きれい trong Tiếng Nhật nghĩa là gì?

Nghĩa của từ きれい trong Tiếng Nhật là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ きれい trong Tiếng Nhật.

Từ きれい trong Tiếng Nhật có các nghĩa là đẹp, xinh xắn, tốt. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ きれい

đẹp

adjective

ジャックのそばに座っているきれいな女の子は誰だ。
Cô gái xinh đẹp ngồi cạnh Jack là ai?

xinh xắn

adjective

私は一人きりでした。 手にはきれいな新しい本を握りしめていました。
Một mình ôm chặt cuốn sách mới xinh xắn trong tay.

tốt

adjective

とにかく きれいで丁寧な仕事をしました
Vậy về cơ bản, bạn đang làm một việc tốt đẹp, đáng trân trọng.

Xem thêm ví dụ

そして 最後には 折り紙の原理によって 全ての部品がきれいに並びます 折り紙をすることで ミクロン単位の 正確さで光学調整が できるのです
Và chù yếu, nói tóm lại, tất cả đều xếp hàng nhờ thuật gấp giấy, vì thuật xếp giấy cho ta sự chính xác tới một phần một triệu mét điều chỉnh ống kính.
また,トイレは使用したなら毎回きちんと後始末をして,次の人のためにきれいな状態にしておくことができます。
Mỗi khi dùng phòng vệ sinh, chúng ta có thể lau sạch cho người kế tiếp dùng.
10分: きれいな王国会館はエホバの誉れとなる。
10 phút: Phòng Nước Trời sạch sẽ tôn vinh Đức Giê-hô-va.
きれいな流水で手をぬらし,石けんをつける。
Làm ướt tay dưới vòi nước sạch rồi thoa xà phòng vào bàn tay.
最新号の雑誌をいつも十分に持ってゆくようにしているでしょうか。 そうした雑誌はきれいに保たれていますか。
Bạn có dự trữ đầy đủ số tạp chí hiện hành còn mới tinh khôi không?
地域も市内もきれいになります インド中に広がるといいと思います
Đầu tiên chúng đã dọn sạch cộng đồng xung quanh, sau đó sẽ là Hyderabad, và trong tương lai gần sẽ là Ấn Độ.
トイレや浴室がきれいになっていなければベテル家族全体と仕事が影響を受ける,とノア兄弟は語りました。
Nếu nhà vệ sinh không sạch sẽ, cả gia đình Bê-tên và công việc của họ sẽ bị ảnh hưởng.
ご存じのように,物を取り扱い,整理し,使い,きれいにし,保管し,探すには時間がかかるものです。
Về đồ đạc, chúng ta đều biết là cần thì giờ để sử dụng, cất gọn, thu xếp, lau chùi và tìm kiếm.
とにかく きれいで丁寧な仕事をしました
Vậy về cơ bản, bạn đang làm một việc tốt đẹp, đáng trân trọng.
彼は,他の女性に関心を向け始め,どれほどきれいに見えるか解説するのです。
Anh ấy lại bắt đầu ngắm những người đàn bà khác, khen họ đẹp như thế nào.
後ろのスクリーンに きれいなパターンが映っています このパターンは 円をある特定の仕方で 描くことで現れます
Sau lưng tôi, bạn thấy một hoa văn thật đẹp, và nó được tạo nên chỉ từ việc vẽ những vòng tròn theo một cách riêng biệt.
うちの主任化学者が電話してきて 「さっき見事な化学反応を発見した クマリンの匂いじゃなくても 作ってみたい 1ステップでぱっと出来て 収率は90% それできれいな結晶化合物ができる やってもいいか」と言いました 化学者は変わってます
Vì tôi nhận một cuộc gọi từ trưởng nhóm các nhà hóa học thông báo anh ấy mới tìm thấy phản ứng tuyệt vời này, kể cả hợp chất này không có mùi coumarin thì anh ấy vẫn muốn điều chế nó vì nó thật tuyệt, ý tôi muốn nói, các nhà hóa học có những suy nghĩ kỳ quặc -- một bước sinh ra hiệu suất 90% và sẽ được hợp chất tinh thể đáng yêu này.
だからよりきれいな空気と より良い生活の質を 将来の世代も含め すべての人が手にする 世界を想像してほしいのです
Vì vậy tôi muốn các bạn hình dung lại một thế giới với chất lượng không khí tốt hơn, chất lượng cuộc sống tốt hơn, cho tất cả mọi người, kể cả các thế hệ tương lai.
きれいな 空きかんに この ラベル(右)と,しゃしんや 絵を はります。
Trang trí một cái lon trống, sạch với nhãn này (dán ở bên phải) và một số hình chụp hoặc hình vẽ.
羊や牛がきれいに草をはむ場所には,ナツザキエリカや湿原のギョリュウモドキその他の植物が生育できます。(
Bầy cừu và bò lúc gặm cỏ đã dọn sạch những bãi đất để các cây bạch thảo, thạch thảo và các cây khác có thể nẩy mầm.
発展途上国の4人に一人は,きれいな水を使えません。
Trong những xứ đang phát triển, một phần tư dân số không có nước sạch để dùng.
赤ちゃんが生まれてきても きれいな水がない場所が世界には多く
Bạn biết không, chúng ta đang nuôi dạy những đứa trẻ trong một thế giới, nơi mà ở nhiều khu vực, nước đang đầu độc chúng?
賭け の きれい な 言 い 方 ね
Một cách nói hoa mỹ của " đặt cược ".
ジャックのそばに座っているきれいな女の子は誰だ。
Cô gái xinh đẹp ngồi cạnh Jack là ai?
きれいな川が敷地を横切り このようにして その川を渡っています
Có một con sông chảy ngang qua, và các bạn thấy đây chúng tôi đã xây cầu để băng qua sông như thế nào.
マタイ 24:45)また,実際的な観点から言えば,自分の個人用の聖書や,宣べ伝える活動で用いるキリスト教の出版物を,きちんときれいにしておくことが必要です。
Và trên bình diện thực tế, chúng ta cần phải giữ cho cuốn Kinh-thánh của cá nhân chúng ta, cũng như các sách báo tín đồ đấng Christ mà chúng ta dùng trong hoạt động rao giảng được sạch sẽ và tươm tất.
ルカ 23:42,43)ハルマゲドンの生存者たちは,地をきれいにして死者が復活させられる快適な場所を準備する仕事を手伝うに違いありません。
Chắc chắn những người sống sót qua trận Ha-ma-ghê-đôn sẽ giúp dọn dẹp trái đất và rồi cung cấp chỗ ở tốt đẹp cho những người được sống lại.
別の方はバケツに水をくみ,洗剤などを手にして,主人がものを吐いた床の敷物をきれいにしてくださいました。
Một chị khác lấy ngay thùng nước và đồ lau chùi, rồi đi rửa tấm thảm bị bẩn vì ông chồng tôi đã nôn mửa trên đó.
13 みんなが家の中を整理してきれいにしておこうと努力している中で,一人だけそれに無とん着な人がいるなら,家族には何が起きるでしょうか。
13 Chuyện gì xảy ra nếu gia đình có một người không tôn trọng sự gọn gàng và ngăn nắp trong nhà?
それで,わたしたちの家と同様,車もきちんときれいに保つべきです。
Nếu vậy, nên giữ cho xe được tươm tất và sạch sẽ giống như nhà ở vậy.

Cùng học Tiếng Nhật

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ きれい trong Tiếng Nhật, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Nhật.

Bạn có biết về Tiếng Nhật

Tiếng Nhật Bản là một ngôn ngữ Đông Á được hơn 125 triệu người sử dụng ở Nhật Bản và những cộng đồng dân di cư Nhật Bản khắp thế giới. Tiếng Nhật cũng nổi bật ở việc được viết phổ biến trong sự phối hợp của ba kiểu chữ: kanji và hai kiểu chữ tượng thanh kana gồm kiểu chữ nét mềm hiragana và kiểu chữ nét cứng katakana. Kanji dùng để viết các từ Hán hoặc các từ người Nhật dùng chữ Hán để thể hiện rõ nghĩa. Hiragana dùng để ghi các từ gốc Nhật và các thành tố ngữ pháp như trợ từ, trợ động từ, đuôi động từ, tính từ... Katakana dùng để phiên âm từ vựng nước ngoài.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved