コントローラー trong Tiếng Nhật nghĩa là gì?

Nghĩa của từ コントローラー trong Tiếng Nhật là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ コントローラー trong Tiếng Nhật.

Từ コントローラー trong Tiếng Nhật có nghĩa là bộ điều khiển. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ コントローラー

bộ điều khiển

Xem thêm ví dụ

今のゲームの素晴らしさは リアルなグラフィック 振動コントローラー サラウンドなどではない
Nhưng cái hay của những trò chơi điện tử không nằm ở những đồ hoạ giống thật tay gạt trò chơi rung hay những tiếng động ảo xung quanh.
このような 小さな 1メートルくらいの リモコンおもちゃを 作りたいと思っています それをアップグレードして Androidと Arduinoマイクロ コントローラーで リモコン部分を置き換え 携帯やタブレットから 操作できるようにします
Thiết bị nhỏ nhắn bạn vừa nhìn thấy, chúng tôi hy vọng sẽ làm được những đồ chơi như thiết bị điều khiển dài 1 mét Protei mà bạn có thể nâng cấp - thay thế thiết bị điều khiển từ xa của Androids, điện thoại di động, và vi điều khiển Arduino, vậy là bạn có thể điều khiển từ điện thoại di động, máy tính bảng.
Arduino 基板はマイクロコントローラーのI/Oピンのほとんどを他の回路で使えるようにそのまま開放している。
Board Arduino sẽ đưa ra hầu hết các chân I/O của vi điều khiển để sử dụng cho những mạch ngoài.
そして、マイクロ・コントローラーでこの球面を操作することで、 完全に体積を持つ3Dのディスプレイが、たった256個のLEDで 作れてしまいます。
Và chúng ta có thể điều khiển nó với bộ vi điều khiển này và tạo ra một bộ điều khiển hoàn toàn, trình diễn 3 chiều chỉ bằng 256 đèn LED.
私は 大きな 感動を覚えます とうとう 邪魔物なく テクノロジと繋がれるのです コントローラが消えましたし ストーリーテリングの観点から言えば 一方通行だった味気無さが 一気に解消されました
Nhưng đối với tôi, đây là 1 cơ hội tuyệt vời nơi mà công nghệ, cuối cùng, cũng có thể kết nối với, nơi tôi không còn phải giữ chặt bằng ngón tay tôi nắm trong lòng bàn tay... cho đến khi trò chơi máy tính còn liên quan... hay bởi sự chán chường khi không được chú ý nếu bạn đang xem phim hoặc đọc sách.
コードモーフィングソフトウェアと連携して Efficeon はインテル Pentium 4 プロセッサの機能セットをほぼ反映し、AMD Opteron プロセッサのように統合メモリコントローラ、HyperTransport I/Oバス、NXビットまたはPAEモードの無実行x86拡張をサポートしている。
Tập hợp các chức năng của Efficeon gần như giống với bộ xử lý Intel Pentium 4, như vậy cũng gần như AMD Opteron, nó hỗ trợ hoàn toàn trình điều khiển bộ nhớ đã được tích hợp, một bus I/O HyperTransport, và NX bit, hoặc phần mở rộng không thực thi x86 đến phần mở rộng địa chỉ vật lý (tức PAE mode).
コントローラを使用する場合: メーカーが提供する手順に従ってコントローラを調整します。
Nếu bạn đang sử dụng thiết bị điều khiển: Hãy làm theo các hướng dẫn của nhà sản xuất về cách hiệu chỉnh bộ thiết bị điều khiển của bạn.
子供でもXBoxのようなゲームのコントローラーで操作できます
Một đứa trẻ có thể di chuyển bằng chiếc điều khiển Xbox, hay chiếc điều khiển chơi điện tử.
たとえばブルートゥースやFM及びXMラジオがあり Wi-Fiもあり タイヤにはセンサーがあり 無線でタイヤ内の気圧を 車載コントローラに通信します
Vì vậy, có Bluetooth, có đài phát thanh FM và XM, có mạng không dây (wi-fi) thực sự, có bộ cảm biến ở các bánh xe các bộ cảm biến này sẽ truyền thông tin áp suất ở lốp xe đến một bộ điều khiển trong xe thông qua mạng không dây.
コントローラもなければ キーボードもありません マウスも ジョイスティックも ゲームパッドもありません
Không có người điều khiển, không có bàn phím, hay chuột, hay gậy, bảng.
論理システムとフィードバックコントローラは、プログラマブルロジックコントローラ (PLC) を使って実装されることが多い。
Một ví dụ về một hệ thống điều khiển công nghiệp là một điều khiển logic lập trình (PLC).
ゲームのコントローラーを隠したこともありましたが,夫はいつも息子に返していました。
Có những lúc tôi đem giấu những cái máy điều khiển trò chơi và chồng tôi thường lấy lại.
注: 飛行機、開始位置、コントローラを変更する場合は、まずフライト シミュレータを終了する必要があります
Lưu ý: Để thay đổi máy bay, vị trí bắt đầu hoặc bộ điều khiển, trước tiên bạn cần phải thoát khỏi chế độ mô phỏng máy bay.
このコントローラの先端にある かなり高性能な赤外線カメラの方が 私にはずっと興味深く思えます
Nhưng điều khiến tôi quan tâm hơn cả là ở đầu mỗi chiếc điều khiển có một chiếc camera hồng ngoại khá tốt.
それから人間なしでやります たとえば放射能測定をする場合とか 人間を乗せたくはないですよね バッテリー モーター マイクロ コントローラー センサーを載せます
Chúng tôi thay thế con người - cho nhưng việc như đo mức độ phóng xạ, bạn không muốn một con người lái những con rô-bốt này - với pin, động cơ, vi mạch điều khiển và cảm biến.
コントローラを使用しない場合: Google Earth を開いて以下の手順を行います。
Nếu bạn không sử dụng thiết bị điều khiển: Mở Google Earth, sau đó:
動画再生中にプレーヤー コントロールにアクセスするには、コントローラの [アプリ] ボタンまたはタッチパッドをクリックします。
Trong khi phát video, hãy nhấp vào nút Ứng dụng trên bộ điều khiển hoặc nhấp vào bàn di chuột để truy cập vào các nút điều khiển trình phát.
ボタンもコントローラーも無い 僕とゲームだけの世界
Không có phím nào để bám, không có còi súng nào để kéo, chỉ có tôi và trò chơi thôi.
コントローラが未調整の場合、Google Earth の地球が回転してしまうことがあります。
Hình ảnh địa cầu của Google Earth có thể quay nếu thiết bị điều khiển không được hiệu chỉnh.

Cùng học Tiếng Nhật

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ コントローラー trong Tiếng Nhật, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Nhật.

Bạn có biết về Tiếng Nhật

Tiếng Nhật Bản là một ngôn ngữ Đông Á được hơn 125 triệu người sử dụng ở Nhật Bản và những cộng đồng dân di cư Nhật Bản khắp thế giới. Tiếng Nhật cũng nổi bật ở việc được viết phổ biến trong sự phối hợp của ba kiểu chữ: kanji và hai kiểu chữ tượng thanh kana gồm kiểu chữ nét mềm hiragana và kiểu chữ nét cứng katakana. Kanji dùng để viết các từ Hán hoặc các từ người Nhật dùng chữ Hán để thể hiện rõ nghĩa. Hiragana dùng để ghi các từ gốc Nhật và các thành tố ngữ pháp như trợ từ, trợ động từ, đuôi động từ, tính từ... Katakana dùng để phiên âm từ vựng nước ngoài.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved