어린이성 trong Tiếng Hàn nghĩa là gì?

Nghĩa của từ 어린이성 trong Tiếng Hàn là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ 어린이성 trong Tiếng Hàn.

Từ 어린이성 trong Tiếng Hàn có các nghĩa là thời thơ ấu, tuổi thơ ấu, tấm bé, tuổi ấu thơ, trẻ em. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ 어린이성

thời thơ ấu

(childhood)

tuổi thơ ấu

(childhood)

tấm bé

(childhood)

tuổi ấu thơ

(childhood)

trẻ em

Xem thêm ví dụ

남자나 여자나 어린이나 누구나 다 이름을 가지고 있지요.
Mỗi người đều có một tên riêng.
94 그분은 어린이들을 사랑하신다
94 Chúa Giê-su yêu trẻ con
어린이 비만—무엇이 문제인가?
Làm thế nào tôi có thể cải thiện lời cầu nguyện?
어린이들이 눈을 “단순”하게 갖도록 어떻게 교육받을 수 있읍니까?
Các con trẻ có thể được dạy dỗ như thế nào để giữ mắt “đơn giản”?
페리의 감독 아래 편찬된 「미국 함대의 지나 해 및 일본 탐험에 관한 기술」(Narrative of the Expedition of an American Squadron to the China Seas and Japan)은, 일본 관리들이 “여섯살 된 어린이 하나도 실어 나를 수 없을 정도의” 소형 기관차에 올라타고 싶어서 애쓰던 일에 관해 알려 준다.
Cuốn sách ‹‹Hồi ký về cuộc viễn du của hạm đội Mỹ sang biển Trung hoa và Nhật bản›› (Narrative of the Expedition of an American Squadron to the China Seas and Japan) viết dưới sự giám sát của Perry nói về một số quan lại Nhật không cưỡng nổi sự thèm muốn nhảy lên ngồi trên một đầu máy xe lửa tí hon mà chưa chắc “chở nổi một em bé lên sáu”.
우리가 Yad Vashem을 방문하도록 어린이 기념비에 모셨었는데, 그는 매우 감동했습니다.
Chúng tôi đã đưa ông đến thăm Yad Vashem, cùng với khu tưởng niệm trẻ em; và ông ấy đã vô cùng xúc động.
이루 헤아릴 수 없이 많은 어린이들이 지상에서 가장 폭력적인 곳 중의 하나인 가정에서 학대당하거나 구타당하거나 죽임을 당한다!
Vô số trẻ em bị ngược đãi, đánh đập, hoặc bị giết ở một trong những nơi đầy hung bạo nhất trên trái đất—trong gia đình!
한 해 동안 어린이들이 한 말과 성찬식 발표에 사용할 만한 개인적인 경험들을 기록해 둔다.
Trong suốt năm, giữ lại những điều ghi chép về các bài nói chuyện và những kinh nghiệm riêng của các em để có thể dùng đến trong phần trình bày.
어린이들에게 선물을 받을 때 감사를 표할 수 있는 다른 방법들을 이야기해 보라고 한다.
Bảo các em chia sẻ những cách khác chúng ta có thể cho thấy lòng biết ơn của mình về các món quà mình nhận được.
이야기가 끝나면 왜 주님께서는 안식일에 이스라엘 백성들이 만나를 거두지 않기를 바라셨는지 어린이들과 이야기한다.
Khi các anh chị em kể xong, hãy nói chuyện với các em về lý do tại sao Chúa không muốn dân Y Sơ Ra Ên nhặt ma na vào ngày Sa Bát.
그래서 데이비드와 저는 우리가 할 수 있는 최대한의 연구를 통해 여자어린이가 비디오 게임을 통해서 컴퓨터에 관심을 가지고 남자어린이들이 비디오 게임을 하기 때문에 컴퓨터에 친숙한 만큼 여자어린이도 컴퓨터에 친숙해질 수 있는 방법을 찾기로 했습니다. 여자어린이도 컴퓨터에 친숙해질 수 있는 방법을 찾기로 했습니다.
Nên David và tôi quyết định tìm ra, thông qua những nghiên cứu tốt nhất chúng tôi thu thập được, làm sao để một em gái nhỏ đặt tay lên máy tính. để đạt được trình độ thoái mái và dễ dàng với công nghệ mà những em trai có được vì chơi trò chơi điện tử.
적용해 보게 한다(이야기 듣기와 생각 나누기): 어린이들에게 지금 바로 선교사가 될 수 있다는 점을 상기시켜 준다.
Khuyến khích sự áp dụng (nghe một câu chuyện và chia sẻ ý kiến): Nhắc các em nhớ rằng chúng có thể là những người truyền giáo bây giờ.
“공개적으로든 개인적으로든 한결같이 그분은 대등한 입장에서 남자와 여자들과 교제하셨다. 그분은 천진 난만한 어린이들을 편히 맞이하셨으며, 매우 이상할 정도로 삭개오처럼 양심의 가책을 받는 독직가들도 편히 맞이하셨다.
Ngài dễ nói chuyện với con trẻ ngây thơ và điều lạ là ngài cũng dễ nói chuyện với những người ăn bớt ăn xén bị lương tâm cắn rứt như Xa-chê.
"누가 내 친구일까?" 같은 궁금증을 가지고 사회적 관계의 복잡성에 대한 애정을 가져보고 여자어린이들의 놀이의 핵심요소인 이야기능력을 연습하고 또한 이 게임에는 인생에서, 또, 우리가 스스로를 대하는 방식에 있어서 수많은 선택이 있다는 사실에 주목해야 한다는 가치가 심어져 있습니다.
để luyện tập tình yêu của sự phức tạp trong xã hội và sự thông minh có tính chất tường thuật điều khiển hành vi chơi đùa của chúng, thứ sẽ kết hợp vào các giá trị của nó về việc nhắc nhở rằng chúng ta có nhiều lựa chọn trong cuộc sống và trong cách chúng ta hoàn thiện bản thân.
하지만 슬프게도, 일부 어른들은 어린이들과 성 관계를 갖고 싶어합니다.
Tuy nhiên, thật đáng buồn, một số người lớn thích có quan hệ tình dục với trẻ em.
41 하느님을 기쁘시게 해 드리는 어린이
41 Những em làm vui lòng Đức Chúa Trời
이탈리아 남부에서 서로 라이벌 관계에 있는 이웃한 두 도시의 스포츠 팬들 사이에서 폭력 사태가 벌어져 일부 어린이를 포함하여 수많은 사상자가 발생했다.
Tại miền nam nước Ý, một cuộc ẩu đả giữa các cổ động viên thể thao kình địch nhau—đến từ hai thành phố kế cận—đã làm vô số người bị thương và nhiều người phải thiệt mạng, trong đó có cả trẻ em.
최근에 침례 받은 어린이에게 자신의 침례 이야기를 다른 아이들과 나누게 한다.
Yêu cầu một đứa trẻ mới vừa chịu phép báp têm kể cho các đứa trẻ khác nghe về phép báp têm của em ấy.
(1) 교리를 분명하게 제시하고, (2) 어린이들이 교리를 더 잘 이해하도록 돕고, (3) 교리를 생활에 적용하는 데 도움이 되는 방법을 매주 계획한다.
Mỗi tuần, hãy hoạch định những cách để (1) nhận biết giáo lý, (2) giúp các em hiểu giáo lý đó, và (3) giúp chúng áp dụng giáo lý đó vào cuộc sống của chúng.
모잠비크의 어린이들도 즐거이 기부합니다
Những em nhỏ ở Mozambique cũng vui thích hiến tặng
그러한 어린이들이 입는 감정적인 상처는 오랫동안 지속될 수 있습니다.
Các trẻ em đó có thể mang vết thương lòng một thời gian lâu dài.
더 잘 이해하게 한다(토론하기와 색칠하기): 어린이들을 네 그룹으로 나눈다.
Khuyến khích sự hiểu biết (thảo luận và tô màu): Chia các em ra thành bốn nhóm.
다음 다섯 쌍 중 어린이 사망률이 가장 높은 나라는? 그리고 저는 다섯 쌍의 나라들을 짜맞춰서, 각 쌍의 나라마다
" Nước nào có tỉ tệ tử vong ở trẻ em cao nhất trong năm cặp nước sau? "
땅에서 여호와를 가장 기쁘시게 해 드린 어린이는 누구였을까요?— 그분의 아들인 예수였지요.
EM NGHĨ em nào trên trái đất làm Đức Giê-hô-va vui lòng nhất?— Đó là Con Ngài, Chúa Giê-su.
(누가 4:16; 사도 15:21) 오늘날 어린이들과 청소년들도 예수의 모범을 따라 하느님의 말씀을 매일 읽고 또한 성서를 읽고 연구하는 집회에도 정기적으로 참석한다면 유익이 있을 것입니다.
(Lu-ca 4:16; Công-vụ 15:21) Ngày nay những người trẻ được khuyến khích noi gương Chúa Giê-su bằng cách đọc Lời Đức Chúa Trời mỗi ngày và đều đặn tham dự các buổi nhóm họp, nơi mà Kinh Thánh được đọc và học hỏi.

Cùng học Tiếng Hàn

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ 어린이성 trong Tiếng Hàn, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hàn.

Bạn có biết về Tiếng Hàn

Tiếng Hàn là ngôn ngữ phổ dụng nhất tại Đại Hàn Dân Quốc và Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên, đồng thời là ngôn ngữ chính thức của cả hai miền Bắc và Nam trên bán đảo Triều Tiên. Hầu hết cư dân nói ngôn ngữ này sống ở Triều Tiên và Hàn Quốc. Tuy nhiên ngày nay, có một bộ phận người Hàn Quốc đang làm việc và sinh sống ở Trung Quốc, Úc, Nga, Nhật Bản, Brasil, Canada, châu Âu và Mỹ.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved