행운을 빕니다! trong Tiếng Hàn nghĩa là gì?

Nghĩa của từ 행운을 빕니다! trong Tiếng Hàn là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ 행운을 빕니다! trong Tiếng Hàn.

Từ 행운을 빕니다! trong Tiếng Hàn có các nghĩa là chúc may mắn!, chúc may mắn, vận may, sự may mắn, số đỏ. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ 행운을 빕니다!

chúc may mắn!

(good luck)

chúc may mắn

(good luck)

vận may

(good luck)

sự may mắn

(good luck)

số đỏ

(good luck)

Xem thêm ví dụ

만약에 기체가 움직이지 않는다면, 그땐 행운빕니다.
Nếu bạn cứ bám trụ vào nó, vậy thì xin chúc may mắn.
제 자신과 할(Hal)을 대신하여, 여러분들의 현재와 미래의 모습들에게 행운빕니다.
Thay mặt cho Hal và bản thân tôi, tôi muốn chúc điều tốt đẹp nhất đến nhân dạng hiện tại và tương lai của bạn.
행운빕니다.
Chúc may mắn.
행운빕니다, 젊은이
Chúc may mắn, cậu chủ.
여러분의 행운빕니다.
Chúc may mắn.
어떤것은 -- OK, 그말을 번역하는데 일본 통역실에 행운빕니다.
Và thứ gì đó -- OK, chúc may mắn với những ai trong phòng dịch tiếng Nhật.
여러분과 이에 관해 더 이야기를 할 수 있길 바라며, 그 동안 여러분의 행운빕니다.
Tôi mời các bạn cùng thảo luận tiếp với tôi về chủ đề này, và tôi cũng chúc các bạn nhiều may mắn.
행운빕니다, 미래의 세계 건설자씨!
Chúc may mắn những nhà kiến tạo thế giới tương lai!

Cùng học Tiếng Hàn

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ 행운을 빕니다! trong Tiếng Hàn, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hàn.

Bạn có biết về Tiếng Hàn

Tiếng Hàn là ngôn ngữ phổ dụng nhất tại Đại Hàn Dân Quốc và Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên, đồng thời là ngôn ngữ chính thức của cả hai miền Bắc và Nam trên bán đảo Triều Tiên. Hầu hết cư dân nói ngôn ngữ này sống ở Triều Tiên và Hàn Quốc. Tuy nhiên ngày nay, có một bộ phận người Hàn Quốc đang làm việc và sinh sống ở Trung Quốc, Úc, Nga, Nhật Bản, Brasil, Canada, châu Âu và Mỹ.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved