고마워 trong Tiếng Hàn nghĩa là gì?

Nghĩa của từ 고마워 trong Tiếng Hàn là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ 고마워 trong Tiếng Hàn.

Từ 고마워 trong Tiếng Hàn có các nghĩa là cám ơn, 感恩, chị. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ 고마워

cám ơn

interjection

크레이그는 고마워하며 어머니와 함께 사무실을 떠났습니다.
Em ấy cám ơn tôi và cùng với mẹ mình rời văn phòng tôi ra về.

感恩

interjection

chị

pronoun noun

Xem thêm ví dụ

좋아, 수색을 시작해 고맙
Lục sát đi.
어머니가 오늘 맛있는 음식을 만들어 주셨나요?—어머니가 그렇게 해주신 것은 참으로 친절한 일이 아니예요?—어머니께 감사하였나요?—우리는 때때로 다른 사람이 우리에게 친절을 베풀어도 “고맙습니다” 혹은 “감사합니다” 하고 말하는 것을 잊어버리는 수가 있어요. 그렇지 않나요?
Mẹ các em hôm nay có làm cơm ngon cho các em không?—Mẹ các em yêu các em lắm phải không?— Các em có nói cám ơn mẹ chưa?— Nhiều khi chúng ta quên nói cám ơn khi người khác làm gì tốt cho mình, phải không?
방금 막 하나 더 생겼습니다. 로버트, 고맙습니다.
Robert, cảm ơn anh rất nhiều.
제이크, 고마워 마음 같아선
cám ơn nhiều.
고마워, 트레버
Cám ơn, Trevor.
7만 5000명이 넘는 말라위의 증인들은 세계 전역의 그리스도인 형제 자매들이 베풀어 준 도움에 매우 고마워하고 있습니다.
Như bạn có thể hình dung, hơn 75.000 Nhân Chứng ở Malawi cảm kích sâu xa về sự hỗ trợ của anh chị em thiêng liêng trên khắp đất.
5 오늘날 그리스도인 회중에 속한 많은 사람도 자신들이 성서를 이해하도록 도움을 베푼 사람들에게 매우 고마워합니다.
5 Ngày nay, nhiều người trong hội thánh rất biết ơn những người đã giúp họ hiểu Kinh Thánh.
그 말을 자주 했는데 당신한테 일깨워주고 싶어서 그랬소. 이렇게 늙었지만 나한테서 나오는 소리라는 걸 말이오. 마치 낡아빠진 라디오에서 아름다운 노래가 흘러나오는 것 같다고나 할까. 그런 라디오를 버리지 않고 집에 놔둬서 고맙구려.
Anh nói là để nhắc cho em biết là anh khờ lắm, điều anh muốn gửi tới em, giống như là một bài hát hay mà lại phát ra từ cái đài hỏng Và em thật là tốt bụng khi đã vẫn chịu giữ lại cái đài này trong nhà.
고마워, 꼬마 친구.
Cám ơn, anh bạn nhỏ.
사랑에 찬 지원을 아끼지 않은 아내에게 정말 고맙게 생각합니다.
Tôi vô cùng biết ơn sự hỗ trợ đầy yêu thương của cô ấy.
잠옷 고마워, 젯
Cám ơn bộ quần áo ngủ của anh, Máy Bay.
이 자기희생적인 부부는 예정대로 회중들을 방문할 수 있었으며, 그 회중들은 그들이 방문해 준 것을 참으로 고마워하였습니다!
Các hội thánh ở đó thật vui mừng khi cặp vợ chồng có tinh thần hy sinh này đã vượt qua được trở ngại để đến thăm họ!
또한 사람들이 친절을 베풀 때 고맙다고 말하도록 자녀를 가르치십시오.
Ngoài ra, hãy dạy con nói cám ơn khi người khác làm điều gì đó cho chúng.
그러나, “고맙습니다”라고 말하는 것은 좋은 일이지요.
Như thế không tốt.
고마워요, 사라
Cảm ơn bà, Sara
물론 나와 함께 있는 게 늘 즐겁지는 않았을 텐데, 그렇게 내 감정을 공감해 주어 참 고마웠지요.”
Tôi biết ơn thái độ đồng cảm của họ dù chắc có lúc tôi chẳng dễ chịu gì”.
“내가 실수를 할 때가 있다는 걸 나도 아니까, 사람들이 잘못을 지적해 줄 때 고맙게 생각해요.
“Mình biết rằng sẽ có lúc mắc sai lầm, vì vậy mình rất quý khi có người nói cho mình biết mỗi lần mình làm sai.
이분들도 다른 사람들처럼 "와, 고마워요!
Giống như tất cả mọi người khác, họ nói, "Hay quá, cảm ơn ông!
내 아들을 돌봐줘서 정말 고맙
Cám ơn, cám ơn ông đã nuôi nấng con trai tôi nên người.
생각할 수 있는 여유를 두고 미리 말한다면 부모는 고마워할 것입니다.
Thay vì vậy, hãy hỏi sớm để họ có thời gian suy nghĩ. Hẳn cha mẹ sẽ vui vì thấy bạn biết nghĩ cho họ.
12 예수께서 이 예를 말씀하신 것은 여호와께서 우리가 그분을 섬기면서 하는 일을 고맙게 여기지 않으신다는 취지가 아니었습니다.
12 Chúa Giê-su đưa ra minh họa này không phải để nói rằng Đức Giê-hô-va không xem trọng những gì chúng ta làm trong việc phụng sự Ngài.
휘장이 저희 둘을 갈라놓아 떨어져 지냈지만, 서로에게 더욱 고마워할 것입니다.
Chúng tôi sẽ còn biết ơn nhau nhiều hơn nữa sau khi đã sống xa cách nhau bởi bức màn che.
만일 당신이 진주 한 자루를 받게 된다면, 고마워서 그 은인이 누구인지 찾아내어 감사하려고 하지 않겠습니까?
Nếu được tặng châu báu, lẽ nào bạn không biết ơn và tìm hiểu xem ai là vị ân nhân của bạn để ngỏ lời cám ơn hay sao?
9 겸손한 사람은 영적 양식을 비롯한 여호와의 마련을 진심으로 고마워합니다.
9 Một người khiêm nhường thật lòng quý trọng những điều Đức Giê-hô-va cung cấp, bao gồm thức ăn thiêng liêng.
하지만 지금은 엄마가 솔직하게 얘기해 주셔서 정말 고마워요.
Nhưng giờ thì mình vui vì mẹ đã rất thẳng thắn và cởi mở.

Cùng học Tiếng Hàn

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ 고마워 trong Tiếng Hàn, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hàn.

Bạn có biết về Tiếng Hàn

Tiếng Hàn là ngôn ngữ phổ dụng nhất tại Đại Hàn Dân Quốc và Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên, đồng thời là ngôn ngữ chính thức của cả hai miền Bắc và Nam trên bán đảo Triều Tiên. Hầu hết cư dân nói ngôn ngữ này sống ở Triều Tiên và Hàn Quốc. Tuy nhiên ngày nay, có một bộ phận người Hàn Quốc đang làm việc và sinh sống ở Trung Quốc, Úc, Nga, Nhật Bản, Brasil, Canada, châu Âu và Mỹ.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved