met nadruk trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?

Nghĩa của từ met nadruk trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ met nadruk trong Tiếng Hà Lan.

Từ met nadruk trong Tiếng Hà Lan có các nghĩa là trọng âm, dựa vào trọng âm, mang trọng âm. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ met nadruk

trọng âm

(accentual)

dựa vào trọng âm

(accentual)

mang trọng âm

Xem thêm ví dụ

Met nadruk op groots...
Nhấn mạnh vào việc lạc...
Bestudeer Predik mijn evangelie, met nadruk op de leerpunten die in hoofdstuk 3 aan de orde komen.
Học từ quyển Thuyết Giảng Phúc Âm của Ta, chú trọng đến các giáo lý cơ bản được giảng dạy trong chương 3.
Let op: ik zei met nadruk een zendeling worden in plaats van op zending gaan.
Xin lưu ý rằng trong câu trả lời của tôi, tôi đã nhấn mạnh trở thành thay vì đi.
Sommigen van hen werden er daarom toe bewogen met nadruk te zeggen: „De Heer is werkelijk opgewekt!” — Lukas 24:34.
Vì thế, một số môn đồ đã vui sướng reo lên: “Chúa thật đã sống lại”!—Lu-ca 24:34.
28 Terwijl Jezus in de tempel onderwees, zei hij met nadruk: ‘Jullie kennen mij en weten waar ik vandaan kom.
28 Sau đó, khi đang giảng dạy trong đền thờ, Chúa Giê-su nói lớn: “Anh em biết tôi và cũng biết tôi xuất thân từ đâu.
Het antwoord wordt duidelijk als we een belangrijke eigenschap van de almachtige God kennen, een eigenschap die in de bijbel met nadruk omschreven wordt.
Vấn đề sẽ sáng tỏ nếu chúng ta hiểu một đức tính quan trọng của Đức Chúa Trời Toàn Năng mà Kinh Thánh miêu tả cách rõ ràng.
Het werd allemaal gebaseerd op de Schriften, met nadruk op het gezag van het priesterschap en gericht op de gewijde aard van het gezin.
Tất cả đều dựa vào thánh thư, với sự nhấn mạnh về thẩm quyền của chức tư tế và với sự tập trung vào tính chất thiêng liêng của gia đình.
Hij stelde met nadruk dat onze daden vooraf worden gegaan door onze gedachten. Wanneer wij zondigen, komt dat omdat we de zonde eerst in gedachte plegen.
Ông nhấn mạnh rằng hành động của chúng ta đi sau ý nghĩ của chúng ta, và khi chúng ta phạm tội, là vì chúng ta đã nghĩ đến việc phạm một tội cụ thể nào đó.
Daarom vermeldt het raadgevingenbriefje „Teksten met nadruk gelezen” als een punt dat speciale aandacht verdient van de zijde van iedereen die een bekwame bedienaar van het evangelie wil zijn.
Do đó Phiếu Khuyên Bảo về cách nói năng có đề mục “Đọc câu Kinh-thánh với sự nhấn mạnh” và bất cứ ai muốn làm người rao giảng giỏi cần phải đặc biệt xem xét đề mục này.
Het is een programma van sociale redding en diepe culturele transformatie, opgezet voor de hele Venezolaanse maatschappij, zonder enig onderscheid, maar met nadruk op de kwetsbare en bedreigde sociale groepen.
Đây là một chương trình bảo trợ xã hội và biến đổi văn hóa sâu sắc được thực hiện cho toàn xã hội Venezuela hoàn toàn không có sự phân biệt nào, nhưng chú trọng đến những nhóm xã hội dễ bị tổn thương và bị ngược đãi.
Er moet met nadruk op gewezen worden dat de goddeloze engelen zelfs vóór die tijd, toen ze nog toegang tot de hemel hadden, uit Gods gezin gestoten waren en onder expliciete restricties stonden.
Điều cần phải nhấn mạnh là ngay cả trước đó, khi các thiên sứ ác vẫn còn được tự do đi lại trên trời, chúng đã bị ruồng bỏ khỏi gia đình của Đức Chúa Trời và bị những hạn chế nhất định.
„Nu laten vooraanstaande Poolse artsen zich gunstig uit over ons standpunt en wijzen ze er met nadruk op dat elk jaar steeds meer patiënten die geen Getuige zijn zonder bloed worden geopereerd”, zei hij.
Em nói: “Hiện nay, các bác sĩ Ba Lan xuất sắc nói về lập trường chúng tôi một cách thiện cảm, và nhấn mạnh rằng mỗi năm lại có thêm nhiều bệnh nhân không phải Nhân Chứng Giê-hô-va được giải phẫu không tiếp máu”.
Terwijl hij zijn volgelingen zonder enige terughouding herinnert aan hun verantwoordelijkheid om te geven, verklaart hij met nadruk: ’Het betalen van tienden is niet iets wat men doet omdat men het zich kan veroorloven.
Chẳng e ngại nhắc nhở tín đồ về trách nhiệm đóng góp, ông khẳng khái tuyên bố: “Nộp thuế thập phân không phải là điều bạn làm vì có đủ khả năng.
Het historische verslag beantwoordt die vraag met een nadrukkelijk nee!
Lịch sử cho câu trả lời lớn tiếng là không!
Probeer Romeinen 15:7-13 eens met die nadruk te lezen.
Thử đọc Rô-ma 15:7-13 và nhấn mạnh vào các từ ngữ nói trên.
Ik wil een uitgebalanceerde boodschap overbrengen met de nadruk op schoonheid, esthetica, compositie, ironie en kunst.
Tôi chú trọng đến việc cân bằng thông điệp ý nghĩa thẩm mĩ, vẻ đẹp, cách bố trí, mỉa mai và hiện vật.
Waarom met zoveel nadruk?
Tại sao mạnh mẽ như thế?
" Het is echt, " zei de heer Bunting met justitiële nadruk, " een meest opmerkelijke verhaal. " & gt;
" Nó thực sự ", ông Bunting với sự nhấn mạnh tư pháp, " một đáng chú ý nhất câu chuyện. " & gt;
Met de nadruk op'bijna'.
Tôi nghĩ cái từ " suýt nữa " có nghĩa của nó đấy.
Met de nadruk op haast.
Thật nhanh.
Schriftplaatsen met juiste nadruk lezen
Đọc Kinh Thánh với sự nhấn mạnh thích hợp
Wat als we onze kinderen zouden opvoeden met de nadruk op vaardigheden in plaats van op geslacht?
Sẽ như thế nào nếu con em chúng ta được nuôi dạy trên cơ sở tài năng thay vì giới tính?
Miljoenen gelovigen overal op aarde zouden die vraag beantwoorden met een nadrukkelijk „Ja!”
Trên thế giới, hàng triệu người sẽ trả lời cách dứt khoát “Có!”.
Dit zijn beelden van een amateurfilmer, met de nadruk op'amateur'.
Đây là những hình ảnh nghiệp dư....... Xin lập lại: nghiệp dư.
'En nu wordt er geen afscheid genomen,’ besloot hij met kalme nadrukkelijkheid.
"""Bây giờ thì không cần phải tiễn biệt"", chàng bình thản nói."

Cùng học Tiếng Hà Lan

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ met nadruk trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.

Bạn có biết về Tiếng Hà Lan

Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved