엔 trong Tiếng Hàn nghĩa là gì?

Nghĩa của từ 엔 trong Tiếng Hàn là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ 엔 trong Tiếng Hàn.

Từ trong Tiếng Hàn có các nghĩa là yên, en, nờ. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ 엔

yên

adjective noun

en

noun

nờ

noun

Xem thêm ví dụ

1546년 10월, 학부측은 뒤 샤스텔에게 편지를 써서, 에스티의 성서는 “우리의 신앙을 부인하는 그리고 현재 유행하는 ··· 이단을 지지하는 자들을 위한 양식”이며, 또 오류로 가득 차 있어서 “전부 소멸하여 근절”시킴이 마땅하다고 주장하였다.
Vào tháng 10-1546 ban giáo sư viết cho Du Chastel phản đối rằng Kinh-thánh của Estienne là “đồ ăn cho những người phủ nhận đức tin của chúng ta và ủng hộ các dị giáo... hiện thời” và có đầy các sai lầm cho nên đáng bị “dập tắt và hủy diệt hoàn toàn”.
에스티의 교육적인 삽화는 여러 세대에 걸쳐 모방되었다
Các tranh ảnh có tính cách dạy dỗ của Estienne được nhiều thế hệ bắt chước
교외구간 - 150 도심구간을 제외한 모든 지역을 대상으로 하는 구간이다.
115B - Không được ăn ở bất kì đâu trừ căng-tin.
네 분의 교회 회장님의 보좌로 봉사하신 엘돈 태너 회장님을 많은 분들이 기억하실 것입니다.
Nhiều người trong các anh em còn nhớ Chủ Tịch N.
(열왕 둘째 23:10; 예레미야 31:40) 기드론 골짜기에 있는 기혼 샘과* 남쪽에 있는 -로겔에서 깨끗한 물이 공급되었는데, 이러한 물 공급원은 적의 공격을 받을 때 특히 중요하였습니다.—사무엘 둘째 17:17.
(2 Vua 23:10; Giê 31:40) Suối Ghi-hôn* trong khe Xết-rôn và Ên--ghên về phía nam cung cấp nước mát trong sạch, đặc biệt cần thiết khi quân thù tấn công.—2 Sa 17:17.
수증기에서 발견된 화학물질들도 미생물의 삶에 많은 도움을 줍니다. 켈라도스가 미생물을 보유할 수 있다하여
Đại dương tạo một môi trường thân thiện và các hóa chất tìm thấy trong cột nước rất có lợi cho sự sống của vi sinh vật
* 한스 비에텐하르트 교수는 여기서 안드로포이스 유도키아스를 사용한 것에 관하여 이렇게 기술합니다. “이 표현은 하나님께서 매우 기뻐하시는 사람들을 가리키는 것이다.
* Giáo sư Hans Bietenhard viết về cách dùng các chữ Hy-lạp en an·throʹpois eu·do·kiʹas: “Câu này nói về những người được Đức Chúa Trời lấy làm hài lòng...
지난 6월 제가 살고 있는 오클랜드의 전국 시민 해킹의 날 (National Day of Civic Hacking)에 호놀룰루의 아메리카를 위한 코드 (Code for America)팀이 호놀룰루 써즈의 오픈소스 코드를 기반으로 오클랜드 써즈를 만들었습니다. 그리고 다시 우리는 대부분이 자주 묻는 질문과 답변을 가지고 그것들에 대해서 시민들이 답변을 쓰도록 하는 정보 작성 이벤트 (write-a-thon)를 개최했고 저도 거기에 참여했습니다.
Vào ngày lễ quốc gia của những người thay đổi nền dân chủ (National Day of Civic Hacking) vào tháng 6 vừa rồi tại nơi tôi sống ở Oakland, Nhóm Code For America ở Oakland thực hiện hiện chương trình mã nguồn mở dựa theo Hỏi đáp Honolulu và thay đổi thành Hỏi đáp ở Oakland , và họ tổ chức một cuộc thi viết (write-a-thon) chúng tôi đưa ra hầu hết những câu hỏi thường gặp và để người dân tham gia trả lời chúng, và tôi có được kết quả.
그러면 그 즉시로 돌핀이 방위적인 태도를 무너트려서 사물을 다른 눈으로 볼 수 있게 만들죠.
Như vậy là, bạn vừa được dẫn dụ vào một cách nhìn nhận khác về sự việc bởi loại hoóc môn đó đã dẹp bỏ sự phòng thủ của cơ thể bạn.
사무엘상 28:5~20은 사울 왕의 요청에 따라 돌의 무당이 사무엘을 죽은 자에게서 불러낸 기사가 담겨 있다.
1 SMÊn 28:5–20 chứa đựng những lời tường thuật về việc Sa Mu Ên được mang trở lại từ cõi chết bởi người đàn cầu vong ở Ên Đô Rơ theo lời yêu cầu của Vua Sau Lơ.
13 텔리아는 시편 116편에서, 특히 1-4절에서 많은 격려를 얻었는데, 그는 그 구절을 반복해서 읽었습니다.
13 Entielle được khuyến khích nhiều nhờ bài Thi-thiên 116 câu 1-4, đặc biệt câu 1-4, mà cô đọc đi đọc lại nhiều lần: “Tôi yêu-mến Đức Giê-hô-va, vì Ngài nghe tiếng tôi, và lời nài-xin của tôi.
25 들판이 딸린 정착촌들로 말하면, 유다 사람들 가운데 일부가 기럇아르바와+ 그에 딸린* 마을들, 디본과 그에 딸린 마을들, 여갑스엘과+ 그 정착촌들에 살았고, 26 예수아, 몰라다,+ 벳벨렛,+ 27 하살수알,+ 브엘세바와 그에 딸린* 마을들, 28 시글락,+ 므고나와 그에 딸린* 마을들, 29 림몬,+ 소라,+ 야르뭇, 30 사노아,+ 아둘람과 그곳들의 정착촌들, 라기스와+ 그 들판, 아세가와+ 그에 딸린* 마을들에 살았다.
25 Về những khu định cư cùng các cánh đồng xung quanh, một số người trong dân Giu-đa sống ở Ki-ri-át-ạc-ba+ và các thành phụ cận,* Đi-bôn và các thành phụ cận, Giê-cáp-xê-ên+ và các khu định cư của thành, 26 Giê-sua, Mô-la-đa,+ Bết-phê-lết,+ 27 Hát-xa-su-anh,+ Bê-e-sê-ba và các thành phụ cận,* 28 Xiếc-lác,+ Mê-cô-na và các thành phụ cận,* 29 Ên-rim-môn,+ Xô-rê-a,+ Giạt-mút, 30 Xa-nô-a,+ A-đu-lam và những khu định cư của các thành ấy, La-ki+ và các cánh đồng của thành, A-xê-ca+ và các thành phụ cận.
키르바트 -나하스(“구리 폐허”라는 뜻)에는 구리를 제련하고 남은 찌꺼기가 여기저기 산더미처럼 쌓여 있습니다.
Người ta tìm thấy các đống xỉ đồng ở Khirbat en-Nahas (nghĩa là “tàn tích đồng”), điều này cho thấy việc nấu đồng đã được thực hiện với quy mô công nghiệp ở đấy.
▫ 로베르 에스티은 누구이며, 어떠한 영향을 미쳤는가?
▫ Robert Estienne là ai, ông gây ấn tượng như thế nào?
수긍이 가지 않은 왕은 이번에는 사적으로 학부측에 에스티의 성서와 함께 인쇄할 수 있도록 비난하는 내용을 제출하라고 명령하였다.
Vẫn không tin, bây giờ nhà vua đích thân ra lệnh ban giáo sư phải đưa ra các lời kiểm duyêt để được in với Kinh-thánh của Estienne.
순교자 유스티누스가 사망한 뒤 기원 166년경에 타티아노스는 크라테이아라고 하는 금욕주의적 분파를 창시했거나 아니면 적어도 그 분파와 관련을 맺고 있었던 것으로 보입니다.
Dường như vào khoảng năm 166 CN, sau cái chết của Justin Martyr, Tatian đã thiết lập hoặc đã kết hợp với một phái khổ hạnh gọi là nhóm người kiêng kỵ.
하지만 1545년의 사태 발전으로 소르본 학부의 가득 찬 분노가 에스티에게 집중되었다.
Tuy nhiên, vào năm 1545, các sự kiện làm cho ban giáo sư tập trung tất cả sự giận dữ vào Estienne.
전해지는 바에 의하면, 프랑수아 1세는 심지어 에스티을 찾아가기까지 하였으며, 한번은 에스티엔이 본문에 최종 교정을 하고 있는 동안 참을성 있게 기다린 적도 있었다.
Theo như tường trình, Vua Francis I lại còn đến thăm Estienne và có lần kiên nhẫn ngồi chờ trong khi Estienne làm các sửa chữa cuối cùng trong một bản văn.
그러므로 그가 그곳의 이름을 학고레*라고 했는데, 그것이 오늘날까지 레히에 있다.
Bởi đó, ông đặt tên chỗ này là Ên-ha-cô-rê,* nó vẫn còn ở Lê-chi cho đến ngày nay.
1996년 에어아프리카 충돌 사고는 1996년 1월 8일 모스크바 항공에서 비행기 리스를 받은 에어아프리카 소속 안토노프 An-32B기가 카헴바 공항으로 가려던 도중 콩고 민주 공화국의 킨샤사에 있는 돌로 공항에서 이륙에 실패하고 오버런하여 킨샤사의 심바지키타 시장으로 돌진한 사고이다.
Tai nạn Air Africa 1996 xảy ra vào ngày 8 tháng 1 năm 1996 khi một máy bay Antonov An-32 chở quá tải của Air Africa, thuê cả máy bay và phi hành đoàn của Moscow Airways và đi đến Sân bay Kahemba, chạy vượt khỏi đường băng tại Sân bay N'Dolo tại Kinshasa, Cộng hòa Dân chủ Congo sau khi cất cánh thất bại và lao vào phố chợ Simbazikita của Kinshasa.
특정 구절들의 의미를 명확히 하려는 에스티의 욕망은 신학의 영역을 침범하였다는 비난을 초래하였다.
Vì Estienne muốn làm sáng tỏ một vài đoạn Kinh-thánh nên ông bị kết tội xâm phạm vào lĩnh vực thần học.
한 학생에게 칠십인 정원회의 제럴드 런드 장로가 전한 다음 말씀을 읽어 달라고 한다.
Mời một học sinh đọc lời phát biểu sau đây của Anh Cả Gerald N.
나는 아프리카 북부에서 만난 열 살 된 소녀인 텔리아의 얼굴을 결코 잊을 수 없습니다.
Tôi sẽ không bao giờ quên được khuôn mặt của em Entellia, em bé mới mười tuổi mà tôi đã gặp ở Bắc Phi.
이번년도 비가 많이 내리지 않았습니다. 그래서 옥수수들이 자라지 않았죠.
Ngô đòi hỏi rất nhiều mưa và chúng ta đã không có mưa trong năm nay.
하지만 돌핀과 케팔린을 전달하는, 모듈레이션 네트워크 또한 활성화되어, 여러분이 고통을 받고 있을 때나 극심한 운동을 하는 동안 화학성분이 발산됩니다. 운동한 뒤의 성취감을 만들어냅니다.
Cơ chế điều tiết cũng đồng thời được kích hoạt vận chuyển endorphins và enkephalins, giải phóng các hóa chất này khi bạn bị đau, khi luyện tập cao độ hay khi chạy tốc độ cao.

Cùng học Tiếng Hàn

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ trong Tiếng Hàn, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hàn.

Bạn có biết về Tiếng Hàn

Tiếng Hàn là ngôn ngữ phổ dụng nhất tại Đại Hàn Dân Quốc và Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên, đồng thời là ngôn ngữ chính thức của cả hai miền Bắc và Nam trên bán đảo Triều Tiên. Hầu hết cư dân nói ngôn ngữ này sống ở Triều Tiên và Hàn Quốc. Tuy nhiên ngày nay, có một bộ phận người Hàn Quốc đang làm việc và sinh sống ở Trung Quốc, Úc, Nga, Nhật Bản, Brasil, Canada, châu Âu và Mỹ.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved