inhibited trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ inhibited trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ inhibited trong Tiếng Anh.

Từ inhibited trong Tiếng Anh có các nghĩa là bối rối, lúng túng, bìu díu, bấn, bị khoá. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ inhibited

bối rối

lúng túng

bìu díu

bấn

bị khoá

Xem thêm ví dụ

Because cancer cells spend more time dividing than other cells, inhibiting cell division harms tumor cells more than other cells.
Bởi vì các tế bào ung thư phân chia nhiều hơn các tế bào khác, ức chế sự phân chia tế bào làm hại tế bào khối u nhiều hơn các tế bào khác.
Amatoxins are cyclic peptides which inhibit the enzyme RNA polymerase II and interfere with various cellular functions.
Amatoxins là peptide cyclic ức chế enzyme RNA polymerase II và can thiệp vào chức năng tế bào khác nhau.
Immunosuppressive drugs such as cyclosporin prevent T cells from responding to signals correctly by inhibiting signal transduction pathways.
Các thuốc ức chế miễn dịch như cyclosporin ngăn không cho tế bào T trả lời chính xác các tín hiệu bằng cách ức chế các con đường dẫn truyền tín hiệu.
However, it can inhibit the formation of pro-inflammatory leukotrienes from AA.
Tuy nhiên, nó có thể ức chế sự hình thành các leukotrien pro-inflammatory từ AA.
So, then, we may feel like the apostle Paul, who was deeply distressed when imperfection inhibited his ability to serve God fully.
Thế thì chúng ta có thể cùng chung cảm xúc với sứ đồ Phao-lô, ông rất buồn khi sự bất toàn hạn chế khả năng ông phụng sự Đức Chúa Trời trọn vẹn.
He may also be less inhibited in expressing perverse thoughts and desires that are normally suppressed.
Người đó cũng có thể thiếu kiềm chế nên dễ nói ra những ý nghĩ và dục vọng “gian-tà” hoặc sai trái mà bình thường kìm giữ được.
In response, further advancements in antimicrobial technologies have resulted in solutions that can go beyond simply inhibiting microbial growth.
Gần đây, những tiến bộ hơn nữa trong công nghệ kháng khuẩn đã dẫn đến các giải pháp có thể vượt ra ngoài chỉ đơn giản là ức chế sự phát triển của vi sinh vật.
They include cauterizing blood vessels, covering organs with a special gauze that releases chemicals that inhibit bleeding, and using blood-volume expanders.
Các phương pháp này gồm: đốt mạch máu, đắp lên bộ phận trong cơ thể một miếng gạc đặc biệt tiết ra hóa chất giúp cầm máu, và làm tăng thể tích máu.
Mearsheimer argues although achieving global hegemony would provide maximum security to a state, it is not feasible because the world has too many oceans which inhibit the projection of military power.
Mearsheimer không tin rằng một quốc gia có thể làm bá chủ toàn cầu, bởi vì có quá nhiều lãnh thổ cũng như quá nhiều đại dương mà ông cho là sẽ ngăn cản quyền lực một cách hiệu quả như những con hào khổng lồ bảo vệ thành trì.
Calcitriol also inhibits the release of calcitonin, a hormone which reduces blood calcium primarily by inhibiting calcium release from bone.
Calcitriol cũng ức chế việc giải phóng calcitonin, một hormone làm giảm canxi trong máu chủ yếu bằng cách ức chế giải phóng canxi khỏi xương.
ABA also inhibits the division of cells in the vascular cambium, adjusting to cold conditions in the winter by suspending primary and secondary growth.
AAB cũng ức chế sự phân chia của các tế bào trong các tầng cambium, và đáp ứng với điều kiện lạnh trong mùa đông bằng cách làm chậm sinh trưởng sơ cấp và thứ cấp.
Rather than being inhibited by any terror of him, we trust that we can approach him, as a child feels open to approaching a loving parent. —James 4:8.
Thay vì bị kiềm chế bởi sự sợ hãi, dưới bất cứ hình thức nào, chúng ta tin chắc là chúng ta có thể đến cùng Ngài, như đứa con cảm thấy thoải mái đến cùng người cha đầy yêu thương (Gia-cơ 4:8).
Evidently the Hebrews were not inhibited in their genuine expressions of grief.
Hiển nhiên, người Hê-bơ-rơ đã không bị ức chế trong việc bày tỏ nỗi đau buồn chân thành của họ.
By competitively inhibiting the first enzyme in the metabolism of ethylene glycol and methanol, fomepizole slows the production of the toxic metabolites.
Bằng cách ức chế cạnh tranh enzyme đầu tiên trong quá trình chuyển hóa etylen glycol và methanol, fomepizole làm chậm sự sản xuất các chất chuyển hóa độc hại.
And you used to be so shy and inhibited.
Và cô vẫn thường... quá nhút nhát và rụt .
The North Sea campaign of the First World War illustrates how, despite this support, the threat of mine and torpedo attack, and the failure to integrate or appreciate the capabilities of new techniques, seriously inhibited the operations of the Royal Navy Grand Fleet, the greatest battleship fleet of its time.
Chiến dịch Bắc Hải trong Đệ Nhất thế chiến đã từng minh họa, cho dù có sự hỗ trợ này, mối đe dọa của mìn và các cuộc tấn công bằng ngư lôi, cộng với thất bại không tích hợp hay đánh giá đúng tiềm năng của các kỹ thuật mới, đã hạn chế nghiệm trọng đến hoạt động của Hạm đội Grand Hải quân Hoàng gia, hạm đội thiết giáp hạm lớn nhất vào thời đó.
Upon the game's release, online servers were down for most of the day, inhibiting players from playing online multiplayer, as well as some not being able to access the campaign and Nazi Zombies.
Khi phát hành trò chơi, các máy chủ trực tuyến đã bị sụt giảm trong hầu hết thời gian trong ngày, ức chế người chơi chơi trực tuyến nhiều người chơi, cũng như một số không thể truy cập vào chiến dịch và chế độ Xác sống Đức Quốc xã.
In some algae, mosses, ferns, and flowering plants, chloroplast movement is influenced by red light in addition to blue light, though very long red wavelengths inhibit movement rather than speeding it up.
Trong một số loài tảo, rêu, dương xỉ và thực vật có hoa, sự vận động của lục lạp còn chịu ảnh hưởng của ánh sáng đỏ bên cạnh ánh sáng xanh dương, trong đó những ánh sáng đỏ xa với bước sóng siêu dài lại ức chế chuyển động thay vì tăng cường.
Pepstatin does not covalently bind pepsin and inhibition of pepsin by pepstatin is therefore reversible.
Pepstatin không đồng hóa trị ràng buộc pepsin và ức chế pepsin bởi pepstatin là do có thể phá hủy.
It generally disrupts the nervous system by inhibiting acetylcholinesterase.
Nói chung nó phá vỡ hệ thần kinh bằng cách ức chế acetylcholinesterase.
So just as we manage national parks, where we promote the growth of some species and we inhibit the growth of others, we're working towards thinking about buildings using an ecosystem framework where we can promote the kinds of microbes that we want to have indoors.
Giống như việc quản lí các khu vườn quốc gia, chúng ta có thể tiến hành gây giống những loài này trong khi lại kiềm chế những loài khác, chúng tôi đang tiến tới việc xem xét thiết kế những tòa nhà hoạt động như một hệ sinh thái trong đó chúng tôi có thể khuyến khích sự sinh trưởng của những loại vi khuẩn mà chúng tôi muốn có bên trong ngôi nhà.
● Alcohol impairs judgment and lowers inhibitions.
● Rượu bia làm suy yếu khả năng phán đoán và sự kiềm chế.
Disulfiram, a drug sometimes given as treatment for alcoholism, works by inhibiting acetaldehyde dehydrogenase, causing a five to tenfold increase in the concentration of acetaldehyde in the body.
Disulfiram, một loại thuốc thường được dùng để điều trị chứng nghiện rượu, hoạt động bằng cách ức chế acetaldehyde dehydrogenase, làm tăng nồng độ acetaldehyde trong cơ thể lên gấp 5 đến 10 lần.
People may also have negative feelings or sexual inhibitions about giving or receiving oral sex, or may flatly refuse to engage in the practice.
Một số người cũng có thể có những cảm giác tiêu cực hoặc những ức chế tình dục về việc cho hoặc nhận việc liếm âm hộ hoặc có thể từ chối tham gia.
The possibility of a full bladder causing an erection, especially during sleep, is perhaps further supported by the beneficial physiological effect of an erection inhibiting urination, thereby helping to avoid nocturnal enuresis.
Khả năng bàng quang đầy gây ra sự cương dương, đặc biệt trong lúc ngủ, có thể được hỗ trợ bởi hiệu quả sinh lý có ích của một cương dương ức chế tiểu tiện, nhờ đó giúp tránh đái dầm vào ban đêm.

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ inhibited trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.