^한나 trong Tiếng Hàn nghĩa là gì?

Nghĩa của từ ^한나 trong Tiếng Hàn là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ ^한나 trong Tiếng Hàn.

Từ ^한나 trong Tiếng Hàn có các nghĩa là bông, hoa, Hoa. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ ^한나

bông

hoa

Hoa

Xem thêm ví dụ

2 그에게는 아내가 둘 있었는데, 한 아내의 이름은 한나이고 다른 아내의 이름은 브닌나였다.
2 Ông có hai vợ, một người tên Ha-na, một người tên Phê-ni-na.
한나의 간절히 기도하는 태도, 겸손, 여호와의 친절에 대한 인식, 변함없는 모정은 하느님을 두려워하는 모든 여자에게 모범이 됩니다.
Thái độ sùng kính thường xuyên cầu nguyện, tính khiêm nhường và lòng biết ơn của An-ne đối với sự nhân từ của Đức Giê-hô-va cũng như tình mẫu tử sâu đậm của bà là gương sáng cho những người nữ kính sợ Đức Chúa Trời.
경전에서 비록 소수의 여인들만이 여선지자로 부름을 받았지만, 리브가, 한나, 엘리사벳, 그리고 마리아와 같은 많은 여인들이 예언하였다.
Mặc dù chỉ có một số ít phụ nữ trong thánh thư được gọi là nữ tiên tri, nhưng nhiều người đã nói tiên tri, chẳng hạn như Rê Be Ca, An Ne, Ê Li Sa Bét và Ma Ri.
한나가 느낀 큰 기쁨은, 나중에 사무엘 자신이 기록한 한나의 감동적인 감사의 표현 가운데 잘 나타나 있습니다.—사무엘 첫째 2:1-11.
An-ne bày tỏ niềm vui mừng khôn xiết bằng những lời tạ ơn rất cảm động mà sau này chính Sa-mu-ên ghi lại.—1 Sa-mu-ên 2:1-11.
그런 경우 한나의 본이 도움이 될 수 있습니다.
Nếu vậy, việc xem xét gương của bà An-ne sẽ giúp ích cho bạn.
한나한테 가야돼
Tớ sẽ đi theo Hannah.
한나의 남편 엘가나에게는 다른 아내 브닌나가 낳은 아들들과 딸들이 있었습니다. 브닌나는 한나가 자녀를 낳지 못한다고 조롱하였습니다.
Chồng là Ên-ca-na có con trai và con gái qua người vợ khác là Phê-ni-na, bà vợ này đã khiêu khích An-ne vì An-ne không con.
그러한 사람들 중 세 사람—보아스, 나발, 한나—으로부터 어떤 교훈을 배울 수 있는지 알아보도록 합시다.
Hãy xem chúng ta có thể học được gì từ ba nhân vật trong số đó, là Bô-ô, Na-banh và An-ne.
하나님께서는 잉태하지 못하던 한나에게 사무엘이라는 아들을 주셨는데, 한나는 이 아들을 하나님의 봉사에 바쳤습니다.
Đức Chúa Trời ban cho nàng An-ne son sẻ có được một con trai là Sa-mu-ên, và nàng đã dâng con mình để phụng sự Ngài (I Sa-mu-ên 1:20-28).
자기 아내가 침울해 있는 것을 알게 된 그는 “‘한나’여, 어찌하여 울며 어찌하여 먹지 아니하며 어찌하여 그대의 마음이 슬프뇨?” 하고 상냥하게 물음으로 아내의 의중을 ‘길어내’려고 노력하였읍니다.
Khi thấy nàng buồn nản, và muốn biết ý, ông bèn nhẹ-nhàng hỏi han: “Hỡi An-ne, sao nàng khóc? Cớ sao không ăn và lòng buồn-bực dường ấy?”
17 여호와의 축복은 또한 경건한 여자인 한나에게도 미쳤습니다.
17 Đức Giê-hô-va cũng giáng phước cho người nữ tin kính An-ne.
한나-아렌트 전체주의 연구소의 게랄트 하케는 이렇게 기술합니다. “여호와의 증인은 독일 땅에서 두 독재 정권 모두로부터 거의 끊임없이 박해를 받은 몇 안 되는 사회 단체 중 하나였다.”
Ông Gerald Hacke, thuộc Viện Nghiên Cứu Chế Độ Chuyên Chế Hannah-Arendt, viết: “Nhân Chứng Giê-hô-va là một trong vài nhóm xã hội hầu như liên tục bị bắt bớ bởi cả hai chế độ độc tài ở Đức”.
23 한나 역시 홀로 남겨지지 않았습니다.
23 Về phần An-ne, bà cũng không bị lãng quên.
한나의 영성이 얼마나 깊었는지는 사무엘 첫째 2:1-10에 기록되어 있는 한나의 아름다운 기도 가운데 잘 나타나 있습니다.
Mức độ thiêng liêng của bà thể hiện qua lời cầu nguyện tuyệt vời được ghi lại nơi 1 Sa-mu-ên 2:1-10.
• 여호와를 신뢰하는 일에 관해 히스기야, 한나, 요나에게 무엇을 배웠습니까?
• Trong việc tin cậy Đức Giê-hô-va, bạn học được gì từ Ê-xê-chia, An-ne và Giô-na?
그래서, 그림에서와 같이, 한나와 엘가나는 이렇게 그를 데리고 온 것입니다.
Chúng ta thấy Ên-ca-na và An-ne làm thế trong hình vẽ.
2 한나는 남편의 사랑을 듬뿍 받았습니다.
2 An-ne quả là có phước khi có một người chồng yêu thương bà.
한나의 남편인 레위 사람 엘가나에게는 브닌나라는 아내가 또 있었는데, 자녀를 못 낳던 한나는 자녀를 여럿 낳은 브닌나에게 조롱을 당했습니다.
Bà An-ne hiếm muộn đã bị người vợ khác chế nhạo, đó là Phê-ni-na, người đã sinh cho ông Ên-ca-na nhiều người con.
(시 127:3, 4) 칼-에리크와 비르기타 부부는 훌륭한 부모로서, 자녀를 보호하는 일에 항상—한나에게 사고가 나기 전에도 그리고 그 후에도—관심을 기울여 왔습니다.
(Thi-thiên 127:3, 4) Là bậc cha mẹ tốt, Karl-Erik và Birgitta luôn quan tâm tới việc che chở con cái họ—trước cũng như sau việc xảy ra cho Hanna.
한나의 경우, 그녀는 매일의 생활에서 큰 어려움과 불편을 느꼈기에 도움을 구했다.
Đối với Hannah, cuộc sống của chị đã trở nên khó chịu đến mức chị đã tìm kiếm sự giúp đỡ.
9 예언자 사무엘의 어머니 한나의 예를 생각해 보십시오.
9 Hãy xem trường hợp của An-ne, mẹ nhà tiên tri Sa-mu-ên.
26 한나도 참 숭배에 대해 자기 남편과 같은 관심을 나타냈습니다.
26 An-ne cũng có mối quan tâm đến sự thờ phượng thật như chồng.
한나 넌 A부터 M을 집어 난 M부터 Z를 가져갈게
Hannah, con lấy từ A tới M ta lấy từ M tới Z.
한나 너도 알잖아
Hannah, con phải hiểu.
7 한나 역시 여호와께 한 서원을 충실하게 지켰습니다.
7 Một người khác đã trung thành giữ lời hứa nguyện với Đức Giê-hô-va là An-ne.

Cùng học Tiếng Hàn

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ ^한나 trong Tiếng Hàn, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hàn.

Bạn có biết về Tiếng Hàn

Tiếng Hàn là ngôn ngữ phổ dụng nhất tại Đại Hàn Dân Quốc và Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên, đồng thời là ngôn ngữ chính thức của cả hai miền Bắc và Nam trên bán đảo Triều Tiên. Hầu hết cư dân nói ngôn ngữ này sống ở Triều Tiên và Hàn Quốc. Tuy nhiên ngày nay, có một bộ phận người Hàn Quốc đang làm việc và sinh sống ở Trung Quốc, Úc, Nga, Nhật Bản, Brasil, Canada, châu Âu và Mỹ.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved