historisch trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?

Nghĩa của từ historisch trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ historisch trong Tiếng Hà Lan.

Từ historisch trong Tiếng Hà Lan có các nghĩa là lịch sử, thuộc về sử học. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ historisch

lịch sử

noun

Dit historische en opmerkelijke gebouw wordt aangepast zodat het een aardbeving kan weerstaan.
Tòa nhà lịch sử và đặc biệt này phải được tu sửa để chịu đựng sự động đất.

thuộc về sử học

adjective

Xem thêm ví dụ

We hebben een historische ommekeer gezien.
Thành phố này đã chứng kiến một bước ngoặt lịch sử
Wereldlijke geschiedschrijvers, zoals Josephus en Tacitus uit de eerste eeuw, spreken over Jezus als een historische persoon.
Các sử gia ngoài đời, trong đó có Josephus và Tacitus sống vào thế kỷ thứ nhất, nhắc đến Chúa Giê-su như một nhân vật lịch sử.
Dit is een historisch moment.
Đây là thời khắc lịch sử.
Als we kijken naar wat er teruggaat naar arbeid, met andere woorden het totaal aan lonen in de economie, zien we ze op een historisch dieptepunt en zeer snel in tegenovergestelde richting evolueren.
Nếu chúng ta xem xét tỉ suất lợi nhuận trên công lao động nói cách khác là tổng tiền công trả ra trong nền kinh tế Chúng lúc nào cũng ở mức thấp đang tiến nhanh theo hướng ngược lại.
Historische bronnen geven te kennen dat er zeker al in het begin van de achttiende eeuw bergamotbomen in Calabrië groeiden en dat de plaatselijke bevolking het extract zo nu en dan aan voorbijkomende reizigers verkocht.
Tài liệu lịch sử cho thấy cây bergamot đã được trồng ở Calabria ít nhất vào đầu thế kỷ 18, và người địa phương đôi khi bán tinh dầu của cây này cho khách vãng lai.
De gebeurtenissen tijdens Jezus’ bediening zijn opgetekend in de bijbel, in vier historische werken die de Evangeliën worden genoemd.
Các biến cố xảy ra trong thời gian Chúa Giê-su làm thánh chức được ghi lại trong Kinh Thánh, trong bốn sách lịch sử gọi là Phúc Âm.
Content met een medisch, academisch, historisch, filosofisch of actueel perspectief is dus mogelijk wel toegestaan, maar niet beschikbaar voor kijkers van alle leeftijden.
Ví dụ: nội dung đưa ra quan điểm về mặt y học, học thuật, lịch sử, triết học hoặc đưa tin tức về một hành động bạo lực có thể được cho phép nhưng sẽ không dành cho mọi khán giả.
Net als Newton concentreerde ik me op profetieën in Daniël en Openbaring die belangrijke historische gebeurtenissen en ontwikkelingen voorzeiden die ook echt zijn gebeurd.
Giống như Newton, tôi chú ý đến những lời tiên tri trong sách Đa-ni-ên và Khải-huyền báo trước về những biến cố và diễn biến quan trọng trong lịch sử đã thực sự xảy ra.
Er bestaat ook een historisch precedent.
Cũng có một tiền lệ lịch sử cho nó.
De eik, die in historische verslagen en in de mythologie vaak wordt genoemd, kan ruim duizend jaar oud worden.
Nổi tiếng trong lịch sử và truyền thuyết, cây sồi có thể sống hơn 1.000 năm.
33 Historische gebeurtenissen in de Bijbel laten zien hoe nauwkeurig verslagen en berichten door Jehovah’s volk werden bijgehouden.
33 Nhiều biến cố lịch sử được ghi lại trong Kinh Thánh chứng tỏ sự chính xác của các báo cáo và tài liệu được dân Đức Giê-hô-va lưu trữ.
Immers, zou het ontbreken van enige vermelding van deze koning — vooral in een periode waarover historische verslagen, naar men toegeeft, schaars zijn — nu echt bewijzen dat hij nooit heeft bestaan?
Nói cho cùng, việc vua này không được nhắc đến—đặc biệt trong giai đoạn mà lịch sử ít oi—có thật sự chứng tỏ là vua đó không hiện hữu chăng?
Historisch bekeken komt de soort voor in Angola en Namibië, maar hun huidige spreiding is afgenomen.
Về mặt lịch sử, phân loài này một lần từng lang thang ở Angola, và Namibia, nhưng phạm vi hiện tại của chúng đã giảm sút nghiêm trọng.
De vier evangeliën schilderen hem af tegen een specifieke, nauwkeurig gedetailleerde, historische achtergrond.
Bốn Phúc âm miêu tả ngài trong một bối cảnh lịch sử cụ thể với chi tiết chính xác.
Verbinski wilde de film een gevoel van historische fantasie meegeven.
Verbinski không muốn bộ phim trở nên lãng mạn hóa: ông muốn nó có cảm giác như giả tưởng lịch sử.
En zo ja, staat er nooit eerder onthulde informatie in over de historische figuren Judas Iskariot, Jezus Christus of de eerste christenen?
Nếu có, nó có tiết lộ sự hiểu biết từng được giấu kín về các nhân vật lịch sử như Giu-đa Ích-ca-ri-ốt, Chúa Giê-su hoặc các tín đồ thời ban đầu?
16:11; 20:34; 27:7). Het waren waarschijnlijk gewoon historische geschriften die beschikbaar waren in de periode waarin de profeet Jeremia en Ezra de verslagen schreven die nu in de Bijbel staan.
Có thể chúng chỉ là những sách sử có trong thời mà nhà tiên tri Giê-rê-mi và E-xơ-ra đã viết các sách trong Kinh Thánh.
Sommigen denken dat de bijbel slechts een verzameling legenden zonder historische basis is.
Một số người nghĩ rằng Kinh Thánh chỉ là truyền thuyết, không có căn bản lịch sử.
14 Uit een onderzoek van de historische feiten blijkt dat Jehovah’s Getuigen niet alleen hebben geweigerd een militair uniform aan te trekken en de wapens op te nemen, maar de afgelopen halve eeuw, en nog langer, eveneens hebben geweigerd als non-combattant te dienen of een andere werktoewijzing te aanvaarden als vervanging voor militaire dienst.
14 Việc xem xét các sự kiện lịch sử chứng tỏ Nhân-chứng Giê-hô-va không chỉ từ chối mặc quân phục và cầm vũ khí, nhưng trong vòng hơn nửa thế kỷ qua, họ cũng từ chối các dịch vụ không tác chiến hoặc chấp nhận làm các công việc khác thay thế quân dịch.
Vanuit historisch standpunt bezien, maakt de christenheid er aanspraak op in de bijbel te geloven en de behoedster ervan te zijn.
Theo lịch sử, tôn giáo tự xưng theo đấng Christ cho rằng họ tin Kinh-thánh và bảo vệ Kinh-thánh.
Een vriend van mij ging met zijn jonge kinderen op een serie zomervakanties, waaronder reisjes naar gedenkwaardige historische plaatsen.
Một người bạn đưa gia đình có con nhỏ của mình đi vài chuyến nghỉ hè, kể cả đi tham quan những di tích lịch sử đáng nhớ.
Over enkele dagen komen de leiders van de acht nucleaire naties... elkaar in't historische Fort Sumter voor een nucleaire top.
là phóng thích vũ khí hạt nhân trong một ngày nào đó, các nhà lãnh đạo của thế giới tám quốc gia hạt nhân sẽ tự họp tại Fort Sumter cho một hội nghị thượng đỉnh hạt nhân.
7 Bedenk met betrekking tot de historische achtergrond van de vervulling dat Jesaja onder Gods leiding de naam voorzei van de nog niet geboren Pers, Cyrus, die Babylon uiteindelijk omverwierp (Jesaja 45:1).
7 Về bối cảnh lịch sử của sự ứng nghiệm đó, hãy nhớ rằng dưới sự hướng dẫn của Đức Chúa Trời, Ê-sai báo trước tên của người Phe-rơ-sơ, lúc ấy chưa được sinh ra—Si-ru—người cuối cùng lật đổ Ba-by-lôn.
Vandaag, geliefde president, presenteren wij dit bejaarde gebouw uitgevoerd in een nieuwe afwerking die past bij zijn luisterrijke, historische elegantie — zij het een beetje comfortabeler.
Hôm nay, thưa Chủ Tịch, chúng tôi trình diện tòa nhà lão thành này, được hoàn tất mới mẻ, được sắp đặt một cách hẳn hoi trong truyền thống tráng lệ của nó—mặc dù có hơi thoải mái hơn một chút.
Net als alle andere filters, zijn filters 'Zoeken en vervangen' uitsluitend van toepassing op hits die zijn verzameld nadat u het filter op de dataweergave heeft toegepast (filters kunnen niet worden toegepast op historische gegevens).
Giống như tất cả các bộ lọc, bộ lọc tìm kiếm và thay thế chỉ áp dụng cho các lần truy cập được thu thập sau khi bạn đã áp dụng bộ lọc cho chế độ xem (bộ lọc không thể thay đổi dữ liệu lịch sử).

Cùng học Tiếng Hà Lan

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ historisch trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.

Bạn có biết về Tiếng Hà Lan

Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved