인터넷 도메인 이름 trong Tiếng Hàn nghĩa là gì?

Nghĩa của từ 인터넷 도메인 이름 trong Tiếng Hàn là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ 인터넷 도메인 이름 trong Tiếng Hàn.

Từ 인터넷 도메인 이름 trong Tiếng Hàn có các nghĩa là tên miền không gian, Tên miền, tên miền, không gian tên, miền. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ 인터넷 도메인 이름

tên miền không gian

Tên miền

tên miền

không gian tên

miền

Xem thêm ví dụ

Cloudflare, Inc.는 방문자와 Cloudflare 사용자의 호스팅 공급자 사이에서 콘텐츠 배달 네트워크, 인터넷 보안 서비스, 분산 도메인 이름 서버 서비스를 제공하는 미국 기업으로, 웹 사이트에 대한 역방향 프록시 역할을 수행합니다.
Cloudflare, Inc. là một công ty Hoa Kỳ cung cấp mạng phân phối nội dung, dịch vụ bảo mật Internet và các dịch vụ phân phối máy chủ tên miền, đứng giữa khách truy cập và nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ của người dùng Cloudflare, hoạt động như một reverse proxy cho các trang web.
DNS는 인터넷의 주소록에 비유할 수 있으며, DNS의 주 기능은 도메인 이름을 호스트 IP 주소에 매핑하는 것입니다.
DNS có thể được xem là sổ địa chỉ của Internet; một chức năng chính của DNS là ánh xạ tên miền với địa chỉ IP của máy chủ lưu trữ.
Google이 운영하는 Google Domains는 인터넷에서 도메인 이름 등록만 관리합니다.
Với Google Domains, Google chỉ cần quản lý đăng ký tên miền Internet.
Google이 운영하는 Google Domains는 인터넷에서 도메인 이름의 등록만 관리합니다.
Với Google Domains, Google chỉ cần quản lý đăng ký tên miền trên Internet.
DNS(도메인 이름 시스템)는 도메인 및 기타 인터넷 리소스에 대한 계층적 명명 체계입니다.
Hệ thống tên miền (DNS) là hệ thống đặt tên theo cấp bậc dành cho miền và các tài nguyên Internet khác.
UDP를 사용하는 네트워크 애플리케이션에는 도메인 이름 서비스 (DNS), IPTV, 음성 인터넷 프로토콜 (VoIP), TFTP, IP 터널, 그리고 많은 온라인 게임 등이 있다.
Những ứng dụng phổ biến sử dụng UDP như DNS (Domain Name System), ứng dụng streaming media, Voice over IP, Trivial File Transfer Protocol (TFTP), và game trực tuyến.
도메인인터넷에서 내가 사는 집의 이름과도 같습니다.
Miền là một tên dành cho địa điểm của bạn trên internet.
인터넷 세상으로 진출할 때 가장 중요한 단계가 도메인 이름 선택입니다.
Chọn tên miền là một bước quan trọng khi bạn hoạt động trực tuyến.

Cùng học Tiếng Hàn

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ 인터넷 도메인 이름 trong Tiếng Hàn, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hàn.

Bạn có biết về Tiếng Hàn

Tiếng Hàn là ngôn ngữ phổ dụng nhất tại Đại Hàn Dân Quốc và Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên, đồng thời là ngôn ngữ chính thức của cả hai miền Bắc và Nam trên bán đảo Triều Tiên. Hầu hết cư dân nói ngôn ngữ này sống ở Triều Tiên và Hàn Quốc. Tuy nhiên ngày nay, có một bộ phận người Hàn Quốc đang làm việc và sinh sống ở Trung Quốc, Úc, Nga, Nhật Bản, Brasil, Canada, châu Âu và Mỹ.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved