구개음화 trong Tiếng Hàn nghĩa là gì?

Nghĩa của từ 구개음화 trong Tiếng Hàn là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ 구개음화 trong Tiếng Hàn.

Từ 구개음화 trong Tiếng Hàn có các nghĩa là làm mềm, vòm hóa, giảm bớt, mềm ra, phát âm mềm hơn. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ 구개음화

làm mềm

vòm hóa

giảm bớt

mềm ra

phát âm mềm hơn

Xem thêm ví dụ

무엇에 대한 믿입니까?
Đức tin nơi ai?
예수 그리스도 후기 성도 교회 회원 중 한 사람으로서 여러분이 소중히 여기는 믿의 핵심을 단순하고 직접적이며 심오한 방식으로 선포할 수 있게 될 것입니다.
Các em sẽ có thể tuyên bố trong một cách giản dị, thẳng thắn và sâu sắc về niềm tin cơ bản mà các em quý trọng với tư cách là tín hữu của Giáo Hội Các Thánh Hữu Ngày Sau của Chúa Giê Su Ky Tô.
이런 태도로 “끊임없이 기도”할 때 우리는 진정한 믿을 나타내는 것입니다.—데살로니가 전서 5:17.
Việc “không ngừng cầu nguyện” chứng tỏ chúng ta có đức tin thật sự.—1 Tê-sa-lô-ni-ca 5:17.
“내 형제들이여, 여러분이 여러 가지 시련을 만날 때에, 그것을 온전히 기쁘게 여기십시오. 여러분의 믿의 이 시험받은 질이 인내를 가져온다는 것을 여러분이 알고 있기 때문입니다.”—야고보 1:2, 3.
“Hỡi anh em, hãy coi sự thử-thách trăm bề thoạt đến cho anh em như là điều vui-mừng trọn-vẹn, vì biết rằng sự thử-thách đức-tin anh em sanh ra sự nhịn-nhục” (GIA-CƠ 1:2, 3).
“하느님의 백성을 위한 안식의 쉼이 남아 있습니다.” 그리스도인들은 여호와께 순종하고 예수 그리스도께서 흘리신 피에 대한 믿에 근거하여 의를 추구함으로 이 “안식의 쉼”에 들어갑니다.
Tín đồ Đấng Christ vào “ngày yên-nghỉ” này bằng cách vâng lời Đức Giê-hô-va và theo đuổi sự công bình dựa trên đức tin nơi huyết Chúa Giê-su đổ ra.
그것은 6개월 동안의 죽이었고 저는 그 기차를 타고 산 안으로 들어갔습니다.
Vậy là có 6 tháng để chết và tôi phóng xe lửa thẳng vào núi.
성역을 베푸는 동안 숱한 협박과 목숨의 위협을 받았던 예수께서는 결국, 그분의 죽을 모의한 사악한 사람들의 계략에 빠져 위험에 처하고 말았습니다.
Và vào vài thời điểm khác nhau trong giáo vụ của Ngài, Chúa Giê Su đã thấy chính Ngài bị đe dọa và mạng sống của Ngài lâm nguy, cuối cùng ngã gục dưới mưu kế của những người tà ác đã hoạch định cái chết của Ngài.
요한 계시록 21:4에서는 “더 이상 죽이 없을” 것이라고 알려 줍니다.
Sách Khải huyền chương 21 câu 4 nói: “Sẽ không còn sự chết”.
(웃) 이 챠트로 보시면 어떤일이 있었는지 아실 거에요.
(Cười) Đây là biểu đồ thể hiện điều đó khi video này lần đầu tiên trở nên phổ biến vào mùa hè trước.
여호와와 그분의 약속에 대한 강한 믿입니다.—로마 10:10, 13, 14.
Đó là đức tin vững mạnh nơi Đức Giê-hô-va và các lời hứa của Ngài.—Rô-ma 10:10, 13, 14.
(창세 2:17) 그들은 완전하게 창조되었지만, 이제 자신들의 아버지께 대한 완전한 순종이라는 과녁을 빗나가 죄인들이 되었고, 그 결과 죽의 단죄 아래 놓이게 되었다.
Dù họ được tạo ra là hoàn toàn, nhưng bây giờ họ đã sai trật mục tiêu là giữ sự vâng lời trọn vẹn đối với Cha của họ, họ đã trở thành những kẻ tội lỗi, và do đó bị kết án phải chết.
너는 너의 아들, 하나밖에 없는 아들마저도 아끼지 않았으니 이제 나에 대한 너의 믿을 알겠다’ 하고 하느님께서는 말씀하셨습니다.
Giờ thì ta biết ngươi tin nơi ta, vì ngươi đã không tiếc con ngươi, con trai một ngươi, mà dâng cho ta’.
(로마 5:12) 죄는 죽을 가져왔을 뿐만 아니라 창조주와 우리의 관계를 손상시켰으며 우리의 신체와 정신과 감정에 해로운 영향을 미쳤습니다.
Không những gây ra sự chết, tội lỗi còn làm tổn hại mối quan hệ giữa loài người với Đức Chúa Trời, cũng như phương hại đến thể chất, trí tuệ và tinh thần của con người.
기준이 되는 이 조각상이 세 개의 초상를 레오나르도 다빈치와 연결시켜주는 것입니다.
Bức tượng là cái để đối chiếu, và nó liên kết những nhận dạng về Leonardo với 3 tác phẩm kia.
12 그러나 자기가 하나님을 ᄀ거역하는 줄 알고 있는 자에게는 , 가 있도다!
12 Nhưng khốn thay, khốn thay cho những ai biết mình achống đối Thượng Đế!
하느님에 대한 아브라함의 믿은 참으로 강했습니다!
Đức tin của Áp-ra-ham nơi Đức Chúa Trời thật lớn thay!
(마태 10:41) 하느님의 아들께서도 자신의 고향 나사렛에 있는, 믿 없는 사람들 앞에서 그 과부를 모범으로 언급하심으로 그를 영예롭게 해 주셨습니다.—누가 4:24-26.
(Ma-thi-ơ 10:41) Con của Đức Chúa Trời cũng khen ngợi bà góa này khi nói đến gương của bà trước đám dân thiếu đức tin ở Na-xa-rét, quê hương ngài.—Lu-ca 4:24-26.
홀덴’ 교수는 그의 저서 「죽이 지배하지 못하리라」에서 이렇게 기술하였다.
Holden viết trong sách Death Shall Have No Dominion:
▪ 기념식이 1996년 4월 2일, 요일에 거행될 것이다.
▪ Lễ Kỷ niệm sẽ cử hành vào ngày 2 tháng 4 năm 1996 nhằm ngày Thứ Ba.
이 왕국이 무엇인지를 정확히 이해할 때 왕국에 대한 믿을 나타내는 사람들의 생활에 큰 변화가 생기게 되는 것은 사실입니다.
Đành rằng có sự hiểu biết chính xác về Nước Trời khiến những người thực hành đức tin nơi đó có những sự thay đổi lớn trong đời sống.
항상 표준대로 생활한다면, 여러분은 “오직 말과 행실과 사랑과 믿과 정절에 있어서 믿는 자에게 본이 [될]”(디모데전서 4:12) 수 있습니다.
Bằng cách tiếp tục sống theo các tiêu chuẩn đạo đức của mình, em có thể “lấy lời nói, nết làm, sự yêu thương, đức tin và sự tinh sạch mà làm gương cho các tín đồ” (1 Ti Mô Thê 4:12).
예수께서 죽을 잠에 비하신 또 다른 이유는, 하느님의 능력으로 죽은 사람도 깨어날 수 있기 때문입니다.
Chúa Giê-su cũng so sánh sự chết với giấc ngủ vì người chết có thể được đánh thức, nhờ quyền năng của Đức Chúa Trời.
하느님의 나라는 전쟁과 질병과 기근, 심지어는 죽마저 없앨 것입니다.
Nước Trời sẽ chấm dứt chiến tranh, bệnh tật, đói kém và ngay cả sự chết.
(웃) 아타투르크는 두 가지 사실을 깨달은 거예요.
(Tiếng cười) Ataturk nhận ra 2 điều rất căn bản.
암몬은 가르칠 때 그와 라모나이가 함께 믿고 있던 믿을 기반으로 가르치기 시작했다.
Trong khi Am Môn giảng dạy, ông đã xây đắp trên niềm tin mà ông và La Mô Ni đã chia sẻ.

Cùng học Tiếng Hàn

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ 구개음화 trong Tiếng Hàn, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hàn.

Bạn có biết về Tiếng Hàn

Tiếng Hàn là ngôn ngữ phổ dụng nhất tại Đại Hàn Dân Quốc và Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên, đồng thời là ngôn ngữ chính thức của cả hai miền Bắc và Nam trên bán đảo Triều Tiên. Hầu hết cư dân nói ngôn ngữ này sống ở Triều Tiên và Hàn Quốc. Tuy nhiên ngày nay, có một bộ phận người Hàn Quốc đang làm việc và sinh sống ở Trung Quốc, Úc, Nga, Nhật Bản, Brasil, Canada, châu Âu và Mỹ.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved