나는 그대를 사랑합니다 trong Tiếng Hàn nghĩa là gì?

Nghĩa của từ 나는 그대를 사랑합니다 trong Tiếng Hàn là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ 나는 그대를 사랑합니다 trong Tiếng Hàn.

Từ 나는 그대를 사랑합니다 trong Tiếng Hàn có các nghĩa là Anh yêu em, Em yêu anh, Tôi yêu em. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ 나는 그대를 사랑합니다

Anh yêu em

Em yêu anh

Tôi yêu em

Xem thêm ví dụ

1 연로자*인 나는 사랑하는 가이오에게 편지합니다. 그대를 참으로 사랑합니다.
1 Tôi, một trưởng lão,* gửi cho người anh em yêu dấu là Gai-út, người tôi thật lòng yêu thương.
“내 형 요나단이여 내가 그대를 애통함은 그대는 내게 심히 아름다움이라 그대사랑함이 기이하여 여인의 사랑보다 승하였도다.”
Anh làm cho tôi khoái dạ; nghĩa bầu-bạn của anh lấy làm quí hơn tình thương người nữ” (II Sa-mu-ên 1:26).
로미오 무엇 say'st 그대, 내 사랑 간호사?
ROMEO say'st ngươi, y tá thân yêu của tôi?
7 “내 사랑이여, 그대의 모든 것이 아름다우니+
7 “Em đẹp vẹn toàn, người yêu dấu ơi! +
그대내게 보여 준 사랑은 여인의 사랑보다 놀라운 것이었소.
Tình thương của anh tuyệt vời hơn tình yêu của người nữ.
티볼트가 로미오, 그대가 감당할 수있는 곰 사랑
TYBALT Romeo, tình yêu tôi chịu ngươi có thể đủ khả năng
난 그대사랑 줄리엣, 시간이지만 결혼 티볼트가가 살해로 그대 가로 젊은 Wert,
Wert ngươi còn trẻ như tôi, Juliet Chúa tình yêu, Một giờ nhưng kết hôn, Tybalt bị sát hại,
7 형제여, 그대사랑에 대해 듣고 많은 기쁨과 위로를 얻었습니다. 그대를 통해 거룩한 자들의 마음*이 새롭게 되었기 때문입니다.
7 Tôi rất vui mừng và được an ủi khi nghe về tình yêu thương của anh, vì hỡi anh, nhờ anh mà lòng* của các người thánh được tươi tỉnh.
“그리스도 예수 안에 있는 믿음과 사랑을 가지고 내게서 들은 건전한 말씀을 그대의 본보기로 하시오.
Phao-lô nói với Ti-mô-thê: “Hãy lấy lòng tin và yêu trong Chúa Giê-su Christ mà giữ lấy mẫu-mực của các sự dạy-dỗ có ích, là sự con đã nhận-lãnh nơi ta.
4 는 기도 가운데서 그대를 언급할 때에 항상 의 하느님께 감사합니다. + 5 그대의 믿음과 그대가 주 예수와 모든 거룩한 자들에 대해 가진 사랑에 관해 계속 듣고 있기 때문입니다.
4 Tôi luôn cảm tạ Đức Chúa Trời của tôi khi nhắc đến anh trong lời cầu nguyện,+ 5 vì tôi luôn nghe về đức tin và tình yêu thương của anh đối với Chúa Giê-su cùng tất cả các người thánh.
+ 13 그대는 그리스도 예수 안에서 얻게 되는 믿음과 사랑으로, 내게서 들은 건전한* 말씀의 표준*에 계속 고착하십시오.
+ 13 Hãy luôn giữ tiêu chuẩn* của sự dạy dỗ hữu ích*+ mà con đã nghe từ ta, với đức tin và tình yêu thương có được nhờ hợp nhất với Đấng Ki-tô Giê-su.
(고린도 첫째 4:17; 디모데 첫째 4:6, 12-16) 바울은 이렇게 썼습니다. “그대의 가르침과 생활 방식과 목적과 믿음과 오래 참음과 사랑과 인내에서 ··· 를 밀접히 따랐습니다.”
(1 Cô-rinh-tô 4:17; 1 Ti-mô-thê 4:6, 12-16) Phao-lô viết: “Con đã nói theo ta trong sự dạy-dỗ, tánh hạnh, ý-muốn, đức-tin, nhịn-nhục, yêu-thương, bền-đỗ của ta”.
는 영원한 성약의 표시 또는 기념으로 주 예수 그리스도의 이름으로 네게 인사하노니, 이 성약에 따라 사랑의 띠 안에서 하나님의 은혜를 통하여 그대의 친구와 ᄀ형제가 되고 영원무궁토록 감사하며 흠 없이 하나님의 모든 계명 안에서 행하고자 하는 확고부동하며 변하지 않는 결의로써 그대를 ᄂ동료로 받아들이노라.
Tôi xin chào (các) anh em trong danh Chúa Giê Su Ky Tô, như là một dấu hiệu hay là một cách thức để tưởng nhớ đến giao ước vĩnh viễn, mà trong giao ước ấy tôi xin tiếp nhận (các) anh em làm athành viên, với một quyết định bất di bất dịch và không hề thay đổi, để được làm bạn và làm bngười anh em của (các) anh em qua ân điển của Thượng Đế trong sợi dây ràng buộc của tình thương yêu, để sống theo tất cả mọi điều giáo lệnh của Thượng Đế một cách không chê trách được, với sự tạ ơn, mãi mãi và đời đời.
“내 형 요나단이여 내가 그대를 애통함은 그대는 내게 심히 아름다움이라 그대사랑함이 기이하여 여인의 사랑보다 승하였도다.”
Anh làm cho tôi khoái dạ; nghĩa bầu-bạn của anh lấy làm quí hơn tình thương người nữ”.
“내 형 요나단이여 내가 그대를 애통함은 그대는 내게 심히 아름다움이라 그대사랑함이 기이하여 여인의 사랑보다 승하였도다.”—사무엘 하 1:26.
Anh làm cho tôi khoái dạ; nghĩa bầu-bạn của anh lấy làm quí hơn tình thương người nữ” (II Sa-mu-ên 1:26).
바울은 빌레몬에게 편지하면서 이렇게 말하였습니다. “는 그리스도와 관련하여 말의 큰 자유를 가지고 그대에게 적절한 일을 하도록 명령할 수도 있지만, 오히려 사랑을 근거로 그대에게 권고합니다.”
Khi viết cho Phi-lê-môn, Phao-lô nói: “Dầu trong Đấng Christ, tôi có quyền truyền-dạy anh việc nên làm, song vì lòng yêu-thương của anh, nên tôi nài-xin thì hơn.
1 친애하고 심히 사랑하는 형제 ᄀ브리검 영이여, 진실로 이같이 주께서 그대에게 말씀하시느니라. 의 종 브리검아, 이제는 지난날같이 네 가족을 떠나기를 네 손에 더 이상 요구하지 아니하노니, 이는 네 헌물이 내가 받아들일 만함이니라.
1 Hỡi người anh em thân mếnyêu dấu của ta, aBrigham Young, thật vậy Chúa đã phán như vầy với ngươi: Tôi tớ Brigham Young của ta, ngươi không bị đòi hỏi phải rời bỏ gia đình như trước nữa, vì sự dâng hiến của ngươi đã được ta chấp nhận.
너는 내가 그대가 시들고 안다는 말은 불안을 사랑 Dost, 그리고 내가 그대의 단어를 취할 것입니다: 아직, 그대 swear'st 경우,
Dost ngươi yêu tôi, tôi biết ngươi héo nói Ay; Và tôi sẽ lấy từ ngươi: được nêu ra, nếu ngươi swear'st,
41 또 이제 사랑하는 형제 모로나이여, 우리를 구속하시고 우리를 자유롭게 하신 주 우리의 하나님께서 끊임없이 그대를 그의 면전에서 지키시기 원하며, 또한 그가 이 백성들에게 은혜를 베푸사, 우리의 생존을 위한 것이었으나 레이맨인들이 우리에게서 빼앗아 간 모든 것을 그대들이 찾는 데 성공하게 해 주시기를 원하노라.
41 Và giờ đây, hỡi anh Mô Rô Ni yêu mến, cầu xin Chúa, Thượng Đế của chúng ta, là Đấng đã cứu chuộc và làm cho chúng ta được tự do, gìn giữ anh luôn luôn trong sự hiện diện của Ngài; phải, và cầu xin Ngài ưu đãi dân này để anh có thể thành công trong việc chiếm lại tất cả những gì đã bị dân La Man chiếm đoạt khỏi chúng ta, đó là những gì để nuôi dưỡng chúng ta.
그런 그대를, 사랑, 인사를 전달 수 있습니다.
Điều đó có thể gửi lời chào của tôi, tình yêu, để ngươi.
4 “내 사랑이여,+ 그대는 디르사*처럼+ 아름답고
4 “Hỡi người yêu dấu,+ nàng kiều diễm sánh bằng Tiệt-xa,*+
9 “내 사랑이여, 그대는 파라오의 병거를 끄는 암말*처럼 아름답소.
9 “Hỡi người yêu dấu, ta sánh nàng như ngựa đẹp giữa những cỗ xe của Pha-ra-ôn.
같은 맹목적으로 사랑하는, 그리고 를 추방처럼 그런 그대그대의 머리를 찢어 mightst 후, 그대가 말하는 mightst
Lâm câm như tôi, và như tôi bị trục xuất, mightst Sau đó, ngươi nói chuyện, sau đó mightst ngươi xé tóc ngươi,
그대는 아름답다오, 내 사랑이여”
“Em đẹp biết bao, người yêu dấu ơi!”
깊은으로 내 사랑, 더 나 그대에게주고, 더 갖고, 모두가 무한입니다.
Tình yêu của tôi như sâu; tôi cung cấp cho ngươi, tôi đã cho cả hai là vô hạn.

Cùng học Tiếng Hàn

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ 나는 그대를 사랑합니다 trong Tiếng Hàn, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hàn.

Bạn có biết về Tiếng Hàn

Tiếng Hàn là ngôn ngữ phổ dụng nhất tại Đại Hàn Dân Quốc và Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên, đồng thời là ngôn ngữ chính thức của cả hai miền Bắc và Nam trên bán đảo Triều Tiên. Hầu hết cư dân nói ngôn ngữ này sống ở Triều Tiên và Hàn Quốc. Tuy nhiên ngày nay, có một bộ phận người Hàn Quốc đang làm việc và sinh sống ở Trung Quốc, Úc, Nga, Nhật Bản, Brasil, Canada, châu Âu và Mỹ.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved