꽃담배 trong Tiếng Hàn nghĩa là gì?

Nghĩa của từ 꽃담배 trong Tiếng Hàn là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ 꽃담배 trong Tiếng Hàn.

Từ 꽃담배 trong Tiếng Hàn có các nghĩa là thuốc lào, Thuốc lào. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ 꽃담배

thuốc lào

Thuốc lào

Xem thêm ví dụ

관점이란, 우리 인간들이 가지고 놀 수 있는 일종의 연금술입니다. 고뇌를 한 송이 으로 바꿔버리는 것이죠.
Quan điểm, một kiểu như thuật giả kim mà con người chúng ta đang nghịch ngợm, biến nỗi đau đớn thành một bông hoa.
담배의 많은 화학 물질들은 암을 형성하는 위험한 DNA돌연변이를 만들 수 있습니다.
Nhiều hoá chất có trong thuốc lá có thể gây ra những đột biến nguy hiểm lên DNA của cơ thể, là nguyên nhân hình thành ung thư.
결혼한 후에 우리 부부는 욕설과 술과 담배에 젖어 사는 사람들이 많은 지역으로 이사했습니다.
Khi lập gia đình, tôi cùng chồng chuyển đến một nơi mà ở đó việc chửi thề, nhậu nhẹt và hút thuốc là chuyện thường.
담배로 인해 사람들이 죽어 가고 있습니다.
Thuốc lá giết người.
다른 사람들은 무엇이든—병이나 재떨이, 심지어 화장지나 설탕까지—훔쳐 갑니다!
Những người khác thì cái gì cũng ăn cắp—nào là bình cắm hoa, gạt tàn thuốc, ngay cả giấy vệ sinh và đường!
하박국은 본이 되는 태도를 나타냈는데, 그는 이렇게 말하였습니다. “비록 무화과나무에 이 피지 않고, 포도나무에 소산물이 없으며, 올리브나무 농사를 망쳐 버리고, 계단식 밭에서는 양식이 산출되지 않으며, 양 떼가 우리에서 끊어지고, 울타리 안에 소 떼가 없을지라도, 나는 여호와 안에서 크게 기뻐하고, 내 구원의 하느님 안에서 기뻐하겠습니다.”
Ha-ba-cúc có thái độ gương mẫu, vì ông nói: “Vì dầu cây vả sẽ không nứt lộc nữa, và sẽ không có trái trên những cây nho; cây ô-li-ve không sanh-sản, và chẳng có ruộng nào sanh ra đồ-ăn; bầy chiên sẽ bị dứt khỏi ràn, và không có bầy bò trong chuồng nữa. Dầu vậy, tôi sẽ vui-mừng trong Đức Giê-hô-va, tôi sẽ hớn-hở trong Đức Chúa Trời của sự cứu-rỗi tôi”.
그래서 나는 담배를 끊고 봉사 가방을 하나 샀으며 위대하신 하느님 여호와께 헌신하였습니다.
Vì thế, tôi bỏ hút thuốc, mua một cái cặp và dâng mình cho Đức Chúa Trời Vĩ Đại, Đức Giê-hô-va.
담배를 끊으려고 노력하다가 다시 피우면 낙오자가 된 기분일 거야.
● Nếu hút thuốc lại, tôi sẽ cảm thấy mình là kẻ thất bại.
아버님은 그곳에 벌통을 두어 복숭아 가루받이를 하게 하셨는데, 그렇게 하면 들은 마침내 아주 크고 달콤한 복숭아가 되었습니다.
Ông giữ tổ ong ở đó để thụ phấn cho hoa đào mà cuối cùng trở thành các quả đào to, ngon ngọt.
지우기, 봉오리.
An toàn.
그 사람을 찾는 데 집중하십시오. 마치 꿀벌이 꿀과 가루를 모을 수 있는 들에 집중하듯이 말입니다.
Hãy luôn luôn tập trung, giống như các loài ong mật tập trung vào những bông hoa để hút nhụy hoa và phấn hoa.
담배에 들어 있는 니코틴과 일산화탄소를 비롯한 여러 가지 위험한 화학 물질이 임신부의 혈류로 들어가서 자궁 속에 있는 아기에게 직접 전달됩니다.
Chất nicotin, cacbon monoxit và các chất hóa học nguy hiểm khác trong khói thuốc lá xâm nhập vào máu và truyền thẳng vào đứa trẻ trong bụng mẹ.
하지만 담배의 주요 유효 성분은 중독성이 강한 약물인 니코틴이다.
Thành phần hoạt hóa chính trong khói thuốc là nicotin, một chất thuốc gây nghiện cao độ.
결국 그러한 불이 튀어 분쟁이 시작되었고, 그 분쟁은 30년 동안 지속되었습니다.
Cuối cùng tia lửa đó phát ra, khởi đầu một cuộc xung đột kéo dài 30 năm.
종교 교사와 담배의 노예 ··· 그도 솔직한 심정으로 담배 사용이 해로운 습관이며 도덕적으로 잘못임을 인정할지 모른다.
Giáo sư về tôn giáo và cũng là người nô lệ cho thuốc lá...
수많은 흡연자들이 담배를 끊는 데 성공하였습니다.
Hàng triệu người trước kia hút thuốc đã thành công trong việc cai thuốc.
순한 담배로 바꾸면 더 안전한가?
Đổi thuốc có an toàn hơn không?
이것은 코튼 셔츠에 묻어있던 가루인데요 제가 지금 입고 있는것과 비슷하군요
Đây là phấn hoa gắn trong 1 áo cotton, tương tự cái tôi đang mặc.
8 담배를 끊는 법
8 Làm cách nào bạn có thể cai thuốc lá?
연기 없는 담배에는 코담배와 씹는 담배, 두 가지 형태가 있습니다.
Loại thuốc này có hai dạng khác nhau: thuốc hít và thuốc nhai.
그 점은 마약에 취한 사람들이 ‘하나님께 나아갔다’, ‘정신을 확대하였다’ 등등의 말을 하는 점에도 나타나 있읍니다. 역시 마약에 관계된 것으로 빈랑(檳榔), 담배 등이 있읍니다.
Vì thế mà nhiều người dùng ma túy nói họ được “đi ngao du”, “đến gần Đức Chúa Trời”, “có tâm thần nới rộng” v.v...
그 광경은 마치 아름다운 밭과도 같았습니다.
Cảnh tượng trông như một cánh đồng hoa thật đẹp.
더 격렬한 부적절한 언어, 담배나 약물 사용 독려, 범죄 행위 묘사는 등급이 16으로 지정된 앱 콘텐츠에 포함될 수 있습니다.
Ngôn từ không phù hợp ở mức độ cao hơn, khuyến khích việc sử dụng thuốc lá hoặc ma túy, đồng thời miêu tả các hoạt động tội phạm có thể là nội dung của ứng dụng được xếp hạng 16.
담배는 합법적으로 판매되고 있으며 거의 어디에서나 쉽게 구할 수 있습니다.
Thuốc lá bày bán hợp pháp và sẵn có hầu như khắp nơi.
snowdrops, 수천에. 전에는 것입니다 얼마나 그녀가 궁금해 그들은 것을 보여주었다.
Cô tự hỏi bao lâu nó sẽ được trước khi họ cho thấy rằng họ đã hoa.

Cùng học Tiếng Hàn

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ 꽃담배 trong Tiếng Hàn, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hàn.

Bạn có biết về Tiếng Hàn

Tiếng Hàn là ngôn ngữ phổ dụng nhất tại Đại Hàn Dân Quốc và Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên, đồng thời là ngôn ngữ chính thức của cả hai miền Bắc và Nam trên bán đảo Triều Tiên. Hầu hết cư dân nói ngôn ngữ này sống ở Triều Tiên và Hàn Quốc. Tuy nhiên ngày nay, có một bộ phận người Hàn Quốc đang làm việc và sinh sống ở Trung Quốc, Úc, Nga, Nhật Bản, Brasil, Canada, châu Âu và Mỹ.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved