국화속 trong Tiếng Hàn nghĩa là gì?

Nghĩa của từ 국화속 trong Tiếng Hàn là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ 국화속 trong Tiếng Hàn.

Từ 국화속 trong Tiếng Hàn có các nghĩa là cúc đại đóa, cúc, cúc đại đó, cây hoa cúc, hoa cúc. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ 국화속

cúc đại đóa

(chrysanthemum)

cúc

(chrysanthemum)

cúc đại đó

cây hoa cúc

(chrysanthemum)

hoa cúc

(chrysanthemum)

Xem thêm ví dụ

(누가 21:37, 38; 요한 5:17) 의문의 여지없이 그들은 그분의 동기가 사람들에 대한 마음 깊이 자리 잡은 사랑임을 느낄 수 있었을 것입니다.
Đối với ngài, thánh chức không phải là sở thích, làm cho vui (Lu-ca 21:37, 38; Giăng 5:17).
마을을 찾았어요. 인도 남부에 있는 칼리쿠팜입니다. 거기에 벽의 구멍에 컴퓨터를 넣고
Tôi sẽ quay về phòng nghiên cứu và nói: chúng ta cần giáo viên. "
그리스도인들로서, 우리는 “자유민의 법”—새 계약 안에 있고 그 법을 자기들의 마음에 지니고 있는 영적 이스라엘의 법—에 따라 심판을 받습니다.—예레미야 31:31-33, 「신세」 참조.
Với tư cách là tín đồ đấng Christ, chúng ta được xét đoán dựa trên “luật-pháp tự-do” của dân Y-sơ-ra-ên thiêng liêng trong giao ước mới, họ có luật pháp ghi trong lòng (Giê-rê-mi 31:31-33).
“세계 상태는 가난이 사회의 단결을 [저해하고 있다]는 압도적인 증거를 제시한다.” 그는 “현재 십억 명 이상이 절대 빈곤 에서 살고 있”으며 “이것이 폭력 투쟁을 부채질하였다”고 지적하였습니다.
Ông nhận xét: “Hiện nay có hơn một tỷ người sống trong sự nghèo khổ cùng cực và sự nghèo khổ đưa đến xung đột hung bạo”.
너를 만든 이, 너를 지은 이, 너를 뱃에서부터 도운 여호와가 이렇게 말한다. ‘나의 종 야곱아, 내가 택한 여수룬아, 두려워하지 말아라.’”
Đức Giê-hô-va, là Đấng đã làm nên ngươi, đã gây nên ngươi từ trong lòng mẹ, và sẽ giúp-đỡ ngươi, phán như vầy: Hỡi Gia-cốp, tôi-tớ ta, và Giê-su-run mà ta đã chọn, đừng sợ chi”.
그들은 여러 어려운 상황과 여건 에서도 “굳건하고 흔들리지 아니하며” 확고히 서 있습니다.2 그들은 자신의 신성한 정체성을 이해하고, 하나님 아버지의 사랑을 느끼며, 그분의 뜻에 순종하고자 합니다.
Các em kiên cường đứng “vững vàng và kiên quyết”2 trong nhiều hoàn cảnh đầy thử thách và những môi trường khác nhau.
매우 낮은 가능성 에서도 그들은 성공했습니다.
Mặc dù phải đối mặt với bao khó khăn, họ vẫn thành công.
그 결과 그러한 거짓말에 쉽사리 아 넘어가 혼란에 빠지거나 분개하는 사람들이 있습니다.
Một số người bị lừa và tin vào những lời nói dối đó. Họ trở nên bức xúc, thậm chí tức giận.
청중은, 시간을 내어 성경에 기록된 사건들을 머리 으로 그려보고 새로운 점들을 이미 배운 내용과 연결시키면서 성서를 주의 깊이 읽도록 격려받았습니다.
Cử tọa được khuyến khích đọc Kinh Thánh một cách kỹ càng, dành thời gian để hình dung những lời tường thuật của Kinh Thánh và liên kết những điểm mới với những điều đã học.
그렇게 되면 납 분진이 호흡을 통해 몸에 들어오거나 신발에 묻어 집 안으로 유입될 수 있습니다.
Sau đó, người đi đường hít phải bụi chì hoặc mang về nhà giày dép có dính chì.
하지만 나는 갖은 어려움 에서도 그에게 37년간 성서 진리를 계속 전했습니다.”
Dù vậy, tuy nghĩ anh là người vô phương cứu chữa nhưng trong 37 năm tôi vẫn tiếp tục chia sẻ với anh lẽ thật của Kinh Thánh”.
여러분의 생활 에서 지금 하고 있거나 과거에 했던 긍정적인 행동 중의 하나를(도해의 상단에서) 선택한다.
Chọn một trong những hành động tích cực (ở nửa phía trên của sơ đồ của các em) mà các em đang làm hoặc đã làm trong cuộc sống của mình.
그런 다음, 우리가 이런 선택을 하고, 또 불신앙으로 그 씨앗을 내던져 버리지 않는다면 ‘그것은 [우리] 가슴 에서 부풀기 시작’(앨마서 32:28)할 것이라고 설명했습니다.
Rồi An Ma giải thích rằng nếu chúng ta có những điều lựa chọn này và không liệng hạt giống ấy ra ngoài vì lòng không tin tưởng, thì ‘hạt giống ấy sẽ bắt đầu nẩy nở trong lồng ngực [chúng ta]’ (An Ma 32:28).
라고, 마치 제가 싸움 제일 잘 할 때를 본 것 처럼 말 했는데 전 으로, 제가 그 사람이 가장 잘 싸울 때를 봤다고 생각하고 아주 건방지게 대답했죠, "난 아주괜찮아, 당신은 괜찮아?"
như thể tôi không chịu được thêm, nhưng trong tâm trí, tôi biết hắn không chịu thêm được. nên tôi trả lời cách chảnh chọe "Oh, tao ổn, mày ổn không?"
투구는 흔히 금속으로 되어 있고 에 천이나 가죽으로 된 모자가 덧씌워져 있어서 머리에 가해지는 타격을 대부분 튕겨 나가게 하여 해를 입히지 못하게 하였습니다.
Mão trụ thường được làm bằng kim loại và bên trong được lót một cái mũ bằng nỉ hoặc da. Nhờ có nó, phần lớn những đòn tấn công trực tiếp vào đầu sẽ dội ra và không làm người lính bị thương.
생명책 에, 주의 기억
Chúng ta mong được giữ trong trí Cha Giê-hô-va,
가야바라고 적힌 그 두 납골 단지는 그 당시 세기의 초엽에 해당하는 시기에 할 것이다.”
Hai hộp chứa hài cốt nhà Cai-phe có thể vào đầu thế kỷ đó”.
그러나 그의 본명은 역사 에 잊혀졌다.
Nhưng tên thật của ông bị chìm trong lịch sử.
예를 들어, 자기 힘으로는 도저히 어찌할 수 없는 문제 때문에 염려스러울 경우, 머릿을 온통 걱정으로 채우기보다는 일상생활이나 환경에 변화를 주는 편이 더 낫지 않겠습니까?
Chẳng hạn, khi lo lắng thái quá về những vấn đề mà chúng ta không giải quyết được, thay vì bận tâm với mối lo âu đó, chẳng phải tốt hơn là chúng ta nên thay đổi bầu không khí hoặc những sinh hoạt hằng ngày sao?
그래서 이 빠른속도로 회전하는 프로틴(단백질)에 작은 주머니으로 들어가서 그 배치된 메모를 꽂는것을 방지하는 분자를 만들수 있을거라는 아이디어, 이론적설명을 지어냈습니다 그런 다음에는 어쩌면 우리는 확실히 그의 BRD4프로틴(단백질)에 중독된 그들이 암이 아니라고 그 암 세포들을 설득할 수 있을지 몰랐으니까요
Vì vậy chúng tôi tìm ra một ý tưởng, một lý do, rằng có thể, nếu chúng tôi tạo ra một nguyên tử có thể phòng ngừa được sự dính những mảnh giấy nhớ bằng cách thâm nhập vào các bao mỡ nhỏ nằm ở đáy của những tế bào protein quay, thì có thể chúng tôi sẽ thuyết phục được những tế bào ung thư, những tế bào liên kết với protein BRD4, rằng chúng không phải ung thư.
나무의 생명의 근원인 뿌리는 땅 깊이 숨겨져 있다.
Gốc rễ của nó—nguồn sự sống của cây đó—nằm giấu kín sâu dưới mặt đất.
욕조의 물을 따뜻하게 데울 수 있었고, 침례 지원자를 서서히 편안하게 물 에 들어가게 할 수 있었으며, 실제 침례는 지원자가 물에 적응이 된 다음에 베풀 수 있었습니다.
Có thể hòa nước ấm rồi nhẹ nhàng, từ từ đặt ứng viên báp têm vào bồn. Sau khi người đó đã quen với môi trường trong bồn, phép báp têm có thể được tiến hành.
APG II 분류 체계는 이 을 멜라노필라과(Melanophyllaceae)의 유일으로 분류했지만, "이 과의 일부는 단계통이며, 잘 지지되는 자매군 관계가 입증되면 통합될 가능성이 있다."
Trong hệ thống APG II mỗi chi này đều được đặt trong họ riêng của chính chúng, tương ứng là Aralidiaceae, Melanophyllaceae và Torricelliaceae nghĩa hẹp (sensu stricto); nhưng với điều khoản cho rằng "Một vài họ là đơn chi và có thể hợp nhất khi các mối quan hệ nhóm chị-em được hỗ trợ tốt đã được xác lập.".
그는 평생 그 목표를 이루기 위해 가톨릭교회의 반대와 동배들의 무관심 에서, 끊임없이 불거지는 것 같은 교열 문제와 싸우고 악화되는 건강에 직면하면서도 끈덕지게 노력하였습니다.
Ông kiên trì theo đuổi mục tiêu đó trong suốt cuộc đời mình, bất kể Giáo Hội Công Giáo chống đối, bạn bè thờ ơ, cũng như việc duyệt lại luôn gặp vấn đề và sức khỏe ngày càng yếu kém của ông.
“또 이렇게 되었나니 백성들의 마음 에 거하는 하나님의 사랑으로 말미암아 그 땅에 다툼이 없었더라.
“Và chuyện rằng, trong xứ không có chuyện tranh chấp nào xảy ra, nhờ tình thương yêu của Thượng Đế đã ở trong lòng mọi người dân.

Cùng học Tiếng Hàn

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ 국화속 trong Tiếng Hàn, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hàn.

Bạn có biết về Tiếng Hàn

Tiếng Hàn là ngôn ngữ phổ dụng nhất tại Đại Hàn Dân Quốc và Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên, đồng thời là ngôn ngữ chính thức của cả hai miền Bắc và Nam trên bán đảo Triều Tiên. Hầu hết cư dân nói ngôn ngữ này sống ở Triều Tiên và Hàn Quốc. Tuy nhiên ngày nay, có một bộ phận người Hàn Quốc đang làm việc và sinh sống ở Trung Quốc, Úc, Nga, Nhật Bản, Brasil, Canada, châu Âu và Mỹ.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved