侯爵 trong Tiếng Hàn nghĩa là gì?

Nghĩa của từ 侯爵 trong Tiếng Hàn là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ 侯爵 trong Tiếng Hàn.

Từ 侯爵 trong Tiếng Hàn có các nghĩa là 侯爵, hầu tước. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ 侯爵

侯爵

hầu tước

Xem thêm ví dụ

후작은 하이든의 음악을 아주 좋아했습니다 하지만 그는 대부분의 시간을 보냈던
Tên của dự án là Dàn giao hưởng cho người khuyết tật ( Paraorchestra )
하이든이 후작에게 항의를 했지만 아무런 소용이 없었죠
Haydn khuyên can hoàng tử, nhưng không được.
요제프 하이든에 바치면서 마무리하겠습니다 하이든은 그의 일생 중 엄청나게 많은 시간을 니콜라우스 에스테르하지 후작에게 고용되어 그의 오케스트라와 보냈습니다
Tôi ước rằng một vài nhạc công này có thể đến với chúng ta ngày hôm nay, để bạn có thể trực tiếp thấy được họ tuyệt vời như thế nào.
기쁘게도, 후작은 오케스트라 공연의 경고를 받아 들였고, 음악가들은 가족들과 재회하게 되었습니다
Và tôi rất vui khi nói rằng, vị hoàng tử đã thấu hiểu sự tình từ bài biểu diễn của dàn nhạc, và các nhạc công đã được đoàn tụ với gia đình của họ.
타란토 후국의 역사는 그렇게 막을 내렸지만, 나폴리 군주는 계속해서 그들의 아들들에게 타란토 후작이라는 칭호를 내려주었으며, 그 첫 번째는 이사벨라의 장자이자 미래의 왕이 되는 알폰소 2세 디 나폴리이다.
Thân vương quốc chính thức chấm dứt, nhưng các vị vua xứ Napoli vẫn tiếp tục phong danh hiệu Thân vương Taranto cho đám con cái của họ, trước hết là vị vua tương lai Alfonso II xứ Napoli, trưởng nam của Isabella.
1772년 어느 날, 후작은 성에서 음악가의 가족들을, 즉 오케스트라 연주자의 가족들을 더 이상 반기지 않는다고 말했습니다
Vào một ngày nọ, năm 1772, vị hoàng tử ra lệnh rằng gia đình của những nhạc công, gia đình của nhạc công dàn nhạc giao hưởng, không được sống trong lâu đài nữa.
후작은 하이든의 음악을 아주 좋아했습니다 하지만 그는 대부분의 시간을 보냈던 시골의 성 또한 굉장히 좋아했었는데, 이 성은 대도시인 비엔나에서 멀리 떨어진 오스트리아와 헝가리의 국경 근처의 에스테르하지에 위치해 있었습니다
Vị hoàng tử này rất yêu âm nhạc, nhưng ông ấy cũng yêu tòa lâu đài ở vùng nông thôn mà ông ấy đã sống suốt cả cuộc đời, nằm ở biên giới giữa Áo và Hungary, đó là nơi có tên gọi là Esterhazy -- rất xa thành phố Vienna rộng lớn.
그래서 후작이 자신의 음악을 좋아했기 때문에, 하이든은 자신의 주장을 펴기 위해 교향곡을 만드는게 나을 것이라고 생각했었습니다
Do biết rằng vị hoàng tử yêu âm nhạc, Haydn quyết định sẽ viết một bản giao hưởng để nói lên suy nghĩ.

Cùng học Tiếng Hàn

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ 侯爵 trong Tiếng Hàn, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hàn.

Bạn có biết về Tiếng Hàn

Tiếng Hàn là ngôn ngữ phổ dụng nhất tại Đại Hàn Dân Quốc và Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên, đồng thời là ngôn ngữ chính thức của cả hai miền Bắc và Nam trên bán đảo Triều Tiên. Hầu hết cư dân nói ngôn ngữ này sống ở Triều Tiên và Hàn Quốc. Tuy nhiên ngày nay, có một bộ phận người Hàn Quốc đang làm việc và sinh sống ở Trung Quốc, Úc, Nga, Nhật Bản, Brasil, Canada, châu Âu và Mỹ.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved