잘자요 trong Tiếng Hàn nghĩa là gì?

Nghĩa của từ 잘자요 trong Tiếng Hàn là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ 잘자요 trong Tiếng Hàn.

Từ 잘자요 trong Tiếng Hàn có các nghĩa là chúc ngủ ngon, ngủ ngon, xin chào buổi tối. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ 잘자요

chúc ngủ ngon

(good night)

ngủ ngon

(good night)

xin chào buổi tối

(good night)

Xem thêm ví dụ

(디모데 전 1:15) 그는 동료 그리스도인 디도에게 “우리도 전에는 어리석은 자요 순종치 아니한 자요 속은 자요 각색 정욕과 행락에 종노릇한 자”였다고 편지하였습니다.—디도 3:3.
Ông có viết cho Tít, người cùng đạo đấng Christ với ông như sau: “Vì chưng chúng ta ngày trước cũng ngu-muội, bội-nghịch, bị lừa-dối, bị đủ thứ tình-dục dâm-dật sai-khiến” (Tít 3:3).
그러면 우리는 스스로에게 ‘그럼, 잘 자요’라고 가볍게 인사를 할 수 있다.
Như thế, chúng ta có thể tự nói một cách giản-dị là “Hãy ngủ ngon”.
17 그러므로 주께서 그들의 젊은이들을 기뻐 아니하시고 그들의 고아와 과부들을 ᄀ긍휼히 여기지 아니하시리니, 이는 그들이 각기 모두가 위선자요, 행악자이며, 모든 입이 ᄂ어리석음을 말함이라.
17 Vậy nên, Chúa chẳng đẹp lòng về bọn trai trẻ của họ, và cũng chẳng athương xót đến kẻ mồ côi hay góa bụa chút nào; vì ai ai cũng đều giả đạo đức, làm điều ác, và miệng nào cũng nói điều bcàn dỡ.
엘리사벳은 성령으로 충만하여 마리아에게 ‘그대는 여자들 가운데서 특별히 축복받은 자요’ 하고 말했습니다.
Ê-li-sa-bét được đầy dẫy thánh linh Đức Chúa Trời, và bà nói với Ma-ri: ‘Ngươi có phước đặc biệt nhất giữa đám đàn bà đó’.
자꾸 날 재우는 작자군 일단 좀 자요
Cả hai ta cần ngủ chút mà.
103 ᄀ이들은 ᄂ거짓말하는 자요 마술하는 자요 ᄃ간음하는 자요 음행하는 자요 누구든지 거짓을 사랑하며 지어내는 자들이니라.
103 Đây là anhững kẻ bdối trá, và những kẻ đồng bóng, và cnhững kẻ ngoại tình, những kẻ gian dâm, và bất cứ những kẻ nào ưa thích và làm điều dối trá.
12 또 내 백성으로 말할진대 아이들이 그들의 학대자요 여자들이 그들을 다스리도다.
12 Còn đối với dân ta thì sẽ bị con nít hà hiếp và bị đàn bà cai trị.
5 보라, 이것이 내 안에 있는 지혜니, 그런즉 기이히 여기지 말라. 이는 내가 지상에서 너희와 더불어 또 ᄀ모로나이와 더불어 포도나무 열매를 ᄂ마실 시간이 이름이니라. 그는 내가 너희에게 보내어 나의 영원한 복음의 충만함이 실려 있는 몰몬경을 드러내게 한 자요, 내가 에브라임의 ᄃ막대기의 기록의 열쇠를 맡긴 자니라.
5 Này, đó là sự thông sáng của ta; vậy nên, chớ kinh ngạc, vì sẽ tới lúc ta auống rượu nho với ngươi trên thế gian cùng với bMô Rô Ni là người mà ta đã phái đến với ngươi để tiết lộ về Sách Mặc Môn, là sách chứa đựng phúc âm trọn vẹn vĩnh viễn của ta, người ta đã trao cho các chìa khóa của biên sử trong cgậy của Ép Ra Im;
자요 귀여운 주머니쥐씨."
Chúc ngủ ngon, chú chuột opossum đáng yêu."
여기, 이 남자 눈을 가린 가로 자요 한자로 1이라는 뜻이에요
Đây, đường gạch ngang mắt người đàn ông số một của Trung Quốc.
이러한 영, 즉 성신은 우리의 보혜사요, 방향 안내자요, 전달자요, 통역자요, 증인이며, 정결하게 하는 자, 곧 전혀 흠이 없으신 안내자며 성결케 하시는 분입니다. 이 모두는 우리가 현세에서 영생을 향해 여행을 하는 데 꼭 필요합니다. ...
Thánh Linh—Đức Thánh Linh—là Đấng an ủi của chúng ta, Đấng tìm hướng đi của chúng ta, Đấng giao tiếp của chúng ta, Đấng thông dịch của chúng ta, Đấng làm chứng của chúng ta, và Đấng thanh tẩy của chúng ta—Đấng hướng dẫn và thánh hóa không thể sai lầm cho cuộc hành trình trên trần thế của chúng ta hướng tới cuộc sống vĩnh cửu.
9 보라, 나는 ᄀ예수 그리스도, ᄂ살아 계신 하나님의 ᄃ아들이니, 하늘들과 ᄅ땅을 ᄆ창조한 자요, ᄇ어둠에 숨기울 수 없는 ᄉ빛이니라.
9 Này, ta là aGiê Su Ky Tô, bCon của cThượng Đế hằng sống, là Đấng dsáng tạo trời eđất, fsự sáng không thể nào bị che khuất trong gbóng tối được.
루 베이츠와 스티브 마커스의 친구로 지목된 그자요
Hắn thường được coi là đồng phạm với Lou Bates và Steve Adams.
10 그리고 너희는 또한 너희가 야곱 자손의 한 남은 자요, 그러므로 너희가 첫번 성약의 백성 가운데서 헤아림을 받는 줄을 알리니, 만일 너희가 그리스도를 믿어, 우리 구주의 ᄀ본을 따라 그가 우리에게 명하신 대로, 먼저 물로, 그러고 나서 불과 성신으로 침례를 받을진대, 심판의 날에 너희가 잘되리로다.
10 Và các người cũng sẽ biết rằng, các người dân còn sót lại của dòng dõi của Gia Cốp; vậy nên, các người được tính vào hàng những dân tộc thuộc về giao ước đầu tiên; và nếu các người tin nơi Đấng Ky Tô, cùng chịu phép báp têm, trước tiên với nước rồi kế đến với lửa và Đức Thánh Linh, noi theo agương Đấng Cứu Rỗi của chúng ta, thể theo những gì mà Ngài đã truyền lệnh cho chúng ta, thì mọi việc sẽ tốt đẹp cho các người vào ngày phán xét.
99 이는 이들이 ᄀ바울에 속한 자요 아볼로에게 속한 자요 게바에게 속한 자임이니라.
99 Vì đây là những người của aPhao Lô, và của A Bô Lô và của Sê Pha.
방에 램프를 켜놔야 잘 자요
Mẹ sẽ gặp lại con.
줄리엣 세 단어, 사랑하는 로미오, 그리고 실제로 잘 자요.
Juliet từ, thân yêu của Romeo, và ban đêm tốt thực sự.
내일 만나기로 한 호바르는 어떤 자요?
Ngày mai chúng ta sẽ gặp Herr Hober.
논리적으로 볼 때, 여호와의 생명책에 기록된 단연 두드러진 이름은 생명의 으뜸 행위자요 하느님의 친아들이신 예수 그리스도의 이름입니다.
Điều hợp lý là danh xuất sắc nhất ghi trong sách sự sống của Đức Giê-hô-va là danh của Chúa sự sống, chính Con của Đức Chúa Trời, Giê-su Christ.
그분은 우리의 재판관이요, 입법자요, 왕이십니다.
Ngài là Quan án, Đấng Lập luật Vua.
자요, 제리코
Ngủ ngon, chú Jericho.
모르겠군요 잘 자요
Chả biết.

Cùng học Tiếng Hàn

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ 잘자요 trong Tiếng Hàn, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hàn.

Bạn có biết về Tiếng Hàn

Tiếng Hàn là ngôn ngữ phổ dụng nhất tại Đại Hàn Dân Quốc và Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên, đồng thời là ngôn ngữ chính thức của cả hai miền Bắc và Nam trên bán đảo Triều Tiên. Hầu hết cư dân nói ngôn ngữ này sống ở Triều Tiên và Hàn Quốc. Tuy nhiên ngày nay, có một bộ phận người Hàn Quốc đang làm việc và sinh sống ở Trung Quốc, Úc, Nga, Nhật Bản, Brasil, Canada, châu Âu và Mỹ.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved