환영합니다 trong Tiếng Hàn nghĩa là gì?

Nghĩa của từ 환영합니다 trong Tiếng Hàn là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ 환영합니다 trong Tiếng Hàn.

Từ 환영합니다 trong Tiếng Hàn có các nghĩa là chào, hoan nghênh, xin chào, được tiếp đi ân cần. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ 환영합니다

chào

interjection (được tiếp đi ân cần)

타토에바에 오신 것을 환영합니다!
Chào mừng bạn đến với Tatoeba.

hoan nghênh

interjection (được tiếp đi ân cần)

학생이 그런 행위를 중단할 것을 선택한다면, 그 학생은 수업에 다시 돌아와 환영받을 것이다.
Khi chọn làm khác đi, thì học viên này sẽ được hoan nghênh để trở lại lớp.

xin chào

interjection (được tiếp đi ân cần)

귀환 선교사들도 환영합니다.
Chúng tôi cũng xin chào mừng những người truyền giáo được giải nhiệm trở về.

được tiếp đi ân cần

interjection

Xem thêm ví dụ

돌아오신걸 환영합니다.
Chào mừng quay lại.
‘서로 환영하십시오’
Hãy tiếp lấy nhau”
그들이 환영받고 있다고 느끼게 해 주고, 그들을 다른 사람들에게 소개하고, 잘 참석하였다고 칭찬하는 말을 해 주십시오.
Giúp họ cảm thấy được ân cần đón tiếp, giới thiệu họ với người khác và khen ngợi sự hiện diện của họ.
침례받은 수감자들이 나를 따뜻하게 환영해 주었습니다.
Những tù nhân đã làm báp têm nồng nhiệt chào đón tôi.
" ́mothers2mothers ́에 오신 것을 환영합니다.
" Chào mừng đến với những bà mẹ đến những bà mẹ.
또한 현지의 형제들은 방문객들에게 사랑 넘친 환영과 진정한 후대를 나타낼 수 있는 훌륭한 기회를 갖게 될 것입니다.
Rồi đến lượt các anh chị này sẽ có cơ hội tốt để yêu thương chào đón đại biểu khách và biểu lộ lòng hiếu khách thành thật.
여호와께서는 그분의 요구 조건에 충성스럽게 달하는 사람들을 그분의 “천막”의 손님으로 따뜻하게 초대하십니다. 다시 말해, 그분을 숭배하도록 환영하고 언제라도 그분에게 기도로 나아올 수 있게 하십니다.—시편 15:1-5.
Những ai trung thành làm theo các đòi hỏi của Đức Chúa Trời được Ngài mời đến và trở thành khách trong “đền-tạm” của Ngài—tức là được chào đón đến thờ phượng Ngài và cầu nguyện với Ngài vào bất cứ lúc nào.—Thi-thiên 15:1-5.
1 사람들이 방문객들을 대체로 환영하고 부재자도 별로 없는 그런 구역에서 전파하고 싶으십니까?
1 Anh chị có thích rao giảng ở những nơi mà người ta thường hay tiếp chuyện, và lúc nào cũng có người không?
우리를 환영
Chúng tôi được tiếp đón
우리는 집회 장소에 오는 약한 사람들을 환영할 때 어떻게 예수의 모범을 따를 수 있습니까?
Chúng ta có thể noi gương Chúa Giê-su như thế nào trong việc chào đón những người yếu đến buổi họp hội thánh?
" 96년도 졸업생을 환영합니다 "
CHÀO MỪNG THẾ HỆ NĂM 1996!
“우리는 그분들을 기꺼이 환영할 것입니다!”
Tôi nói: “Chúng tôi sẽ hoan nghênh họ đến!”
학교는 정시에 노래와 기도 그리고 환영사로 시작한 다음, 아래와 같이 진행해야 한다.
Trường học sẽ bắt đầu ĐÚNG GIỜ với bài hát, cầu nguyện và lời chào, rồi tiếp diễn như sau:
하지만 환영을 받을 자격을 얻기 위해 우리는 어떻게 해야 할까요?
Nhưng làm thế nào chúng ta có thể xứng đáng để được như thế?
박수와 함께 이 지원자 분들을 환영해주시기 바랍니다.
Và hãy cho những tình nguyện viên này một tràng vỗ tay thật lớn.
그들은 참석하는 새로운 사람들을 솔선해서 환영하기를 원할 것이다.
Phận sự của họ là chào đón những người mới đến dự Lễ.
스와질란드 왕실의 환영
Buổi tiếp đón của hoàng gia Swaziland
▪ 역사 이래로 세금 징수원이 환영을 받은 적은 없습니다.
▪ Người ta thường không thích những người thu thuế.
우리는 그들을 우리 가운데로 환영하고, 그들 각자를 ‘우리 중에서 낳은 자 같이’ 대하며, “자기 같이 사랑”해야 합니다.
Chúng ta phải đón tiếp họ, xem mỗi người trong họ “như kẻ đã sanh-đẻ giữa các ngươi” và “thương-yêu người như mình” (Lê-vi Ký 19:34).
에 오신 것을 환영 합니다이 " VMC 평준화 " 비디오
Chào mừng đến với " VMC mức " video này
사랑하는 형제 자매 여러분, 예수 그리스도 후기 성도 교회의 제186차 연차 대회에 오신 것을 환영합니다.
Các anh chị em thân mến, tôi chào mừng các anh chị em đến tham dự Đại Hội Thường Niên của Giáo Hội Các Thánh Hữu Ngày Sau của Chúa Giê Su Ky Tô kỳ thứ 186.
우리 가정을 영이 환영받는 곳이 되도록 준비할 때, 우리는 주님의 집에 들어가면서 마치 “집”에 온 것처럼 느끼게 될 것입니다.
Khi chúng ta chuẩn bị nhà chúng ta làm nơi chào đón Thánh Linh, thì chúng ta chuẩn bị để cảm thấy như “ở nhà” hơn khi bước vào nhà của Chúa.
6 그러므로 우리는 ‘믿지 아니하는 자들과 보통 사람들’을 환영하지만 또한 그들이 아직 하나님의 표준에 달하지 못한다는 점을 알고 있읍니다.
6 Như thế, dù chúng ta đón tiếp những «người chẳng tin và kẻ tầm-thường», chúng ta ý thức rằng họ chưa theo các tiêu chuẩn của Đức Chúa Trời.
그리고 “이 왕국의 좋은 소식이 모든 민족에게 증거되기 위하여 사람이 거주하는 온 땅에 전파”되기 시작한 1919년부터 71년이 지난 지금도, 그리스도교국 안팎의 나라들은 확실히, 땅에 대한 그들의 통치권을 포기함으로 오래 광고된 여호와의 왕을 환영하고 그분에게 충성을 맹세하려고 하지 않습니다.
Và bây giờ, 72 năm rồi khi “tin mừng về Nước Trời” bắt đầu “được giảng ra khắp đất để làm chứng cho muôn dân”, từ năm 1919 đến nay, các nước trong và ngoài khối tự xưng theo đấng Christ chắc chắn vẫn không chịu hoan hô vị Vua đã được Đức Giê-hô-va thông báo từ xưa và họ không từ bỏ quyền cai trị của họ trên đất để nguyện trung thành theo ngài (Ma-thi-ơ 24:14).
(사도 9:19-25) 그런 그가 예루살렘에 있는 이전의 유대인 친구들에게서 따뜻한 환영을 받을 것으로 기대할 수 있겠습니까?
(Công-vụ 9:19-25) Ông có thể nào trông mong được bạn bè cũ người Do Thái ở Giê-ru-sa-lem tiếp đón niềm nở không?

Cùng học Tiếng Hàn

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ 환영합니다 trong Tiếng Hàn, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hàn.

Bạn có biết về Tiếng Hàn

Tiếng Hàn là ngôn ngữ phổ dụng nhất tại Đại Hàn Dân Quốc và Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên, đồng thời là ngôn ngữ chính thức của cả hai miền Bắc và Nam trên bán đảo Triều Tiên. Hầu hết cư dân nói ngôn ngữ này sống ở Triều Tiên và Hàn Quốc. Tuy nhiên ngày nay, có một bộ phận người Hàn Quốc đang làm việc và sinh sống ở Trung Quốc, Úc, Nga, Nhật Bản, Brasil, Canada, châu Âu và Mỹ.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved