동생 trong Tiếng Hàn nghĩa là gì?

Nghĩa của từ 동생 trong Tiếng Hàn là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ 동생 trong Tiếng Hàn.

Từ 동생 trong Tiếng Hàn có các nghĩa là anh, em, em trai. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ 동생

anh

pronoun noun

또한 제 남동생과 여동생, 그리고 저 모두 회사를 운영하고 있습니다.
Tất cả anh chị em chúng tôi, 3 người đều sở hữu công ty riêng.

em

adjective pronoun noun

나랑 내 동생에게는 다행스럽게도 행복한 결말이었어.
Thật may cho tôi và em trai tôi là kết thúc có hậu.

em trai

noun

하지만 제 동생은 그렇지 못했죠. 제 동생은 선을 따라 내려갔죠.
Nhưng em trai tôi thì không. Sức khỏe của nó tuột dốc theo đường đã định.

Xem thêm ví dụ

할머니와 이복 동생의 전화선을 도청해
Tôi muốn đào sâu hơn.
나랑 내 동생에게는 다행스럽게도 행복한 결말이었어.
Thật may cho tôi và em trai tôi là kết thúc có hậu.
이때는 어머니에게 매우 어려운 시기였습니다. 아버지가 안 계실 뿐만 아니라 머지않아 남동생과 내가 중립 문제를 겪게 될 것이라는 사실을 알고 있었기 때문입니다.
Lúc ấy quả là một thời kỳ khó khăn cho mẹ tôi không chỉ vì cha vắng mặt, nhưng cũng vì mẹ biết rằng chẳng bao lâu nữa tôi và em trai tôi sẽ phải đương đầu với thử thách về vấn đề trung lập.
하느님께서 카인에게 동생 아벨을 살해한 일에 대해 책임을 추궁하셨을 때, 그에게 무슨 일이 일어났습니까?
Điều gì đã xảy đến cho Ca-in khi Đức Chúa Trời buộc ông phải chịu trách nhiệm về tội giết em là A-bên?
동생은 어머니에 대한 사랑과 선교 활동의 가치에 대한 인식을 나타내면서 이렇게 말하였습니다. “내게는 이제 자녀들이 딸린 가족이 있습니다.
Biểu lộ tình yêu thương đối với mẹ cũng như cảm nhận giá trị của công việc giáo sĩ, người em nói: “Hiện nay em có gia đình và con cái.
동생 아라셀리가 내게 했던 말입니다. 91세가 된 지금도 나는 그때를 잊을 수가 없습니다.
Ngay cả khi ở tuổi 91, tôi vẫn có thể nhớ mình đã đau lòng thế nào khi nghe những lời ấy.
동생과 20살 차이였지,
Tôi lớn hơn nó 20 tuổi.
이전 이해: 언니 오홀라(이스라엘의 수도인 사마리아)는 가톨릭을 상징하며, 동생 오홀리바(유다의 수도인 예루살렘)는 프로테스탄트를 상징합니다.
Sự hiểu biết trước đây: Người chị Ô-hô-la (Sa-ma-ri, thủ đô của Y-sơ-ra-ên) tượng trưng cho Công giáo; người em Ô-hô-li-ba (Giê-ru-sa-lem, thủ đô của Giu-đa) tượng trưng cho Tin Lành.
설날을 맞이해 Min의 여동생과 같이 그녀의 고향집에 놀러온 남자친구는 "그거 그 정도로 비싸보이지 않아." 라고 말했습니다.
Bạn trai của em gái Min, người đã cùng về nhà với cô ấy nhân dịp năm mới, cho biết: "Nó trông có vẻ không đáng giá đến vậy."
* 의심의 여지없이, 십대의 ‘이스마엘’은 자기 대신, 하나님께서 지명하신 ‘아브라함’의 상속자가 될 다섯살난 이복 동생을 희롱하였읍니다.
Hiển nhiên Ích-ma-ên lúc ấy đã là thiếu-niên, có ý nhục mạ người em khác mẹ của mình, bấy giờ mới năm tuổi và được Đức Chúa Trời ban quyền kế-tự Áp-ra-ham.
할머니, 여동생과 사는 소년가장이다.
Dì là chị hoặc em gái của mẹ.
왜 그의 여동생은 다른 사람에게 가지 않았나요?
Tại sao không phải là em gái của mình đi để những người khác?
여러 해 전에, 그들은 아버지에게는 이복 동생인 요셉이 들짐승에게 죽임을 당했다고 말하기로 계략을 짜고, 요셉을 노예로 팔았던 것입니다.—창세 37:18-35.
Nhiều năm trước họ đã bán em cùng cha khác mẹ Giô-sép làm nô lệ, và dự định nói với cha rằng Giô-sép đã bị thú dữ ăn thịt.—Sáng-thế Ký 37:18-35.
1900년이 되고 얼마 안 있어, 어머니의 여동생인 에마는 음악을 공부하러 미네소타 주의 노스필드에 갔습니다.
Ít lâu sau năm 1900, em gái của mẹ là dì Emma đến Northfield, Minnesota, để học nhạc.
또한 여동생 한 명도 진리를 받아들였습니다!
Ngoài ra, một người em gái của tôi cũng chấp nhận sự thật!
저는 제 동생으로 보수를 받았습니다. 제 동생은 이식 후의 일년이 그녀 생의 최고의 해라 했습니다.
Em tôi nói rằng năm sau khi cấy ghép là khoảng thời gian hạnh phúc nhất của cuộc đời, ngạc nhiên làm sao.
또. 동생은 아버지의 목에 손을 설정했다.
Các chị em đã đặt tay quanh cổ của người cha.
대개 쌍둥이들은 결속력이 강해요 닉이나 여동생을 만나보진 않았지만
Anh em sinh đôi thường đồng cảm với nhau.
그 대회에서 여동생인 에스터와 나는 전 세계 성경 연구생들의 전파 활동을 감독하고 있던 찰스 테이즈 러셀을 만났습니다.
Tôi và em gái tôi, Esther, đã gặp anh Charles Taze Russell, người giám sát hoạt động rao giảng của Học Viên Kinh Thánh trên khắp thế giới thời bấy giờ.
어제도 큰아이가 갑자기 화를 내더니 동생을 때렸습니다.
Cô gái lớn dễ nổi nóng và hành động thiếu suy nghĩ.
밤새도록 기도하고 나서 다음날 아침, 두근거리는 가슴을 안고 남동생의 집으로 갔습니다. 루키아의 조카가 문을 열고는 놀라서 이렇게 물었습니다.
Bà cầu nguyện suốt đêm, và sáng hôm sau, đi đến nhà em mà trống ngực đập thình thịch.
17 그리고 이브가 다시 잉태하여 그의 동생 ᄀ아벨을 낳았고, 아벨은 주의 음성을 ᄂ듣더라.
17 Và Ê Va lại thọ thai và sinh ra em của nó là aA Bên.
적용해 보게 한다(친절해지는 방법 나누기): 어린이들과 밀접한 관계에 있는 몇 사람(아버지, 어머니, 형, 누나, 동생, 할아버지, 친구, 선생님 등)을 낱말 카드, 사진, 간단한 소품(한 예로 아버지는 넥타이, 할아버지는 지팡이)으로 나타낸다.
Khuyến khích việc áp dụng (chia sẻ cách cư xử nhân từ): nhận biết một vài người trong cuộc sống của các em (như cha mẹ, anh chị, ông nội, ông ngoại, bạn bè hoặc giảng viên) với một mảnh giấy có ghi chữ, một tấm hình hoặc một món đồ giản dị liên quan đến bài học (như một cái cà vạt cho cha hay một cây gậy cho ông nội).
케빈 캐롤의 성장배경은 극악했다고 합니다. 알콜중독 엄마, 집 나간 아빠, 필라델피아 슬럼가에서 살았고요. 흑인에다가 어린 남동생을 돌봐야했습니다.
Kevin Carroll xuất thân từ môi trường vô cùng thiếu thốn: mẹ nghiện rượu, không cha, trong khu dân nghèo ở Philadelphia, người da đen, phải lo cho một đứa em trai.
목걸이 귀엽네 동생거야, 여친거야?
Của bạn gái hay của em gái?

Cùng học Tiếng Hàn

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ 동생 trong Tiếng Hàn, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hàn.

Bạn có biết về Tiếng Hàn

Tiếng Hàn là ngôn ngữ phổ dụng nhất tại Đại Hàn Dân Quốc và Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên, đồng thời là ngôn ngữ chính thức của cả hai miền Bắc và Nam trên bán đảo Triều Tiên. Hầu hết cư dân nói ngôn ngữ này sống ở Triều Tiên và Hàn Quốc. Tuy nhiên ngày nay, có một bộ phận người Hàn Quốc đang làm việc và sinh sống ở Trung Quốc, Úc, Nga, Nhật Bản, Brasil, Canada, châu Âu và Mỹ.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved