inauguration trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ inauguration trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ inauguration trong Tiếng Anh.

Từ inauguration trong Tiếng Anh có các nghĩa là lễ khai mạc, lễ khánh thành, lễ nhậm chức. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ inauguration

lễ khai mạc

noun

lễ khánh thành

noun

What can you tell us about how much I do not know inauguration of the amphitheater?
Ngài thấy lễ khánh thành đấu trường mới thế nào?

lễ nhậm chức

noun

But you get the picture. And then it goes to the inauguration.
Nhưng bạn hiểu đó. Sau đó sẽ là lễ nhậm chức.

Xem thêm ví dụ

In the late 1970s, when the new university complex on Mount Scopus was inaugurated and the faculties of Law, Humanities and Social Science returned there, departmental libraries opened on that campus and the number of visitors to the Givat Ram library dropped.
Vào cuối những năm 1970, khi phức tạp trường đại học mới trên núi Scopus đã được khánh thành và pháp luật, nhân văn và khoa khoa học xã hội trở lại ở đó, bộ phận thư viện mở cửa trong khuôn viên trường đó và số lượng khách truy cập vào các thư viện Givat Ram giảm.
In 1869 a telegraph service between Tokyo and Yokohama was inaugurated.
Năm 1869 dịch vụ điện báo giữa Tokyo và Yokohama được thiết lập.
Since the inauguration of its first line in 1900, Paris's Métro (subway) network has grown to become the city's most widely used local transport system; today it carries about 5.23 million passengers daily through 16 lines, 303 stations (385 stops) and 220 km (136.7 mi) of rails.
Kể từ khi được khánh thành trong năm 1900 mạng lưới Métro (tàu điện ngầm) của Paris đã phát triển thành hệ thống giao thông địa phương được sử dụng rộng rãi nhất của thành phố; ngày nay nó mang về 5,23 triệu hành khách mỗi ngày với 16 tuyến, 303 trạm (385 điểm dừng) và 220 km (136,7 dặm) đường ray.
Since Ivanishvili was not a Georgian citizen at the moment of the party's inaugural session, the lawyer Manana Kobakhidze was elected as an interim, nominal chairman of the Georgian Dream – Democratic Georgia.
Do Ivanishvili không phải là một công dân Gruzia tại thời điểm của phiên khai mạc của đảng, luật sư Manana Kobakhidze được bầu là Chủ tịch tạm thời danh nghĩa, Giấc mơ dân chủ Gruzia.
It opened a few months after FDR's second inaugural.
Nó được khánh thành vài tháng sau lễ nhậm chức lần thứ hai của Roosevelt.
At the inauguration of the temple in Jerusalem in the days of Solomon, there was no sound equipment.
Trong buổi lễ khánh thành đền thờ ở Giê-ru-sa-lem vào thời Sa-lô-môn, người ta không có các thiết bị âm thanh.
He won the Ballon d'Or for a fourth time and the inaugural Best FIFA Men's Player, a revival of the former FIFA World Player of the Year, largely owing to his success with Portugal in winning Euro 2016.
Cuối năm 2016, anh đã giành được quả bóng vàng FIFA lần thứ tư và là cầu thủ xuất sắc nhất của FIFA Men, một sự hồi sinh của giải thưởng cầu thủ bóng đá FIFA World of the Year của năm, phần lớn nhờ sự thành công của anh với tuyển Bồ Đào Nha khi vô địch Euro 2016.
Viswanathan Anand defeated Evgeny Bareev in the final to win the inaugural title and a $50,000 cash prize.
Giải nam thuộc nhóm XVI, Viswanathan Anand thắng Evgeny Bareev trong trận chung kết, giành danh hiệu vô địch và khoản tiền thưởng 50 000 đô la Mỹ.
During the Inauguration Ball in Washington, D.C. on the night of January 20, 2013, a low-yield tactical nuclear weapon is detonated in an apparent groundburst, presumably having been concealed there in advance.
Trong ngày lễ nhậm chức tại Washington, DC vào ngày 20 tháng 1 năm 2013, vũ khí hạt nhân chiến thuật có năng suất thấp được kích nổ tầm thấp trông thấy rõ ràng, có lẽ đã được giấu ở đó trước.
(b) What new arrangement did Jehovah inaugurate with regard to his pure worship?
b) Đức Giê-hô-va sắp đặt một điều gì mới cho sự thờ phượng thanh sạch của Ngài?
And was it your will that sounded retreat against Spartacus in inaugural confrontation?
Và nguyện vọng của anh nghe có vẻ như rút lui trước sự khởi đầu của cuộc chạm trán với Spartacus?
What happens to American presidents at 0400 on inauguration day?
Điều gì xảy ra với các tổng thống Mỹ vào 4 giờ ngày nhậm chức?
Despite a decline in exposure during the mid 1990s, the band has once again seen a resurgence, including worldwide tours, being inaugural inductees into the VH1 Rock Honors in 2006, receiving a Grammy Award for Best Metal Performance in 2010, and their songs featured in video games such as Guitar Hero and the Rock Band series.
Mặc dù có sự suy giảm trong năm 1990, ban nhạc đã một lần nữa chứng kiến sự hồi sinh, bao gồm các tour du lịch trên toàn thế giới, được giới thiệu vào buổi lễ khai mạc VH1 Rock Honors năm 2006, giành một Giải Grammy cho Trình diễn Nhạc Metal hay nhất trong năm 2010, và các bài hát của họ được đưa vào các trò chơi điện tử như Guitar Hero và chuỗi trò chơi Rock Band.
The world’s tallest building, the Burj Khalifa, was inaugurated in Dubai last January.
Tòa tháp cao nhất thế giới là Burj Khalifa ở Dubai, được khánh thành vào tháng Giêng năm ngoái.
Unlike the previous presidential elections, the new president-elect assumed the office immediately upon the confirmation of results by the National Election Commission, with the inauguration at the National Assembly on the same day.
Không giống như các cuộc bầu cử tổng thống trước đó, tổng thống mới được bầu đảm nhiệm chức vụ ngay sau khi xác nhận kết quả của Ủy ban Bầu cử Quốc gia với lễ nhậm chức tại Quốc hội trong cùng một ngày.
Knorr, said in his inaugural address to the one hundred students: “It is NOT the purpose of this college to equip you to be ordained ministers.
Knorr, trong bài diễn văn khai mạc, đã nói với một trăm sinh viên: “Mục đích của trường học này KHÔNG PHẢI là trang bị các bạn để được thụ phong làm người truyền giáo.
Under Emir Hamad, Qatar has experienced a moderate degree of liberalisation, including the launch of the Al Jazeera television station (1996), the endorsement of women's suffrage or right to vote in municipal elections (1999), drafting its first written constitution (2005) and inauguration of a Roman Catholic church (2008).
Dưới thời Hamad, Qatar trải qua tự do hoá có chừng mực, bao gồm phát sóng đài truyền hình Al Jazeera (1996), cho phép nữ giới bỏ phiếu trong bầu cử cấp đô thị (1999), soạn thảo hiến pháp thành văn đầu tiên của mình (2005) và khánh thành một nhà thờ Công giáo La Mã (2008).
Maurice-François Garin (pronounced ; 3 March 1871 – 19 February 1957) was an Italian-born French road bicycle racer best known for winning the inaugural Tour de France in 1903, and for being stripped of his title in the second Tour in 1904 along with eight others, for cheating.
Maurice-François Garin (phát âm: ; 3 tháng 3 năm 1871 – 19 tháng 2 năm 1957) là một cua rơ xe đạp đường dài người Pháp sinh ra ở Ý được người ta biết đến nhiều nhất vì đã giành chiến thắng trận khai mạc của Tour de France 1903, và đã bị tước danh hiệu trong đợt thi đấu Tour de France thứ nhì năm 1904 cùng với 8 người khác, vì đã gian lận.
The event was considered the nation's "biggest media event since the inauguration of Nelson Mandela".
Sự kiện này được đánh giá là "sự kiện truyền thông quy mô nhất của quốc gia kể từ sau lễ nhậm chức của Nelson Mandela".
The airport, which had the newest terminal in Ecuador, was renamed for José Joaquín de Olmedo in 2006, in preparation for the inauguration of the new 50,000 m2 (540,000 sq ft) national and international terminal on 27 July 2006.
Sân bay này có nhà ga mới nhất trong các sân bay ở Ecuador, được đổi tên theo José Joaquín de Olmedo năm 2006, để chuẩn bị cho khánh thành nhà ga mới diện tích 50.000 mét vuông vào ngày 27 tháng 7 năm 2006.
The inaugural season had no sponsor until Carling agreed to a four-year £12 million deal that started the following season.
Mùa bóng khai mạc không có nhà tài trợ đến khi Carling đồng ý một bản hợp đồng bốn năm với mức giá 12 triệu £ để bắt đầu mùa giải kế tiếp.
And their inaugural exhibit was called " Happiness. "
Và triển lãm mở cửa của họ tên là " Hạnh phúc. "
The fall of Tainan ended organized resistance to Japanese occupation, and inaugurated five decades of Japanese rule.
Đài Nam thất thủ đã chấm dứt cuộc kháng chiến có tổ chức đối với sự chiếm đóng của Nhật Bản, và khởi đầu năm thập kỷ cai trị của Nhật Bản.
Upon her return to the region in 1957, Elizabeth was inaugurated as the College's President, and attended other events that were deliberately designed to be multi-racial.
Khi quay trở lại khu vực này vào năm 1957, bà được vinh danh như là Chủ tịch của trường, và tham dự các sự kiện khác được thiết kế một cách có chủ ý để có nhiều chủng tộc.
The inaugural issue of George, a short lived political magazine in the 1990s, featured Crawford dressed like George Washington on the cover.
Số khai trương của tạp chí George - một tạp chí chính trị chết yểu trong thập niên 1990 – đã đăng hình Crawford mặc trang phục giống như George Washington trên trang bìa.

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ inauguration trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.