귀엽다 trong Tiếng Hàn nghĩa là gì?

Nghĩa của từ 귀엽다 trong Tiếng Hàn là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ 귀엽다 trong Tiếng Hàn.

Từ 귀엽다 trong Tiếng Hàn có các nghĩa là xinh xắn, đẹp, dễ thương, đẹp đẽ, xinh đẹp. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ 귀엽다

xinh xắn

(cute)

đẹp

(beautiful)

dễ thương

(cute)

đẹp đẽ

(lovely)

xinh đẹp

(beautiful)

Xem thêm ví dụ

그녀가 귀여웠다고..
Cô ấy dễ thương thật.
심지어는 귀여움에 대한 특별한 자극도 있는데, 여기 아주 좋은 예가 있습니다.
Và có cả thứ kích thích cho sự dễ thương.
아이작 미즈라니: 깔끔하게 뒤로 넘기기만 했는데도 얼마나 귀여워 졌는지 봐요
IM: Nhìn cô ấy dễ thương thế nào với nó kìa, mượt đen
이 소년은 유독 귀엽고 또박또박 말하는 어린 소년이었지만 Cristine이 발견한 사실은 이것이 매우 일반적이라는 것입니다.
Đây là một cậu bé rất -- vô cùng đáng ngưỡng mộ và thông minh, nhưng điều mà Cristine phát hiện ra đó là điều này rất phổ biến.
그래서 나는 그 남자를 쳐다보면서 이렇게 생각했단다. 아마도 이 남자가 나를, 귀엽다고 생각하나 보군. "
Vậy là mẹ nhìn lên và mẹ nghĩ, có khi ổng lại thấy mẹ dễ thương. "
목걸이 귀엽네 동생거야, 여친거야?
Của bạn gái hay của em gái?
저는 디자인이 단순히 귀여운 의자가 아니라는 것을 사람들이 이해하길 바래요. 가장 중요한 점은 디자인이 우리 삶 주변의 모든 것이란 것입니다.
Tôi muốn mọi người hiểu rằng thiết kế có vai trò to lớn hơn rất nhiều chứ không phải chỉ là những cái ghế xinh xắn, Nó là điều đầu tiên và trước nhất trong mọi thứ xung quanh chúng ta trong cuộc sống của chúng ta.
꽤나 작고 귀여운 녀석이죠
Chúng thực sự rất đáng yêu.
그녀는 학교에서 좋은 성적을 얻지 못하고(남에게 지도를 받으면, 그녀는 깜짝 놀랄 성과를 얻는다) 하찮은 것에 의해서 쉽게 흐트러진다.(특히 귀엽고 홀딱 반할 만한 것이라면) 유이는 꼴사납다.
Cô không thường nhận điểm tốt ở trường (mặc dù khi được rèn luyện đúng cách, cô có thể đạt được những kết quả đáng kinh ngạc) và dễ bị những thứ linh tinh làm phân tâm (chủ yếu là những thứ hay người cô cho là đáng yêu và dễ thương).
고양이 짤방( LOLcats) 이란, 귀여운 고양이 사진에 귀여운 자막을 첨가해서 더욱 귀엽게 만든 것이죠.
Đó là các bức ảnh ngộ nghĩnh của các chú mèo trở nên đáng yêu hơn với các lời thoại hài hước.
마우스 대답 안 했어, 그래서 앨리스는 간절히에 간 ́같은 귀여운 강아지가있다
Chuột không trả lời, do đó, Alice đã hăm hở:
저는 조지 부쉬를 위해 명상을 하곤 했었는데 엄마로써의 부쉬는 꽤 귀엽지요.
Từng thiền về George Bush.
너무 귀엽지 않아?
Chúng đáng yêu quá phải không?
그들은 어머니께 귀여운 잠옷을 선물하여 제 자매와 저의 용기를 북돋아 주었고 시간이 한참 흐른 뒤에 이 일은 어머니께 의미있었을 뿐 아니라 저희에게도 아주 큰 의미가 되었습니다.
Họ biết cách tới và đánh thức tôi dậy đúng lúc mẹ tôi đang hấp hối.
작은 새끼 강아지였던 그가 여러분의 무릎에 발톱을 올리면, 그렇죠, 귀엽죠?
Khi còn nhỏ, nó đặt chân lên chân bạn -- rất dễ thương phải không?
귀여운 작은 새를 돌보다 보니 예수께서 제자들에게 하신 이러한 말씀이 생각납니다. “참새 두 마리가 작은 가치의 주화 한 닢에 팔리지 않습니까?
Chăm sóc con chim nhỏ đáng yêu này khiến chúng tôi nhớ đến lời của Chúa Giê-su nói với các môn đồ: “Hai con chim sẻ há chẳng từng bị bán một đồng tiền sao?
그 자국 귀여워 바버라 스탠윅 얼굴 같고
Em yêu vết bẩn ấy.
혹은 사랑하는 사람이 죽었을 때, 교직자가 하나님께서 또 다른 천사를 필요로 하기 때문에 당신의 귀여운 아기를 데려 갔다고—마치 하나님이 당신보다도 당신의 자녀를 더 필요로 하는 것처럼—말해 주었을 때 좌절감을 가졌을지 모릅니다.
Hoặc khi một người thân chết, có lẽ bạn thấy khổ nhọc khi một tu sĩ nói với bạn rằng Đức Chúa Trời đã đem con yêu dấu của bạn đi vì Ngài cần có một thiên sứ khác—làm như là con bạn cần thiết cho Đức Chúa Trời hơn là cho bạn.
엽서는 이제 지겨워. 특히 귀여운 강아지랑 큐피드가 그려진 엽서.
anh mệt mỏi với những bưu thiếp đặc biệt là hình những chú chó đáng yêu và cả thần tình yêu
심지어는 귀여움에 대한 특별한 자극도 있는데, 여기 아주 좋은 예가 있습니다.
Đây là một ví dụ hay.
매카트니는 "우리는 귀여운 시간을 보냈지만, 이제는 확장할 때가 온 거였어요."라고 말했다.
McCartney từng nói: "Chúng tôi đã có những thời kỳ đáng yêu, và đây là lúc để phát triển nó."
5년 후에는 귀여운 남자 아이를 낳았으며, 이름을 사울로 지었습니다.
Sau khi kết hôn được 5 năm, chúng tôi có một bé trai xinh xắn và đặt tên cháu là Saúl.
오, 하느님. 이건 너무 귀엽고 예쁘잖습니까
Nhưng Chúa ơi, điều này tuyệt đây
사람들은 귀엽다고 생각할 겁니다.
Không chút nào.
비키는 건강하고 귀엽고 활기가 넘치는 사랑스런 여자 아기였습니다.
Vicky, một gái dễ thương—khỏe mạnh, lanh lợi, và sinh động.

Cùng học Tiếng Hàn

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ 귀엽다 trong Tiếng Hàn, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hàn.

Bạn có biết về Tiếng Hàn

Tiếng Hàn là ngôn ngữ phổ dụng nhất tại Đại Hàn Dân Quốc và Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên, đồng thời là ngôn ngữ chính thức của cả hai miền Bắc và Nam trên bán đảo Triều Tiên. Hầu hết cư dân nói ngôn ngữ này sống ở Triều Tiên và Hàn Quốc. Tuy nhiên ngày nay, có một bộ phận người Hàn Quốc đang làm việc và sinh sống ở Trung Quốc, Úc, Nga, Nhật Bản, Brasil, Canada, châu Âu và Mỹ.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved