảng cáo ở mức CPM lớn hơn so với các nguồn quảng cáo khác trong chuỗi dàn xếp kiểu thác nước.

Cùng học Tiếng Hàn

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ 칠리소스 trong Tiếng Hàn, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hàn.

Bạn có biết về Tiếng Hàn

Tiếng Hàn là ngôn ngữ phổ dụng nhất tại Đại Hàn Dân Quốc và Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên, đồng thời là ngôn ngữ chính thức của cả hai miền Bắc và Nam trên bán đảo Triều Tiên. Hầu hết cư dân nói ngôn ngữ này sống ở Triều Tiên và Hàn Quốc. Tuy nhiên ngày nay, có một bộ phận người Hàn Quốc đang làm việc và sinh sống ở Trung Quốc, Úc, Nga, Nhật Bản, Brasil, Canada, châu Âu và Mỹ.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved