하루 trong Tiếng Hàn nghĩa là gì?

Nghĩa của từ 하루 trong Tiếng Hàn là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ 하루 trong Tiếng Hàn.

Từ 하루 trong Tiếng Hàn có các nghĩa là ban ngày, ngày. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ 하루

ban ngày

noun

따라서 하루 중 2시간 반 동안 정지된 장치로 빛을 모을 수 있습니다.
Vậy, trong khoảng 2,5 tiếng ban ngày chúng tôi có thể thu với hợp phần tĩnh

ngày

noun

마침내 해가 떴고, 우리는 함께 멋진 하루를 보냈습니다.
Cuối cùng trời đã sáng, và chúng tôi có một ngày tuyệt vời với nhau.

Xem thêm ví dụ

하루에 두 번씩 알약 하나를 복용하는 것은 3개의 알약보다 좋지 않죠 -- 지금 통계적인 것은 기억이 나지 않네요.
Hai viên 1 ngày không tốt bằng 3 viên -- Tôi không nhớ số liệu thống kê trong đó.
그런데 하루는 점심 휴회 시간에, 그 당시 우리의 활동을 감독하고 있던 조셉 러더퍼드 형제가 잠시 나와 이야기하자고 하였습니다.
Tuy nhiên, trong giờ nghỉ ăn trưa, anh Joseph Rutherford, lúc bấy giờ đảm nhiệm trông coi công việc của Hội, yêu cầu được nói chuyện với tôi.
토요일 하루 종일 7 1⁄2
Thứ Bảy Trọn ngày 7 1⁄2
어느 날 밤, 실로 험상궂은 얼굴을 한 노인이 하루 밤 묶을 방을 청했습니다.
Một buổi chiều, một ông lão trông thật sự dễ sợ đến cửa nhà và hỏi có phòng cho ông ở lại đêm không.
제십일 시에 고용된 일꾼들에게 하루 종일 일한 일꾼들과 동일한 품삯을 주는 것은 불공정한 일이었습니까?
Trả lương cho người làm công vào giờ thứ 11 bằng với người làm việc cả ngày có bất công không?
그는 낙심한 나머지 하루 종일 걸어 광야로 들어갔는데, 물이나 필수품을 가지고 가지 않은 것이 분명합니다.
Ông ta quá nản lòng đến nỗi ông đi bộ suốt cả ngày trong đồng vắng, rõ ràng ông không đem theo nước uống hoặc lương thực gì cả.
하지만 나는 돋보기와 대형 활자로 인쇄된 출판물을 이용하여, 가까스로 보이는 한쪽 눈으로 여전히 하루에 세 시간에서 다섯 시간을 연구에 바칠 수 있었습니다.
Tuy vậy, vận dụng thị lực ít ỏi của mắt còn lại và nhờ vào kính phóng đại, cùng với sách báo in chữ lớn, tôi có thể dành từ ba đến năm giờ một ngày để học hỏi.
하루는 삼촌이 쓰시는 온갖 도구를 구경하다가 배에 세밀한 부분이나 장식을 만들어 넣을 때 각각의 도구가 어떻게 쓰이는지를 눈여겨보았다.
Một ngày nọ, tôi thấy tất cả các dụng cụ của chú ấy và nhận thấy cách mà mỗi dụng cụ đã được sử dụng cho một chi tiết hoặc một phần cụ thể trên chiếc tàu.
우리가 의식적으로 가능한 최소의 생태학적 발자취을 남기는 삶을 지속한다면, 우리가 도덕적인 물건들을 구매하고, 그렇지 않은 것을 거부한다면 우리는 하루밤에 세상을 바꿀 수 있습니다.
Nếu chúng ta dẫn dắt sự sống nơi chúng ta cố ý để lại một dấu ấn sinh học khả thi nhỏ nhất nếu chúng ta mua những thứ theo đạo đức cho phép và không mua những thứ chúng ko cho phép, chúng ta có thể thay đổi thế giới qua một đêm.
가족들은 봉사의 직무에서 하루를 온전히 함께 보냄으로 참된 즐거움을 체험할 수 있다.
Gia đình có thể nếm được niềm vui thật sự là rao giảng chung với nhau trọn ngày.
알았어, 좋은 하루 보내라, 마이크.
Chúc một ngày tốt lành, Mike.
비록 지금은 70세가 넘었지만, 나는 여전히 하루 종일 주방과 식당에서 일할 수 있습니다.
Dù nay đã ngoài 70 tuổi, tôi vẫn có thể làm việc suốt ngày trong nhà bếp và tại phòng ăn.
알다시피, 내일은 분명 힘든 하루가 될거야.
Tôi biết mai sẽ là ngày đen tối.
학교에도 세면시설을 설치해서 아이들이 하루 동안 자주 얼굴을 씻게 합니다.
Chúng tôi lắp vòi nước ở trường nữa để đám trẻ rửa mặt nhiều lần mỗi ngày.
여러분이 항상 사용하는 여러분의 시간을 잡아먹는 그 앱을 폰에서 삭제하는 것이죠. 단지 하루 동안 이라도요.
Chọn ứng dụng đó, bạn biết là cái nào; cái mà luôn đeo đuổi bạn, hút bạn vào, xóa nó khỏi điện thoại, dù là chỉ một ngày.
그러더니 언니는 연구하자고 나에게 전화를 하기 시작했죠. 아침에 일어나기도 전에 전화하기도 하고 하루에 두 번씩 전화하기도 했어요.
Sau đó, chị đã gọi điện cho tôi để học Kinh Thánh, thỉnh thoảng vào lúc tôi chưa kịp thức dậy và có khi một ngày hai lần.
하루에 2천5백만 배럴이 추가되는 거죠.
Đó là 25 triệu thùng nữa một ngày.
그 부부는 각각 직장에 출퇴근하는 데 하루에 세 시간을 보내고 있었습니다.
Mỗi ngày đi làm, hai vợ chồng phải mất ba tiếng đồng hồ di chuyển, cả đi lẫn về.
하지만 그때, 하루아침에 내 생명이 어떻게 될 수도 있겠다는 생각이 들었어요.
Nhưng lúc đó tôi luôn nhớ mình từng nghĩ bất cứ điều gì cũng có thể xảy ra từ ngày này qua ngày khác.
칠흑같이 어두운 곳에서 하루 종일 물 속에 서 있는 것과 밤새도록 고통스러울 정도로 밝은 조명을 정면으로 받으며 견디는 것—과연 어느 쪽이 더 괴로운지 모르겠습니다.
Tôi không biết điều nào khổ hơn—đứng trong nước cả ngày ở một nơi gần như hoàn toàn tối đen hay chịu đựng những ánh đèn pha chói lòa chiếu thẳng vào người suốt đêm.
간호사가 하루 참회로 이동 떠날 수있어?
Y TÁ có bạn đã để lại cho đi sự xưng tội và tha tội ngày?
예를 들어, 게재빈도를 시간당 1회 노출로 설정하고 두 번째 게재빈도를 하루 3회 노출로 설정할 수 있습니다.
Ví dụ: bạn có thể đặt giới hạn tần suất 1 lần hiển thị mỗi giờ và giới hạn tần suất 3 lần hiển thị mỗi ngày.
야외 봉사를 위한 모임은 모든 회중 성원들에게 편리하도록 하루 중 다양한 시간대에 여러 번 가졌습니다.
Các buổi họp để đi rao giảng được tổ chức vào nhiều giờ khác nhau trong ngày để tạo điều kiện thuận lợi cho mọi người trong hội thánh.
(이사야 65:22-24) 하루 종일 흥미진진하고 의욕을 불러일으키는 일이 있다면 삶이 지루하겠습니까?
Công việc chúng ta làm sẽ mang lại lợi ích cho chính mình và những người chúng ta yêu mến (Ê-sai 65:22-24).
그런 다음, 하루 내내 마음을 신앙과 사랑으로 가득 채우고 여러분이 도울 수 있는 누군가를 찾아보십시오.
Sau đó hãy đi suốt cả ngày với tâm hồn đầy đức tin và tình yêu thương của các anh chị em, tìm kiếm một người nào đó để giúp đỡ.

Cùng học Tiếng Hàn

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ 하루 trong Tiếng Hàn, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hàn.

Bạn có biết về Tiếng Hàn

Tiếng Hàn là ngôn ngữ phổ dụng nhất tại Đại Hàn Dân Quốc và Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên, đồng thời là ngôn ngữ chính thức của cả hai miền Bắc và Nam trên bán đảo Triều Tiên. Hầu hết cư dân nói ngôn ngữ này sống ở Triều Tiên và Hàn Quốc. Tuy nhiên ngày nay, có một bộ phận người Hàn Quốc đang làm việc và sinh sống ở Trung Quốc, Úc, Nga, Nhật Bản, Brasil, Canada, châu Âu và Mỹ.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved