錯覺 trong Tiếng Hàn nghĩa là gì?

Nghĩa của từ 錯覺 trong Tiếng Hàn là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ 錯覺 trong Tiếng Hàn.

Từ 錯覺 trong Tiếng Hàn có các nghĩa là lỗi, lời. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ 錯覺

lỗi

noun

lời

noun

Xem thêm ví dụ

이러한 착각을 기반으로, 우리는 뇌가 정확한 예측을 만들고 이 예측을 실제의 감각들로부터 구별해낸다는 점을 우리 분야에서 공고히 할 수 있었습니다.
Và dựa trên sự minh hoạ này, chúng ta đã thật sự thuyết phục chúng ta rằng trong lĩnh vực này bộ não đã tạo nên các dự đoán chính xác và loại trừ chúng khỏi từ các sự cảm nhận.
당신이 과학의 새로운 분야를 연구한다면, 당신이 성취하지 않은 것을 성취한 것이라고 착각하게 만들고 심지어 다른 사람들까지도 그렇게 믿게 만들지도 모를 모든 잠재적 위험을 연구초기 단계에서부터 고려해야 합니다.
Từ rất sớm, khi bạn làm việc trong một lĩnh vực mới của khoa học, bạn phải nghĩ về những khó khăn và những thứ có thể làm cho bạn tin rằng bạn đã làm điều gì đó trong khi bạn chả làm được gì cả, và tệ hơn nữa, làm cho những người khác tin như vậy.
메뉴, 탐색 기능, 다운로드 링크 등 사이트의 다른 콘텐츠로 착각할 수 있도록 광고를 게재하는 행위가 여기에 포함됩니다.
Điều này bao gồm việc triển khai quảng cáo theo cách làm cho chúng có thể bị nhầm lẫn với nội dung khác trên trang web, như menu, thanh điều hướng hoặc đường dẫn liên kết tải xuống.
그런가 하면 고층 건물의 유리창에 비친 하늘을 진짜 하늘로 착각하지 않도록 유리창에 그물을 설치하기도 합니다.
Trường hợp khác, người ta đặt lưới nơi cửa sổ của các tòa nhà cao tầng để những con chim không lầm tưởng hình ảnh phản quang là bầu trời.
열두 번째 조항에서는, 교회는 곁길로 빗나가서 거짓을 참으로 착각할 수도 있지만, 성령의 빛은 충실한 목회자들의 수고를 통해서 교회를 구할 수 있다고 선언합니다.
Điều khoản 12 tuyên bố rằng giáo hội có thể sai lạc, lầm lẫn chân với giả, nhưng ánh sáng của thánh linh có thể giải cứu giáo hội qua công sức của những người tuyên giảng trung thành.
막달라 마리아는 예수를 동산지기로 착각했으며 엠마오로 가던 두 제자는 그분을 나그네라고 생각했습니다.—누가복음 24:13-18; 요한복음 20:1, 14, 15.
Ma-ri Ma-đơ-len đã nhầm Chúa Giê-su với người làm vườn, và hai môn đồ đang trên đường tới Em-ma-út cũng tưởng ngài là một người lạ.—Lu-ca 24:13-18; Giăng 20:1, 14, 15.
무엇이 착각을 일으키게 하나요?
Điều gì tạo nên ảo giác?
가끔 관점이 착각을 일으킬 때도 있습니다.
Đôi khi phối cảnh tạo nên ảo giác.
광고를 링크나 정보 목록으로 착각하게 만드는 광고 배치 방식은 허용되지 않습니다.
Vì quảng cáo tại vị trí như vậy có thể bị nhầm lẫn là các đường dẫn liên kết hoặc danh sách thay vì quảng cáo, cách triển khai như vậy được coi là không đúng quy định.
그래서 지금 몇 가지 방법을 보여드릴텐데 착각을 경험에 근거한 법칙으로 바꿉니다.
Bây giờ tôi sẽ chỉ cho bạn một vài mẹo nhỏ ở chỗ mà nhận thức sai lầm đổi chiều theo quy tắc của kinh nghiệm
사탄은 거짓 종교를 이용하여 인류 가운데 상당히 많은 사람들을 교묘하게 어둠 속에 가두어 놓고 있으며, 사람들로 하여금 자신들이 하느님을 섬기고 있는 것으로 착각하게 만듭니다.
Hắn đã khôn khéo kiềm giữ phần lớn nhân loại trong sự u mê qua tôn giáo sai lầm, khiến người ta nghĩ họ đang phụng sự Đức Chúa Trời.
그러한 생각은 단지 착각에 불과한가?
Đây có phải là một ảo tưởng không?
구원은 순종이라는 화폐로 살 수 있는 것이 아닙니다. 구원은 하나님 아들의 피로 값을 치른 것입니다.26 선행으로 구원을 살 수 있다고 생각하는 것은 마치 항공권을 사 놓고 항공기를 소유한 것으로 착각하는 것과 같습니다.
Sự cứu rỗi không có thể đạt được bằng sự vâng lời; mà đạt được bằng máu của Vị Nam Tử của Thượng Đế.26 Việc nghĩ rằng chúng ta có thể đạt được sự cứu rỗi nhờ vào việc thiện của mình thì giống như việc mua một tấm vé máy bay và sau đó lại nghĩ rằng chúng ta sở hữu hãng hàng không.
어떤 사람들은 음란물에 중독되거나 부도덕을 범하고 나서 자기가 하는 일을 여호와께서 보지 못하실 것이라는 착각에 빠졌습니다.
Một số người bị nghiện tài liệu khiêu dâm, còn số khác thì phạm tội vô luân, rồi cho rằng Đức Giê-hô-va không thể thấy điều họ làm.
멋지게 허세스러운 기사를 올렸는데 뭐라고 썼냐하면 "모마가 비디오 게임을 예술로 착각했다."
Nhưng sau đó, lại có một bài báo tự phụ tuyệt vời từ tờ báo Tân Cộng Hoà, rất tự phụ viết bởi Liel Leibovitz đã nói rằng," MoMa đã nhầm lẫn video game là nghệ thuật." Một lần nữa.
처음에는 제 착각인 줄 알았어요. 아버지를 너무 오래 돌보다보니 그 움직임을 너무 절실하게 바랬던 것으로 생각했습니다.
Lúc đầu, tôi nghĩ đó là ảo giác bỏ quá nhiều thời gian chăm sóc cơ thể ông ấy quá tuyệt vọng để thấy bất kỳ phản ứng nào của ông ấy.
그가 얼마나 무서웠을지 이제 저는 압니다. 어떤 이가 물을 다른 것으로 착각하여 없애버려야 한다고 생각했다면 그날 밤 제가 얼마나 쉽게 죽었었을수도 있었을지를요.
Tôi hiểu ông đã sợ hãi đến nhường nào. Tôi có thể dễ dàng rơi vào màn đêm sâu thẳm và ai đó sẽ lầm tưởng rằng số nước này không phải được dùng với mục đích gột rửa tốt đẹp.
그녀는 꿈을 꾸는것이라고 착각했지만 아니었어요. 누구라도 그랬을거처럼 그녀는 도망가기 시작했어요.
Đột ngột, cô nhìn thấy 1 chiếc xe tăng đang di chuyển trên con phố chính của Sarajevo đánh bật mọi thứ ra khỏi đường đi của nó.
사실 어떻게 보면 아기가 그런 착각을 하는 것도 당연한 일입니다.
Suy nghĩ đó là sai nhưng hoàn toàn có thể hiểu được.
교만은 사람들을 속여서 자신이 남보다 낫다고 착각하게 만듭니다.
Tính tự cao đánh lừa người ta, làm cho họ tin rằng mình hơn người.
그 연구에서 밝혀진 한 가지 놀라운 사실은, 자전거를 타는 사람이 헬멧을 쓰면 안전하다는 착각에 빠진다는 것이었습니다.
Một trong những khám phá gây kinh ngạc của cuộc nghiên cứu là việc đội nón bảo hộ cho người lái cảm giác an toàn giả tạo.
따라서 주민들은 바울을 헤르메스로, 바나바를 제우스로 착각했습니다!
Vì vậy, họ lầm tưởng Phao-lô là thần Héc-mê còn Ba-na-ba là thần Dớt!
□ 우리는 무슨 착각을 하는 일이 없기를 원합니까?
□ Chúng ta muốn tránh sự lừa dối nào?
입다가 그 기회를 놓칠세라 곧바로 고향으로 돌아올 것이라고 생각했다면, 연로자들은 착각한 것입니다.
Nếu họ nghĩ rằng ông sẽ nắm cơ hội này để trở về xứ mình thì họ đã lầm.

Cùng học Tiếng Hàn

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ 錯覺 trong Tiếng Hàn, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hàn.

Bạn có biết về Tiếng Hàn

Tiếng Hàn là ngôn ngữ phổ dụng nhất tại Đại Hàn Dân Quốc và Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên, đồng thời là ngôn ngữ chính thức của cả hai miền Bắc và Nam trên bán đảo Triều Tiên. Hầu hết cư dân nói ngôn ngữ này sống ở Triều Tiên và Hàn Quốc. Tuy nhiên ngày nay, có một bộ phận người Hàn Quốc đang làm việc và sinh sống ở Trung Quốc, Úc, Nga, Nhật Bản, Brasil, Canada, châu Âu và Mỹ.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved