맛있게 드세요 trong Tiếng Hàn nghĩa là gì?

Nghĩa của từ 맛있게 드세요 trong Tiếng Hàn là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ 맛있게 드세요 trong Tiếng Hàn.

Từ 맛있게 드세요 trong Tiếng Hàn có các nghĩa là ăn nào, chúc ngon miệng, ăn ngon nhé. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ 맛있게 드세요

ăn nào

Phrase

chúc ngon miệng

Phrase

ăn ngon nhé

Phrase

Xem thêm ví dụ

그래서 오늘 여러분이 먹을 수 있다면, 저는 맛있시라고 할 것입니다.
Vậy bạn có thể tự thử điều đó hôm nay, và tôi sẽ nói là thưởng thức đi.
맛있드세요
Của anh đây.
뱀이나 맛있게 쳐 드세요.
Anh cứ thưởng thức món thịt rắn khô đi.
여러분은 친구와 함께 맛있는 음식을 나눌 때 어떤 기분이 는가?
Các em cảm thấy như thế nào khi các em chia sẻ món ăn ngon với một người bạn?
아랍어로 " 맛있드세요" 라고 씌여있죠.
Nó có dòng chữ " chúc ngon miệng " bằng tiếng Arap.
맛있드세요!
Chúc ngon miệng!
내가 그것들로 너의 아버지를 위해 아버지가 좋아하는 맛있는 요리를 준비하겠다. 10 너는 그것을 아버지께서 시도록 갖다 드려라. 그러면 아버지가 죽기 전에 너를 축복하실 것이다.”
10 Con sẽ mang đến cho cha ăn, rồi cha sẽ chúc phước cho con trước khi nhắm mắt”.
5 여호와 하느님께서는 이스라엘 사람들이 안락하게 살고, 맛있는 음식을 즐기며, 좋은 포도주를 마시고, 아름다운 음악을 는다는 사실에 대해 불쾌하게 생각하셨습니까?
5 Có phải Đức Giê-hô-va phật lòng vì dân Y-sơ-ra-ên sống an nhàn sung túc, thưởng thức những thức ăn hương vị, uống rượu ngon và nghe những điệu nhạc du dương không?
❖ 그분은 맛있는 음식을 즐기고 노을을 바라보며 아이의 웃음소리를 고 사랑하는 사람의 부드러운 손길을 느끼는 등 일상생활의 경험에서 즐거움을 누릴 수 있게 해 주는 놀라운 몸을 우리에게 주셨습니다.—시 139:14.
● Ngài cho chúng ta một cơ thể tuyệt diệu để mỗi ngày vui hưởng những điều tốt đẹp trong cuộc sống, chẳng hạn như thưởng thức món ăn ngon, ngắm nhìn hoàng hôn, nghe tiếng trẻ thơ cười đùa, cảm nhận vòng tay trìu mến của người thân.—Thi-thiên 139:14.
리브가는 남편이 한 말을 고는 야곱에게 “너는 [음식을] 아버지께 가지고 가서, 아버지가 그것을 잡수시고, 죽기 전에 너를 축복하시게 해야 한다”라고 지시하면서 맛있는 요리를 준비하였습니다.
Nghe chồng nói điều đó, Rê-bê-ca chuẩn bị một món ngon và bảo Gia-cốp: “Con sẽ đem cho cha ăn, đặng người chúc phước con trước khi qua đời”.

Cùng học Tiếng Hàn

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ 맛있게 드세요 trong Tiếng Hàn, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hàn.

Bạn có biết về Tiếng Hàn

Tiếng Hàn là ngôn ngữ phổ dụng nhất tại Đại Hàn Dân Quốc và Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên, đồng thời là ngôn ngữ chính thức của cả hai miền Bắc và Nam trên bán đảo Triều Tiên. Hầu hết cư dân nói ngôn ngữ này sống ở Triều Tiên và Hàn Quốc. Tuy nhiên ngày nay, có một bộ phận người Hàn Quốc đang làm việc và sinh sống ở Trung Quốc, Úc, Nga, Nhật Bản, Brasil, Canada, châu Âu và Mỹ.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved