항생 trong Tiếng Hàn nghĩa là gì?

Nghĩa của từ 항생 trong Tiếng Hàn là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ 항생 trong Tiếng Hàn.

Từ 항생 trong Tiếng Hàn có các nghĩa là kháng sinh, trụ sinh, thuốc kháng sinh, Kháng sinh, sự kháng sinh. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ 항생

kháng sinh

(antibiotic)

trụ sinh

(antibiotic)

thuốc kháng sinh

(antibiotic)

Kháng sinh

(antibiotic)

sự kháng sinh

(antibiosis)

Xem thêm ví dụ

소독제와 항생제가 없었던 당시의 병원 간호는 오늘날 우리가 기대하는 그러한 간호가 아니었습니다.
Vào thời của bà—trước khi người ta khám phá ra cách khử trùng và thuốc kháng sinh—sự chăm sóc tại bệnh viện không được như hiện nay.
사람들이 항생제가 포함된 음식물을 일부러 발효시켰다는 증거가 심지어 350 A.D.
Thậm chí có bằng chứng rằng 350 năm sau công nguyên, mọi người chủ ý gây men đồ ăn gồm chất kháng sinh.
연구 결과에 따르면, 벌이 화밀에 첨가하는 효소 때문에 꿀은 어느 정도 항균 및 항생 작용을 합니다.
Các cuộc nghiên cứu cho thấy rằng nhờ loài ong trộn lẫn chất enzym vào mật hoa, nên mật ong có các đặc tính chống khuẩnkháng sinh nhẹ.
우리는 항생제와 화학물질이 더이상 필요하지 않게 되었죠. 물고기들이 배가 고플 때 자동적으로 먹이를 주고 그렇게 사료도 아끼고 오염 또한 최소화할 수 있어요.
Từ những phương pháp chống bệnh tật để chúng ta không cần kháng sinh và chất hóa học, cho đến những bộ máy cho ăn tự động có thể biết được khi cá đói, để chúng ta có thể tiết kiệm thức ăn và giảm thiểu ô nhiễm.
만일 환자는 항생제 요법을 사용하기로 했는데, 누군가가 법정에 가서 강제로 편도적출술을 받도록 한다면 어떻게 느끼겠는가?
Bạn nghĩ sao nếu bạn chọn liệu pháp trụ sinh nhưng một người nào đó lại ra tòa để ép bạn phải cắt amyđan?
그러나 다른 의견을 제시하는 의사는 항생제 요법을 사용해 볼 것을 적극적으로 권할지 모른다.
Nhưng bác sĩ cho ý kiến thứ nhì lại đề nghị bạn nên dùng liệu pháp trụ sinh.
항생제가 점점 소용이 없어지고 있습니다.
Thuốc kháng sinh của chúng ta đang cạn kiệt.
그러나 국제 연합 세계 보건 기구의 전문가들은, 현재 몇몇 성병은 항생제에 대한 저항력을 가지고 있다고 보고합니다.
Thế nhưng các chuyên viên của Tổ chức Y tế Thế giới thuộc Liên Hiệp Quốc báo cáo rằng một số vi khuẩn gây ra các bệnh phong tình nay có sức chống lại những loại thuốc trụ sinh.
항생제 사용에 있어서도 우리는 사회 규범을 바꿀 수 있습니다.
Chúng ta cũng có thể thay đổi tiêu chuẩn về cách dùng kháng sinh.
하지만 항생제가 나타나자 모든 것이 바뀌었습니다.
Tất cả đã thay đổi khi có kháng sinh.
혹은 어릴 때, 항생제를 투여받은 100명과 항생제를 투여받지 않은 100명이 있다고도 가정할 수 있죠.
Và 100 người dùng thuốc kháng sinh khi còn bé và 100 người không dùng thuốc kháng sinh.
LG:오랜 기간동안, 신종질병을 연구하는 사람들은 대유행 플루 위협에 대해 무시해온 경향이 있었습니다. 연구자들이 이렇게 생각한 이유는 1918년도에는 항생제가 없어서 그랬다는 겁니다.
LG: Trong một thời gian dài, các nhà nghiên cứu các bệnh đang bùng phát đã phần nào phủ nhận hiểm họa của dịch cúm với lý do rằng năm 1918, người ta không có thuốc kháng sinh.
다른 부모들은 위험을 감수하고 항생제 요법을 선택할지 모른다.
Các bậc cha mẹ khác có thể chọn trụ sinh, với những rủi ro của nó.
첫 번째 페니실린 테스트는, 최초의 항생제는 그로부터 3년 후에 나왔습니다.
Thử nghiệm đầu tiên của penicillin, khánh sinh đầu tiên, là 3 năm sau.
코엘리컬러는 악티노르딘이라는 항생물질을 생성하는데 파란색부터, 분홍색과 보라색의 색깔을 그 환경의 산도에 따라서 띄웁니다.
Nó tạo ra một chất kháng sinh gọi là actinorhodin, cái mà phân loại theo màu sắc từ xanh tới hồng và tím, phụ thuộc vào độ axit trong môi trường của nó.
가져온 항생제로 감염 치료도 할 수 있어
thể cứu mạng anh ấy.
항생제 내성은 일종의 습관입니다.
Kháng thuốc là một thói quen.
사람들은 또 다시 감염에 의해 목숨을 잃고 있습니다. 바로 항생제 내성이라는 현상 때문이죠.
Người ta lại phải chết do nhiễm trùng vì một hiện tượng được gọi là kháng thuốc.
어떻게 항생제가 사용되고 있는지 자동적이고 구체적으로 데이터를 수집하는 시스템을 구축할 수 있죠.
Ta có thể thiết lập cổng kiểm soát cho việc kê đơn thuốc để mọi đơn thuốc phải được kiểm tra lại.
스웨덴은 당시 이 국가들처럼 백신이나 항생제를
Chúng ta phải có một cuộc cạnh tranh vào đúng thời điểm. "
오늘날 우리는 항생제 이후 시대의 문턱에 서 있습니다. 앞서 제 종조부가 걸렸던 것과 같은 단순 감염이 다시 한 번 사람들을 죽일 것입니다.
Nay chúng ta sắp bước qua ngưỡng của thời hậu-kháng-sinh, trong những ngày đầu của thời kỳ này, nhiễm trùng đơn giản như trường hợp ông Joe của tôi sẽ có thể giết người trở lại.
매번 항생제를 사용할 때마다 우리는 박테리아에게 우리가 만든 방어막 암호를 뚫을 수십억 번의 기회를 주는 것입니다.
Mỗi thời chúng ta dùng một loại kháng sinh, chúng ta cho hàng triệu vi khuẩn cơ hội giải mã hệ thống miễn dịch của mình.
많은 수술들은 시행되기 전에 예방 목적으로 항생제를 사용합니다.
Nhiều ca phẫu thuật được dự kiến phải dùng kháng sinh phòng ngừa.
만약 항생제가 없다면, 다음의 것들을 잃게 됩니다. 우선, 면역력이 약한 사람들을 위한 보호막을 잃게 되겠죠. 암 환자, 에이즈 환자, 장기이식을 받은 사람, 조산아들이요.
Nếu chúng ta mất kháng sinh, đây là cái chúng ta sẽ mất: Thứ nhất, chúng ta mất sự bảo vệ cho con người có hệ miễn dịch yếu-- bệnh nhân ung thư, SIDA, bệnh nhân cấy ghép, trẻ đẻ non.
항생제는 필요할 때에만 사용하되, 치료 과정을 끝마치라.
Chỉ dùng thuốc kháng sinh khi cần thiết, và thực hiện đầy đủ phương pháp điều trị.

Cùng học Tiếng Hàn

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ 항생 trong Tiếng Hàn, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hàn.

Bạn có biết về Tiếng Hàn

Tiếng Hàn là ngôn ngữ phổ dụng nhất tại Đại Hàn Dân Quốc và Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên, đồng thời là ngôn ngữ chính thức của cả hai miền Bắc và Nam trên bán đảo Triều Tiên. Hầu hết cư dân nói ngôn ngữ này sống ở Triều Tiên và Hàn Quốc. Tuy nhiên ngày nay, có một bộ phận người Hàn Quốc đang làm việc và sinh sống ở Trung Quốc, Úc, Nga, Nhật Bản, Brasil, Canada, châu Âu và Mỹ.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved