공주 trong Tiếng Hàn nghĩa là gì?

Nghĩa của từ 공주 trong Tiếng Hàn là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ 공주 trong Tiếng Hàn.

Từ 공주 trong Tiếng Hàn có các nghĩa là công chúa, Công chúa, bà chúa. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ 공주

công chúa

noun

그러나 아무도 공주보다 휘파람을 잘 불진 못했습니다.
Nhưng không ai có thể đánh bại công chúa.

Công chúa

noun

공주님께서 우리사이에 대해 듣는데 별로 행복해보이지 않더라
Công chúa có vẻ không vui khi nghe chuyện của ta.

bà chúa

noun

Xem thêm ví dụ

카타리나아말리아 베아트릭스 카르멘 빅토리아 공주는 2003년 12월 7일 오후 5시 1분에 헤이그의 HMC 브로노보에서 태어났다.
Công chúa Catharina-Amalia Beatrix Carmen Victoria được sinh ra vào luc 17:01 CET ngày 07 Tháng 12 năm 2003 tại Bệnh viện Bronovo ở The Hague.
우리가 말하려는 것은 아직 레아 공주 상품이 없지만, 나중에 있을 예정이라는 것입니다." 라고 했습니다.
Ý chúng tôi là, chúng tôi chưa bán sản phẩm nào của Công chúa Leia, nhưng chúng tôi sẽ bán."
그 전시관에서 "인어공주"와 "수영장"을 볼 수 있을겁니다.
Khi các bạn đến gian trưng bày các bạn sẽ thấy Cô Người Cá và bể bơi.
공주는 내 아이를 임신했어.
ấy đang mang trong mình đứa con của ta.
그렇지 않았습니다. 공주는 대부분의 여성이 당연히 나타냈을 반응을 보였습니다.
Không, làm theo bản tính tự nhiên của hầu hết phụ nữ.
이에 따라 두 사람의 딸인 청연군주도 청연공주(淸衍公主)로 추증되었다.
Cả hai đều bị sát hại bởi cháu của mình (Dương Nhật Lễ trên danh nghĩa là cháu nội Hiến Từ thái hậu).
그 왕들에게도 한마디 하려고요, 공주?
Kế hoạch cho những vị vua, cô đã nghĩ thế phải không công chúa?
닉스, 공주와 함께 있나?
Nyx, công chúa có ở chỗ cậu không?
하지만 공주가 이처럼 아름다운 아이를 어떻게 죽게 할 수 있었겠습니까?
Tuy nhiên, làm sao nàng có thể để cho một em bé xinh đẹp như vậy bị giết?
드디어 잠자는 숲속의 공주가 깨어났네
Cuối cùng, người đẹp ngủ trong rừng cũng tỉnh.
(웃음) 그리고 그녀가 무대에서 불렀던 '공주는 잠 못 이루고(Nessun Dorma)'의 마지막 가사가 "푸른 양파가 공짜"였습니다
(Cười) Và câu cuối cùng của bản Nessun Dorma bà ấy đang hát ở sân vận động là "hành lá miễn phí."
내 것이 아니야 공주를 위한 선물이지
Đó là quà cho công chúa đấy.
앰벌리 공주를 만나러 왔어요
Chúng tôi tìm công chúa Amberle.
뻔뻔스럽게도, 시므리라는 이스라엘의 한 족장이 미디안의 한 공주와 관계를 갖기 위하여 그를 천막 안으로 데리고 들어갔습니다.
Một quan trưởng tên là Xim-ri ra mặt thách thức, dẫn một công chúa Ma-đi-an vào lều mình để ăn nằm với y thị.
공주를 보호하는 게 자네 임무야
Nhiệm vụ của cậu là bảo vệ ấy.
잘 가요 공주님,
Đây rồi, cô bé.
시린 공주의 것입니다
Công chúa nhỏ Shireen.
제이슨은 1990년대에 리츠 호텔에서 마거릿 공주의 60번째 생일 축하식에 게스트 아티스트로 참석하였고, 같은 해에 제피렐리의 영화 햄릿의 시사회에 게스트 클래식 피아니스트로 출연하였다.
Vào năm 1990, ông là nghệ sĩ khách mời tại tiệc sinh nhật lần thứ 60 của Công chúa Margaret tại khách sạn Ritz và và là nghệ sĩ piano cổ điển khách mời tại buổi ra mắt phim Hamlet của đạo diễn Zeffirelli cùng năm.
1987년 유명한 한 여인의 단순한 행동이 변화를 일으켰죠. 웨일즈의 공주가 에이즈에 감염된 아이들을 안았고, 에이즈에 대한 편견은 사라졌죠. 특히 유럽에서는요.
Năm 1989, một nghĩa cử đơn giản của người đàn nổi tiếng thế giới, công chúa xứ Wales, chạm vào đứa bé nhiễm HIV/AIDS đã trờ là một việc lớn lao, nhất là ở Châu Âu, đã chấm dứt nó.
공주는 그 아기가 히브리 사람의 아기라는 것을 알게 되었습니다.
Công chúa hiểu ngay rằng đó là con trai của người Hê-bơ-rơ.
라고 물어보자 디즈니는, "저희는 레아 공주 상품을 상점에 출시할 계획이 없습니다." 라고 대답했습니다.
Disney nói, "Chúng tôi không có ý đưa Công chúa Leia vào bán tại cửa hàng."
어서 타 공주를 모셔와야 해
Chúng ta phải đi đón công chúa.
그래, 우리 공주
Bố đây rồi, bánh cưng.
공주님만 불렀습니다
Chỉ mình cô thôi.
덴마크에서 온 엘리시프 공주입니다
Công chúa Ellisif của Denmark.

Cùng học Tiếng Hàn

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ 공주 trong Tiếng Hàn, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hàn.

Bạn có biết về Tiếng Hàn

Tiếng Hàn là ngôn ngữ phổ dụng nhất tại Đại Hàn Dân Quốc và Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên, đồng thời là ngôn ngữ chính thức của cả hai miền Bắc và Nam trên bán đảo Triều Tiên. Hầu hết cư dân nói ngôn ngữ này sống ở Triều Tiên và Hàn Quốc. Tuy nhiên ngày nay, có một bộ phận người Hàn Quốc đang làm việc và sinh sống ở Trung Quốc, Úc, Nga, Nhật Bản, Brasil, Canada, châu Âu và Mỹ.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved