즐기다 trong Tiếng Hàn nghĩa là gì?

Nghĩa của từ 즐기다 trong Tiếng Hàn là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ 즐기다 trong Tiếng Hàn.

Từ 즐기다 trong Tiếng Hàn có các nghĩa là vui chơi, chơi bời, tiêu khiển, thưởng thức, thích thú. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ 즐기다

vui chơi

(have fun)

chơi bời

(have fun)

tiêu khiển

thưởng thức

(relish)

thích thú

(relish)

Xem thêm ví dụ

7 여호와께서는 자신의 생명을 즐기시며, 또한 창조물 일부에게 지성 있는 생명의 특권을 부여하는 일을 즐기십니다.
7 Đức Giê-hô-va vui thích trong sự sống, và Ngài cũng vui thích ban đặc ân tận hưởng một sự sống thông minh cho một phần các tạo vật của Ngài.
하지만 여러분은 제가 얼마나 이 경험을 즐겼는지 직접 몇 초 동안이라도 제가 매주동안 즐기고 지금의 저를 만들어준 것들을 느껴보고, 지내보고, 경험한다 하더라도 모르실 것입니다.
cảm nhận được, trải qua mặc dù trong vài phút sự yêu thích tôi nhận được mổi tuần và làm cho tôi thành người hôm nay.
좁고 구불구불한 산길을 가다 보면, 시시각각 다른 모습으로 눈앞에 펼쳐지는 육지와 바다의 멋진 장관을 즐길 수 있습니다.
Trên những đường đèo hẹp, uốn khúc, bạn sẽ được ngắm những bức tranh phong cảnh tuyệt đẹp, đa dạng giữa đất và biển.
“남자 애들이 치켜세우는 말을 할 때 좋아하는 애들이나 남에게 주목받는 것을 즐기는 애들과 어울리면 똑같이 성희롱을 당하게 돼요.”—고린도 첫째 15:33.
Một bạn nữ tên Cẩm nói: “Nếu giao tiếp với những người nhân nhượng trước sự quấy rối hoặc thích được chú ý, bạn cũng sẽ bị quấy rối”.—1 Cô-rinh-tô 15:33.
나의 건강을 위태롭게 하거나 심지어 나를 평생 불구로 만들 수도 있는 스릴을 즐기는 것인가?
Có tính chất táo bạo, khích động có thể gây nguy hại cho sức khỏe hoặc thậm chí làm tàn tật suốt đời không?
그 시간이 긴장을 풀고 즐길 수 있는 시간이 되게 하십시오!
Hãy giữ cho bầu không khí gia đình được thoải mái và vui vẻ vào dịp này!
‘포도나무와 무화과와 석류’ 모세가 이스라엘 백성에게 약속의 땅의 열매를 즐길 달콤한 전망을 제시한 때는 그가 광야에서 그들을 40년간 인도한 뒤였습니다.
“Dây nho, cây vả, cây lựu” Sau 40 năm dẫn dắt dân Israel trong đồng vắng, Môi-se gợi ra một cảnh tuyệt diệu trước mắt họ—ăn trái cây của vùng Đất Hứa.
그럴 만한 여유가 있는 많은 사람들에게는 시골길로 ‘드라이브’를 떠나거나 산책 혹은 소풍을 즐기는 것이 교회에서 예배보는 것보다 한결 더 상쾌한 것이다.
Đối với những ai có phương tiện, một buổi dạo mát bằng xe ở đồng quê, một buổi đi chơi và ăn ngoài trời làm tinh thần thoải mái hơn sự đi lễ ở nhà thờ biết bao nhiêu.
마찬가지로, 하나님의 대적 살인자로 인해 제기된 쟁점을 해결하는 데 약 6,000년이 필요하지만 그 기간은 앞으로 즐기게 될 행복스런 영원에 비하면 짧은 기간입니다!
Cũng vậy, phải cần một thời gian dài—khoảng sáu ngàn năm—để giải quyết một vấn đề tranh chấp gây ra bởi một kẻ sát nhân, kẻ thù số một của Đức Chúa Trời, nhưng thời gian này ngắn biết bao nếu so với hạnh phúc đời đời ở trước mặt chúng ta!
(사도 24:15) 그 때가 되면, 은타바나의 가족은 다른 사람들과 함께 “풍부한 화평으로 즐기”게 될 것입니다.—시 37:11.
Lúc đó, gia đình Ntabana, cùng với những người khác, sẽ “được khoái-lạc về bình-yên dư-dật” (Thi-thiên 37:11).
12 우리는 사람들을 집으로 초대하여 함께 식사를 즐기거나 교제를 나누고 격려를 주고받음으로 후대를 나타냅니까?
12 Chúng ta có thể hiện lòng hiếu khách bằng cách mời người khác đến nhà để dùng bữa hoặc để kết hợp và khích lệ nhau không?
우리가 현재 사용하는 노래책인 「여호와께 찬양의 노래를 부르라」에 실린 노래의 일부는 화음을 넣어 노래하는 것을 즐기는 사람을 위해 4부 합창 형식의 악보로 되어 있다.
Một số bản nhạc trong sách nhạc mà chúng ta có hiện nay, cuốn Hãy ca hát ngợi khen Đức Giê-hô-va, vẫn còn giữ lại lối bốn giai điệu hòa âm dành cho những ai thích hát bè.
이 트래픽에는 사용자의 '좋아요 표시한 동영상' 및 '즐겨찾는 동영상' 재생목록도 포함됩니다.
Lưu lượng truy cập này cũng bao gồm các danh sách phát "Video đã thích" và "Video yêu thích" của người dùng.
이 잡지와 자매지인 「깨어라!」 의 많은 독자들은 다가오는 지상 낙원을 묘사한, 잡지의 삽화를 즐겨 봅니다.
Khi đọc tạp chí này và Tỉnh Thức!, nhiều độc giả thích thú hình vẽ miêu tả Địa Đàng sắp đến.
다른 많은 사람들은 진리를 듣고 싶어하며, 우리는 바로 그러한 사람들과 그리스도인 교제를 즐깁니다.—디모데 전 6:20, 21.
Có nhiều người khác thích nghe lẽ thật, và chúng ta nên kết-hợp với những người này (I Ti-mô-thê 6:20, 21).
피리는 이스라엘 사람들이 즐겨 사용하던 관악기였습니다.
Một loại nhạc cụ được người Y-sơ-ra-ên yêu thích là sáo.
그것을 즐겼다. 그녀는 빠르게, 그리고 더 이상을 실행하고, 그녀가 수
Cô có thể chạy nhanh hơn, và lâu hơn, và cô ấy có thể bỏ qua lên đến một trăm.
18 물론, 절도 있게 먹고 마시며 건전한 오락을 즐기는 것은 잘못이 아닙니다.
18 Thật thế, ăn uống và giải trí lành mạnh không có gì là sai nếu biết giữ chừng mực.
하나님은 인류에 대해 인자하시고도 비이기적인 관심을 가지고 계신 분이며 사람들이 이 땅의 낙원의 즐거움 가운데서 건강하고 평화로운 생활을 영원히 즐길 수 있도록 쉬지 않고 일하십니다.
Ngài tỏ sự yêu thương và tính bất vị kỷ mà quan tâm đến loài người và làm việc không ngừng, để cho loài người có thể mãi mãi hưởng được đời sống lành mạnh và thanh bình trong một địa-đàng vui thú.
물고기를 속여 낚을 때 가짜 미끼를 사용하는 것은 우리를 유혹하고, 속이며, 사로잡으려고 노력하는 루시퍼가 즐겨 사용하는 방법과 유사합니다.
Việc sử dụng mồi giả để lừa bắt một con cá là một ví dụ về cách Lu Xi Phe thường cám dỗ, lừa gạt và cố gắng gài bẫy chúng ta.
느긋하게 즐기는 목욕 대신 허겁지겁 샤워를 해야 하고, 로맨틱한 저녁 식사 대신 전자레인지로 음식을 데워 먹어야 하지요.
Tôi phải đánh đổi những giờ phút thư giãn trong bồn tắm với việc tắm vội bằng vòi sen, thế những bữa ăn tình tứ bằng đồ ăn liền.
우리는 잡지를 즐겨 읽는 사람들로부터 소액의 헌금을 기꺼이 받는다.
Chúng ta vui lòng nhận một khoản tiền nho nhỏ từ những người thích đọc tạp chí của chúng ta.
어머니들은 세상을 다 준다 해도 바꾸지 않을 소중한 순간을 즐기기도 하지만, 어떤 어머니들은 때때로 쓰러지기 일보 직전이라고 느끼기도 합니다.
Người mẹ có những giây phút vô cùng quý giá, không gì có thể đánh đổi được.
저작권 위반 경고 및 커뮤니티 가이드 위반 경고 시 적용되는 조치는 경고를 받은 사용자가 경험을 통해 깨달음을 얻고 다시 YouTube를 즐길 수 있도록 돕는 데 중점을 두고 고안되었습니다.
Chúng tôi thiết lập các hình phạt dành cho cảnh cáo vi phạm bản quyền và cảnh cáo vi phạm Nguyên tắc cộng đồng để giúp người dùng rút ra được nhiều bài học nhất khi vi phạm các chính sách này và tiếp tục sử dụng lại YouTube.
5 우리는 여호와의 길을 따르고 영적 빛을 즐기면서, 다른 사람들에게 그 빛을 반사할 수 있습니다.
5 Khi đi theo đường lối của Đức Giê-hô-va có được ánh sáng thiêng liêng, chúng ta có thể phản chiếu trên người khác.

Cùng học Tiếng Hàn

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ 즐기다 trong Tiếng Hàn, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hàn.

Bạn có biết về Tiếng Hàn

Tiếng Hàn là ngôn ngữ phổ dụng nhất tại Đại Hàn Dân Quốc và Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên, đồng thời là ngôn ngữ chính thức của cả hai miền Bắc và Nam trên bán đảo Triều Tiên. Hầu hết cư dân nói ngôn ngữ này sống ở Triều Tiên và Hàn Quốc. Tuy nhiên ngày nay, có một bộ phận người Hàn Quốc đang làm việc và sinh sống ở Trung Quốc, Úc, Nga, Nhật Bản, Brasil, Canada, châu Âu và Mỹ.