만세 trong Tiếng Hàn nghĩa là gì?

Nghĩa của từ 만세 trong Tiếng Hàn là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ 만세 trong Tiếng Hàn.

Từ 만세 trong Tiếng Hàn có các nghĩa là vạn tuế, 萬歲, hoan hô, muôn năm. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ 만세

vạn tuế

interjection

萬歲

interjection

hoan hô

interjection

muôn năm

interjection

Xem thêm ví dụ

“프랑코 만세!”
và “Hoan hô Franco!”
그러자 장내에 있던 군중들도 이에 호응하여 독립만세를 고창하였다.
Nhưng đây là các thành phố độc lập với tỉnh.
신세」) 우선, 하나님은 사랑이시고 “만세의 왕”이시므로 사랑은 결코 없어지거나 끝나지 않습니다.
Một lý do tình yêu thương không bao giờ thất bại hoặc chấm dứt vì Đức Chúa Trời là yêu thương và Ngài là “Vua muôn-đời” (I Ti-mô-thê 1:17).
콘돔 이름을 "살기 위한 만세", "믿음" 이런 식으로 짓더라고요.
Họ đặt tên bao cao su là Vive, nghĩa là "sống" hay Trust (Sự tin cậy).
“아무리 재산이 많은 왕이라도 만세수(萬歲壽)를 살 수는 없다”는 중국 속담이 있습니다.
Một câu châm ngôn Trung Hoa nói: “Mặc dù quan có của cải thật nhiều cũng không mua được sự sống cho mười ngàn năm”.

Cùng học Tiếng Hàn

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ 만세 trong Tiếng Hàn, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hàn.

Bạn có biết về Tiếng Hàn

Tiếng Hàn là ngôn ngữ phổ dụng nhất tại Đại Hàn Dân Quốc và Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên, đồng thời là ngôn ngữ chính thức của cả hai miền Bắc và Nam trên bán đảo Triều Tiên. Hầu hết cư dân nói ngôn ngữ này sống ở Triều Tiên và Hàn Quốc. Tuy nhiên ngày nay, có một bộ phận người Hàn Quốc đang làm việc và sinh sống ở Trung Quốc, Úc, Nga, Nhật Bản, Brasil, Canada, châu Âu và Mỹ.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved