烱々たる trong Tiếng Nhật nghĩa là gì?

Nghĩa của từ 烱々たる trong Tiếng Nhật là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ 烱々たる trong Tiếng Nhật.

Từ 烱々たる trong Tiếng Nhật có các nghĩa là lấp lánh, sáng sủa, chói lọi, rực rỡ, sáng. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ 烱々たる

lấp lánh

(glittering)

sáng sủa

chói lọi

(glittering)

rực rỡ

(glittering)

sáng

Xem thêm ví dụ

「リーダーシップ: 特性は重要か」と題する一記事は,「指導者たる者は,追随者たちに望む行動の仕方で行動しなければならない」と述べています。
Một bài tựa đề “Lãnh đạo: Tính tốt có quan trọng không?” ghi nhận: “Các lãnh tụ phải hành động phù hợp với đường lối mà họ muốn những người ủng hộ họ noi theo”.
2:14,15 ― サタンが「死をもたらす手だてを持つ者」であることは,サタンがだれでも自分の望む人間に時ならぬ死をもたらせるということを意味していますか。
2:14, 15—Việc Sa-tan “cầm quyền sự chết” có chứng tỏ rằng hắn có thể giết bất cứ ai nếu muốn không?
世界に平和と公正をもたらせるのはだれですか
Ai có thể đem lại một thế giới thanh bình và công bằng?
実際ミカは,君たる者,裁き人,大いなる者が自分たちの邪悪な行為を「織り交ぜる」,つまり調整すると述べています。
Thực tế, Mi-chê nói rằng các quan trưởng, quan xét và người lớn “cùng nhau đan-dệt”, tức cấu kết, để làm ác.
君」と訳されているヘブライ語サルは,「支配権を振るう」という意味の動詞と関連があり,王子あるいは王家の者を指すだけでなく,頭ないしは長たる者に当てはまります。
Từ Hê-bơ-rơ sar dịch ra là “vua” có liên hệ với một động từ mang nghĩa “cầm quyền cai trị”.
3 情報に通じたクリスチャンは,政治家が決して平和をもたらせない理由を知っています。
3 Những tín đồ đấng Christ thức thời biết tại sao những nhà chính trị sẽ không bao giờ đem lại hòa bình lâu dài.
民数記のこの数字には,裁き人たちによって処刑された「民の頭たる者」たちと,エホバによって直接処刑された人たちとが含まれていたことでしょう。
Con số ghi nơi Dân-số Ký xem chừng bao gồm “các đầu-trưởng của dân-sự” bị các quan xét giết cùng với những người do chính Đức Giê-hô-va xử tử.
14 しかし,貧しくて苦しんでいる弟子たち(あるいは真理の探求者たち)が必要としている事柄については,奇跡を行なって安らぎをもたらせる人々だけが気遣っていればよかったのでしょうか。
14 Tuy nhiên, có phải chỉ những nhu cầu của môn đồ nghèo và khốn khó (hay của người đang tìm lẽ thật) mới được quan tâm đến do những ai có thể cứu giúp bằng cách làm phép lạ mà thôi không?
3 プログラムによく注意を払うことによっても,天の父に誉れをもたらせます。
3 Chăm chú lắng nghe trong suốt chương trình hội nghị cũng là cách làm vinh hiển Cha trên trời.
人間の為し遂げたことの一切は、 人間がこれから為すべきことの序曲たるにすぎない。」
Mọi điều mà trí óc con người đã đạt được chỉ là những giấc mơ trước khi ta thức tỉnh".
かしこにては悪しき者しへたげをやめ うみつかれたる者やすみを得 かしこにてはとらはれ人みな共に安らかに居りて駆ひ使ふ者の声を聞かず 小さき者も大いなる者も同じくかしこにあり 僕も主の手を離る』― ヨブ 3:17‐19,文語訳。
Tại nơi ấy nhỏ và lớn đều ở cùng nhau, và kẻ tôi-mọi được phóng khỏi ách chủ mình” (Gióp 3:17-19).
18,19 (イ)『知恵の心をもたらせるよう自分の日を数える』とはどういう意味ですか。(
18, 19. (a) ‘Biết đếm các ngày chúng ta, hầu cho chúng ta được lòng khôn-ngoan’ nghĩa là gì?
7 そこで、ゾーラム と 息 むす 子 こ たち は、 軍 ぐん 隊 たい を 率 ひき いて シドン 川 がわ を 渡 わた り、マンタイ の 地 ち の 境 さかい を 越 こ えて、シドン 川 がわ の 東 ひがし 側 がわ に 当 あ たる 南 みなみ の 荒 あ れ 野 の まで 進 しん 軍 ぐん した。
7 Và chuyện rằng, Giô Ram cùng các con trai của ông dẫn theo các đạo quân của họ vượt qua sông Si Đôn, và tiến lên phía bên kia biên giới Man Ti, nằm trong vùng hoang dã ở về phía nam, tức là nằm bên hướng đông sông Si Đôn.
むしろ,歴史家のバーバラ・タックマンが述べているように,「1914年まで可能と思われていた幻想や熱狂は,浩々たる幻滅の海にゆっくりと沈んでいった」のです。
Ngược lại, sử gia Barbara Tuchman nhận xét: “Những ảo mộng và phấn khởi mà người ta ấp ủ cho đến năm 1914 đã từ từ tan theo mây khói”.
ある人が投獄されれば 別の人が その運動に加わっていきます 共に活動すれば いつかその国に 変化をもたらせると わかっているからです
Khi một người bị bắt và tống vào tù, người khác đứng lên và tham gia vào phong trào -- nhận ra điều đó, nếu họ làm việc cùng nhau, họ cuối cùng sẽ mang lại sự thay đổi cho chính quốc gia mình.
あなたも,ノアの信仰に倣うなら,あなた自身と家族に大きな益をもたらせます。
Nếu noi theo đức tin của Nô-ê, bạn cũng có thể cứu chính mình và những người thân yêu.
世界平和をもたらせるのは,人々の心を変えることのできる政府だけ
Chỉ một chính phủ thay đổi lòng con người thì mới có thể mang lại hòa bình thế giới
15 地上にこうしたすばらしい祝福をもたらせるよう,神は,悪および悪を生み出す者たちを両方とも滅ぼすことを約束しておられます。
15 Để thực hiện những ân phước kỳ diệu này trên trái đất, Đức Chúa Trời hứa sẽ chấm dứt sự gian ác cùng tiêu diệt những ai làm ác.
サタンが「死をもたらす手だてを持つ者」であることは,だれでも自分の望む人間に時ならぬ死をもたらせるという意味ですか。(
Việc Sa-tan “cầm quyền sự chết” có chứng tỏ rằng hắn có thể giết bất cứ ai nếu muốn không?
このアイデアこそがインドを 今日のインドたらしめたものです
Những ý tưởng này mang lại lợi ích nào đó giúp cho Ấn Độ phát triển như hiện nay.
この二度の出来事で私は,人は正直で,聖書の原則に忠実であれば,多くの心痛に陥らずに済み,神の御名に賛美をもたらせることを立証しました」。
Qua hai dịp này, tôi đã chứng minh được là tính lương thiện cùng lòng trung thành theo các nguyên tắc Kinh-thánh giúp chúng ta tránh khỏi nhiều vấn đề rắc rối, đồng thời làm sáng danh Đức Chúa Trời”.
世界に宇宙考古学者は 200人たらずしかいません
Trên thế giới chỉ có 200 nhà khảo cổ không gian.
だれも 救い もたらせず
Nhân gian ai nấy mang tội truyền từ A-đam
むしろ,エホバの助けを祈り求め,神の霊を悲しませるのではなく,霊のことを思い続けることによって神の聖なるみ名に誉れをもたらせますように。
Trái lại, chúng ta nên cầu xin sự giúp đỡ của Đức Giê-hô-va hầu không làm buồn thánh linh nhưng làm thánh danh Ngài bằng cách tiếp tục chăm về thánh linh.
2 人間の組織が平和をもたらせないとしても,それは驚くべきことでしょうか。
2 Chúng ta có ngạc nhiên khi thấy các tổ chức của loài người không thể mang lại hòa bình không?

Cùng học Tiếng Nhật

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ 烱々たる trong Tiếng Nhật, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Nhật.

Bạn có biết về Tiếng Nhật

Tiếng Nhật Bản là một ngôn ngữ Đông Á được hơn 125 triệu người sử dụng ở Nhật Bản và những cộng đồng dân di cư Nhật Bản khắp thế giới. Tiếng Nhật cũng nổi bật ở việc được viết phổ biến trong sự phối hợp của ba kiểu chữ: kanji và hai kiểu chữ tượng thanh kana gồm kiểu chữ nét mềm hiragana và kiểu chữ nét cứng katakana. Kanji dùng để viết các từ Hán hoặc các từ người Nhật dùng chữ Hán để thể hiện rõ nghĩa. Hiragana dùng để ghi các từ gốc Nhật và các thành tố ngữ pháp như trợ từ, trợ động từ, đuôi động từ, tính từ... Katakana dùng để phiên âm từ vựng nước ngoài.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved